Danh sách cổ phiếu VN30 mới nhất 2022

thứ năm, 10/03/2022 15:24 (GMT+7) - Cập nhật 4 phút trước
VN30 là danh sách 30 mã cổ phiếu trên sàn HOSE được lựa chọn mỗi 6 tháng một lần với nhiều tiêu chí như vốn hóa, khối lượng giao dịch và tỉ lệ cổ phiếu lưu hành trên thị trường. Cổ phiếu VN30 có tính thanh khoản cao, rủi ro thấp nên rất phù hợp cho nhà đầu tư mới tham gia thị trường.
invest detail

VN30 là danh sách 30 mã cổ phiếu trên sàn HOSE được lựa chọn mỗi 6 tháng một lần với nhiều tiêu chí như vốn hóa, khối lượng giao dịch và tỉ lệ cổ phiếu lưu hành trên thị trường. Chỉ số VN30-Index ra đời mong muốn phản ánh được mối quan hệ giữa cung và cầu của cổ phiếu trên thị trường. Các cổ phiếu này thường là các công ty đứng đầu của lĩnh vực, ngành nghề mình đang hoạt động với tài chính vững mạnh và mô hình kinh doanh được chứng minh qua thời gian.

Cổ phiếu thuộc danh sách VN30 chiếm đến 80% giá trị vốn hóa của thị trường và chiếm khoảng 60% khối lượng giao dịch. Cổ phiếu VN30 biến động về giá thấp, có tính an toàn cao và thường chi cổ tức cao. Nhưng ngược lại các mã này thường tốc độ tăng trưởng ổn định, ít đột phá và đòi hỏi lượng vốn lớn do giá cao. Nhìn chung, cổ phiếu nhóm VN30 sẽ là lựa chọn đầu tư an toàn cho người mới bước chân vào thị trường chứng khoán, chưa có nhiều kinh nghiệm cũng như những nhà đầu tư dài hạn, bền vững.

30 mã chứng khoán

NVL
CTCP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va

Ngành

Bất động sản

NN mua ròng

-688,265

Định giá P/E

8.54

KLGD (7 ngày)

260,133,700

7 Ngày %

-30.04%

1 Năm %

-81.03%

Giá

16.650 ₫
HPG
CTCP Tập đoàn Hòa Phát

Ngành

Tài nguyên cơ bản

NN mua ròng

6,041,357

Định giá P/E

2.22

KLGD (7 ngày)

208,402,300

7 Ngày %

-1.29%

1 Năm %

-59.24%

Giá

19.200 ₫
STB
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín

Ngành

Ngân hàng

NN mua ròng

3,198,000

Định giá P/E

10.87

KLGD (7 ngày)

162,138,600

7 Ngày %

+7.43%

1 Năm %

-22.36%

Giá

22.400 ₫
SSI
CTCP Chứng khoán SSI

Ngành

Dịch vụ tài chính

NN mua ròng

1,522,904

Định giá P/E

6.71

KLGD (7 ngày)

151,529,400

7 Ngày %

+4.11%

1 Năm %

-62.36%

Giá

20.250 ₫
VPB
Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng

Ngành

Ngân hàng

NN mua ròng

0

Định giá P/E

4.33

KLGD (7 ngày)

147,258,800

7 Ngày %

-2.31%

1 Năm %

-52.53%

Giá

16.900 ₫
PDR
CTCP Phát triển Bất động sản Phát Đạt

Ngành

Bất động sản

NN mua ròng

143,599

Định giá P/E

4.24

KLGD (7 ngày)

134,124,900

7 Ngày %

+5.77%

1 Năm %

-83.30%

Giá

16.500 ₫
MBB
Ngân hàng TMCP Quân Đội

Ngành

Ngân hàng

NN mua ròng

1

Định giá P/E

5.03

KLGD (7 ngày)

77,405,900

7 Ngày %

-3.19%

1 Năm %

-36.25%

Giá

18.200 ₫
TPB
Ngân hàng TMCP Tiên Phong

Ngành

Ngân hàng

NN mua ròng

13,700

Định giá P/E

7.12

KLGD (7 ngày)

70,722,700

7 Ngày %

-1.32%

1 Năm %

-40.68%

Giá

22.500 ₫
POW
Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP

Ngành

Điện, Nước, Xăng dầu & Khí đốt

NN mua ròng

915,900

Định giá P/E

13.02

KLGD (7 ngày)

47,748,900

7 Ngày %

-4.27%

1 Năm %

-27.51%

Giá

11.200 ₫
TCB
Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam

Ngành

Ngân hàng

NN mua ròng

0

Định giá P/E

5.18

KLGD (7 ngày)

44,601,300

7 Ngày %

-1.91%

1 Năm %

-43.95%

Giá

28.250 ₫
VIB
Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam

Ngành

Ngân hàng

NN mua ròng

19

Định giá P/E

4.79

KLGD (7 ngày)

36,439,800

7 Ngày %

-2.10%

1 Năm %

-50.71%

Giá

20.950 ₫
CTG
Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam

Ngành

Ngân hàng

NN mua ròng

1,812,218

Định giá P/E

11.00

KLGD (7 ngày)

29,721,200

7 Ngày %

+0.36%

1 Năm %

-14.85%

Giá

28.050 ₫
VIC
Tập đoàn VINGROUP - CTCP

Ngành

Bất động sản

NN mua ròng

311,023

Định giá P/E

-98.26

KLGD (7 ngày)

