Cổ phiếu nổi bật ngành thép

thứ tư, 23/03/2022 15:28 (GMT+7) - Cập nhật 24 phút trước
Năm 2022 việc giải ngân đầu tư công tập trung cơ sở hạ tầng, cũng như việc xây dựng sẽ tăng tốc trở lại do mức độ anh hưởng của Covid-19 đã giảm bớt sẽ góp phần đẩy tiêu thụ thép nội địa.
invest detail

Cổ phiếu ngành thép là tập hợp toàn bộ các mã cổ phiếu có liên quan tới lĩnh vực thép xây dựng, được phát hành bởi các tập đoàn hoặc các công ty thép tại Việt Nam. Năm 2021, dù gặp nhiều khó khăn, thách thức do dịch COVID-19, tuy nhiên, ngành thép vẫn có bước tăng trưởng tốt, hơn 16% so với năm trước.

Mặc dầu thị trường trong nước bị chững lại nhưng các doanh nghiệp thép đã đẩy mạnh xuất khẩu và trở thành quốc gia xuất ròng thép. Qua năm 2022 dự kiến việc giải ngân đầu tư công tập trung cơ sở hạ tầng, cũng như việc xây dựng sẽ tăng tốc trở lại do mức độ anh hưởng của Covid-19 đã giảm bớt sẽ góp phần đẩy tiêu thụ thép nội địa.

20 mã chứng khoán

HPG
CTCP Tập đoàn Hòa Phát

Ngành

Tài nguyên cơ bản

NN mua ròng

6,041,357

Định giá P/E

2.22

KLGD (7 ngày)

208,402,300

7 Ngày %

-1.29%

1 Năm %

-59.24%

Giá

19.200 ₫
HSG
CTCP Tập đoàn Hoa Sen

Ngành

Tài nguyên cơ bản

NN mua ròng

627,200

Định giá P/E

1.82

KLGD (7 ngày)

87,527,400

7 Ngày %

+5.28%

1 Năm %

-63.47%

Giá

12.950 ₫
NKG
CTCP Thép Nam Kim

Ngành

Tài nguyên cơ bản

NN mua ròng

-39,800

Định giá P/E

1.20

KLGD (7 ngày)

75,820,100

7 Ngày %

+5.98%

1 Năm %

-65.00%

Giá

13.300 ₫
KVC
CTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ

Ngành

Tài nguyên cơ bản

NN mua ròng

4,000

Định giá P/E

-4.38

KLGD (7 ngày)

4,513,400

7 Ngày %

+5.00%

1 Năm %

-73.42%

Giá

2.100 ₫
PAS
Công ty cổ phần Quốc tế Phương Anh

Ngành

Tài nguyên cơ bản

NN mua ròng

0

Định giá P/E

1.87

KLGD (7 ngày)

4,238,700

7 Ngày %

-13.79%

1 Năm %

-78.84%

Giá

5.000 ₫
VGS
CTCP Ống thép Việt Đức VG PIPE

Ngành

Tài nguyên cơ bản

NN mua ròng

0

Định giá P/E

3.18

KLGD (7 ngày)

3,898,500

7 Ngày %

-6.25%

1 Năm %

-76.92%

Giá

10.500 ₫
TNI
CTCP Tập đoàn Thành Nam

Ngành

Tài nguyên cơ bản

NN mua ròng

0

Định giá P/E

-8.00

KLGD (7 ngày)

2,522,200

7 Ngày %

-2.38%

1 Năm %

-60.43%

Giá

3.280 ₫
TLH
CTCP Tập đoàn Thép Tiến Lên

Ngành

Tài nguyên cơ bản

NN mua ròng

69,300

Định giá P/E

1.71

KLGD (7 ngày)

2,337,400

7 Ngày %

-0.14%

1 Năm %

-65.75%

Giá

7.090 ₫
SHI
CTCP Quốc tế Sơn Hà

Ngành

Tài nguyên cơ bản

NN mua ròng

12,700

Định giá P/E

41.67

KLGD (7 ngày)

