Quỹ ETF PHFM VNSHINE
FUEPHVNS (HOSE)
Quỹ ETF PHFM VNSHINE
Lợi nhuận-7,78%
Giá hiện tại9,250
Lợi nhuận trung bình năm của FUEPHVNS
3 năm gần nhất-
5 năm gần nhất-
Từ khi thành lập-
Lợi nhuận theo năm
Năm tệ nhất
2026-7,78%
Trong 1 năm gần đây, FUEPHVNS không tăng trưởng và sụt giảm 1 năm.
Thông tin tổng quan
Quỹ ETF PHFM VNSHINE
Công ty quản lý quỹCông ty Cổ phần Quản lý Quỹ Phú Hưng (PHFM)
Ngân hàng giám sátNgân hàng TMCP Đầu Tư & Phát Triển Việt Nam
Chiến lược đầu tư
Chiến lược Smart Beta "Shareholder Yield" - mô phỏng chỉ số VNSHINE (rổ 15-30 cổ phiếu thuộc VNAllShare, GTGD >10 tỷ đồng/ngày, có lịch sử trả cổ tức tiền mặt liên tục 3 năm liền kề).
Biểu phí
Phí quản lý0,75%/năm trên NAV
(*) Chưa bao gồm thuế thu nhập cá nhân theo luật (0.1% trên giá trị chuyển nhượng) và phí chuyển khoản ngân hàng (nếu có).
Thông tin giao dịch
Giá hiện tại9,250
Thay đổi-60 (-0,64%)
Tham chiếu9,310
Trần9,960
Sàn8,660
Mở cửa9,280
Cao nhất9,300
Thấp nhất9,250
Khối lượng381,800
Thông tin cổ phiếu & Nước ngoài
KL niêm yết—
Room NN còn lại5,710,900
Room NN tổng28,300,000
NN mua101,000
NN bán—
Phân bổ ngành
Danh mục đầu tưCập nhật: 09-10-2026
| # | Mã CK | Ngành | Tỷ trọng |
|---|---|---|---|
| 1 | VPBCổ phiếu | Ngân hàng | 11.82% |
| 2 | MWGCổ phiếu | Bán lẻ | 10.61% |
| 3 | FPTCổ phiếu | Công nghệ Thông tin | 10.24% |
| 4 | VNMCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 9.93% |
| 5 | SSICổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 9.80% |
| 6 | ACBCổ phiếu | Ngân hàng | 8.95% |
| 7 | GMDCổ phiếu | Hàng & Dịch vụ Công nghiệp | 8.14% |
| 8 | HCMCổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 4.55% |
| 9 | GASCổ phiếu | Điện, nước & xăng dầu khí đốt | 2.64% |
| 10 | REECổ phiếu | Điện, nước & xăng dầu khí đốt | 2.44% |
| 11 | PNJCổ phiếu | Hàng cá nhân & Gia dụng | 2.15% |
| 12 | NLGCổ phiếu | Bất động sản | 2.12% |
| 13 | BVHCổ phiếu | Bảo hiểm | 1.67% |
| 14 | DGWCổ phiếu | Bán lẻ | 1.54% |
| 15 | BMPCổ phiếu | Xây dựng và Vật liệu | 1.52% |
| 16 | GVRCổ phiếu | Hóa chất | 1.45% |
| 17 | DPMCổ phiếu | Hóa chất | 1.43% |
| 18 | SABCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 1.38% |
| 19 | PLXCổ phiếu | Dầu khí | 1.21% |
| 20 | DCMCổ phiếu | Hóa chất | 1.11% |
| 21 | FTSCổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 0.75% |
| 22 | CTRCổ phiếu | Xây dựng và Vật liệu | 0.74% |
| 23 | PHRCổ phiếu | Hóa chất | 0.71% |
| 24 | TLGCổ phiếu | Hàng cá nhân & Gia dụng | 0.59% |
| 25 | NT2Cổ phiếu | Điện, nước & xăng dầu khí đốt | 0.49% |
| 26 | VGCCổ phiếu | Xây dựng và Vật liệu | 0.48% |
| 27 | SCSCổ phiếu | Du lịch và Giải trí | 0.47% |
| 28 | MSHCổ phiếu | Hàng cá nhân & Gia dụng | 0.34% |
| 29 | DPGCổ phiếu | Xây dựng và Vật liệu | 0.28% |
| 30 | NTLCổ phiếu | Bất động sản | 0.25% |
| 31 | CASHTiền và tương đương tiền | — | 0.21% |