21,789,900

7 Ngày %

-1.45%

1 Năm %

-36.64%

Giá

67.800 ₫
ACB
Ngân hàng TMCP Á Châu

Ngành

Ngân hàng

NN mua ròng

0

Định giá P/E

5.99

KLGD (7 ngày)

21,284,800

7 Ngày %

-1.91%

1 Năm %

-30.78%

Giá

23.050 ₫
VHM
CTCP Vinhomes

Ngành

Bất động sản

NN mua ròng

731,945

Định giá P/E

6.22

KLGD (7 ngày)

19,931,000

7 Ngày %

-5.42%

1 Năm %

-33.70%

Giá

54.100 ₫
HDB
Ngân hàng TMCP Phát triển TPHCM

Ngành

Ngân hàng

NN mua ròng

344,661

Định giá P/E

5.27

KLGD (7 ngày)

18,334,700

7 Ngày %

+1.82%

1 Năm %

-45.37%

Giá

16.800 ₫
KDH
CTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền

Ngành

Bất động sản

NN mua ròng

784,600

Định giá P/E

14.95

KLGD (7 ngày)

17,211,600

7 Ngày %

+3.26%

1 Năm %

-37.53%

Giá

30.050 ₫
MWG
CTCP Đầu tư Thế giới Di động

Ngành

Bán lẻ

NN mua ròng

500

Định giá P/E

6.58

KLGD (7 ngày)

15,471,800

7 Ngày %

-1.70%

1 Năm %

-65.52%

Giá

46.200 ₫
VRE
CTCP Vincom Retail

Ngành

Bất động sản

NN mua ròng

-484,692

Định giá P/E

50.00

KLGD (7 ngày)

13,644,700

7 Ngày %

-8.40%

1 Năm %

-5.09%

Giá

28.900 ₫
GVR
CTCP - Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam

Ngành

Hóa chất

NN mua ròng

24,000

Định giá P/E

13.20

KLGD (7 ngày)

12,230,900

7 Ngày %

-2.90%

1 Năm %

-59.71%

Giá

15.050 ₫
BID
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam

Ngành

Ngân hàng

NN mua ròng

-545,500

Định giá P/E

13.66

KLGD (7 ngày)

10,492,300

7 Ngày %

-4.85%

1 Năm %

+12.58%

Giá

39.200 ₫
VNM
CTCP Sữa Việt Nam

Ngành

Thực phẩm - Đồ uống

NN mua ròng

-489,450

Định giá P/E

17.71

KLGD (7 ngày)

9,306,500

7 Ngày %

-4.76%

1 Năm %

-6.51%

Giá

80.000 ₫
VCB
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam

Ngành

Ngân hàng

NN mua ròng

-536,868

Định giá P/E

15.94

KLGD (7 ngày)

8,221,600

7 Ngày %

-9.06%

1 Năm %

+0.65%

Giá

77.300 ₫
FPT
CTCP FPT

Ngành

Công nghệ thông tin

NN mua ròng

0

Định giá P/E

15.18

KLGD (7 ngày)

6,038,300

7 Ngày %

+0.78%

1 Năm %

-19.59%

Giá

78.000 ₫
MSN
CTCP Tập đoàn Masan

Ngành

Thực phẩm - Đồ uống

NN mua ròng

-136,490

Định giá P/E

11.37

KLGD (7 ngày)

4,934,000

7 Ngày %

-6.64%

1 Năm %

-36.91%

Giá

97.000 ₫
BVH
Tập đoàn Bảo Việt

Ngành

Bảo hiểm

NN mua ròng

11,000

Định giá P/E

19.31

KLGD (7 ngày)

4,554,100

7 Ngày %

-0.62%

1 Năm %

-17.13%

Giá

47.900 ₫
PLX
Tập đoàn Xăng Dầu Việt Nam

Ngành

Dầu khí

NN mua ròng

29,400

Định giá P/E

16.98

KLGD (7 ngày)

4,374,300

7 Ngày %

-3.34%

1 Năm %

-43.81%

Giá

30.400 ₫
VJC
CTCP Hàng không Vietjet

Ngành

Du lịch & Giải trí

NN mua ròng

187,850

Định giá P/E

271.95

KLGD (7 ngày)

2,975,100

7 Ngày %

+4.69%

1 Năm %

-9.72%

Giá

111.500 ₫
GAS
Tổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP

Ngành

Điện, Nước, Xăng dầu & Khí đốt

NN mua ròng

-28,303

Định giá P/E

20.15

KLGD (7 ngày)

2,172,600

7 Ngày %

-4.68%

1 Năm %

+7.40%

Giá

106.000 ₫
SAB
Tổng Công ty cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn

Ngành

Thực phẩm - Đồ uống

NN mua ròng

-56,400

Định giá P/E

29.08

KLGD (7 ngày)

1,037,400

7 Ngày %

+0.56%

1 Năm %

+19.29%

Giá

178.000 ₫
Lưu ý các thông tin chứng khoán từ STAG được cung cấp từ một hoặc nhiều nguồn dữ liệu uy tín. Các ý tưởng này chỉ nhằm để tham khảo và không phải là lời khuyên về đầu tư từ STAG. Bạn không nên mua, bán dựa trên các ý tưởng này mà không tự nghiên cứu.

Tải app ngay để sử dụng đầy đủ tính năng của Stag

Công cụ đầu tư chứng khoán cho người mới bắt đầu

Stag hỗ trợ nhà đầu tư mới đưa ra các quyết định đầu tư hiệu quả với cộng đồng đầu tư rộng lớn, trung tâm phân tích dữ liệu thật, luôn cập nhật nhiều kiến thức tài chính bổ ích về thị trường chứng khoán.