2,309,000

7 Ngày %

+1.69%

1 Năm %

-1.51%

Giá

15.000 ₫
POM
CTCP Thép Pomina

Ngành

Tài nguyên cơ bản

NN mua ròng

1,800

Định giá P/E

7.26

KLGD (7 ngày)

2,154,800

7 Ngày %

+9.73%

1 Năm %

-64.19%

Giá

5.300 ₫
ITQ
CTCP Tập đoàn Thiên Quang

Ngành

Tài nguyên cơ bản

NN mua ròng

0

Định giá P/E

3.21

KLGD (7 ngày)

1,784,400

7 Ngày %

-3.57%

1 Năm %

-71.88%

Giá

2.700 ₫
SMC
CTCP Đầu tư Thương mại SMC

Ngành

Tài nguyên cơ bản

NN mua ròng

0

Định giá P/E

0.85

KLGD (7 ngày)

1,551,900

7 Ngày %

-3.23%

1 Năm %

-76.48%

Giá

10.500 ₫
TVN
Tổng Công ty Thép Việt Nam - CTCP

Ngành

Tài nguyên cơ bản

NN mua ròng

5,000

Định giá P/E

6.35

KLGD (7 ngày)

1,392,500

7 Ngày %

-5.26%

1 Năm %

-67.07%

Giá

5.400 ₫
HSV
CTCP Gang thép Hà Nội

Ngành

Tài nguyên cơ bản

NN mua ròng

0

Định giá P/E

4.94

KLGD (7 ngày)

771,600

7 Ngày %

-11.36%

1 Năm %

-74.00%

Giá

3.900 ₫
DPS
CTCP Đầu tư Phát triển Sóc Sơn

Ngành

Tài nguyên cơ bản

NN mua ròng

0

Định giá P/E

-4.09

KLGD (7 ngày)

756,700

7 Ngày %

+12.50%

1 Năm %

-67.86%

Giá

900 ₫
BVG
CTCP GROUP BẮC VIỆT

Ngành

Tài nguyên cơ bản

NN mua ròng

0

Định giá P/E

-0.61

KLGD (7 ngày)

630,600

7 Ngày %

-7.69%

1 Năm %

-64.71%

Giá

2.400 ₫
TNA
CTCP Thương mại Xuất nhập khẩu Thiên Nam

Ngành

Tài nguyên cơ bản

NN mua ròng

0

Định giá P/E

13.10

KLGD (7 ngày)

469,200

7 Ngày %

-4.43%

1 Năm %

-49.20%

Giá

6.680 ₫
HLA
CTCP Hữu Liên Á Châu

Ngành

Tài nguyên cơ bản

NN mua ròng

0

Định giá P/E

-0.21

KLGD (7 ngày)

392,700

7 Ngày %

+14.29%

1 Năm %

-69.23%

Giá

800 ₫
TKG
CTCP Sản xuất và Thương mại Tùng Khánh

Ngành

Tài nguyên cơ bản

NN mua ròng

0

Định giá P/E

19.54

KLGD (7 ngày)

349,000

7 Ngày %

-2.31%

1 Năm %

+12.39%

Giá

12.700 ₫
HMC
CTCP Kim khí Thành phố Hồ Chí Minh - Vnsteel

Ngành

Tài nguyên cơ bản

NN mua ròng

0

Định giá P/E

2.11

KLGD (7 ngày)

270,600

7 Ngày %

-4.31%

1 Năm %

-61.42%

Giá

9.760 ₫
Lưu ý các thông tin chứng khoán từ STAG được cung cấp từ một hoặc nhiều nguồn dữ liệu uy tín. Các ý tưởng này chỉ nhằm để tham khảo và không phải là lời khuyên về đầu tư từ STAG. Bạn không nên mua, bán dựa trên các ý tưởng này mà không tự nghiên cứu.

Tải app ngay để sử dụng đầy đủ tính năng của Stag

Công cụ đầu tư chứng khoán cho người mới bắt đầu

Stag hỗ trợ nhà đầu tư mới đưa ra các quyết định đầu tư hiệu quả với cộng đồng đầu tư rộng lớn, trung tâm phân tích dữ liệu thật, luôn cập nhật nhiều kiến thức tài chính bổ ích về thị trường chứng khoán.