QUỸ ĐẦU TƯ TRÁI PHIẾU NÂNG CAO VINACAPITAL
Quỹ trái phiếu
VFF
QUỸ ĐẦU TƯ TRÁI PHIẾU NÂNG CAO VINACAPITAL
Lợi nhuận7,21%
NAV gần nhất (18/06/26)26,325
Lãi suất trung bình năm của VFF
3 năm gần nhất7,15%
5 năm gần nhất7,52%
Từ khi thành lập7,59%
Lợi nhuận theo năm
Năm tốt nhất
20179,92%
20168,97%
20148,83%
Trong 14 năm gần đây, VFF tăng trưởng 14 năm và không sụt giảm, với lợi nhuận trung bình 7,59%/năm từ khi thành lập.
Thông tin tổng quan
Quỹ VFF đầu tư vào các công cụ có thu nhập cố định như trái phiếu doanh nghiệp, chứng chỉ tiền gửi, tiền gửi. Thông qua xây dựng danh mục đa dạng chất lượng cao trên nền tảng kỷ luật quản trị rủi ro nghiêm ngặt, Quỹ hướng tới lợi nhuận bền vững. Quỹ tập trung phân bổ vào các tổ chức phát hành có nền tảng tài chính vững mạnh và dòng tiền ổn định, mọi tài sản đều phải vượt qua quy trình thẩm định nghiêm ngặt và đạt điểm tín nhiệm cao theo hệ thống xếp hạng nội bộ của VinaCapital nhằm đảm bảo chất lượng tín dụng tối ưu và bảo toàn vốn. Quỹ kết hợp phân tích định lượng và định tính cùng nguyên tắc đa dạng hóa nhiều ngành nghề để tối ưu hóa tỷ suất sinh lời trên mỗi đơn vị rủi ro, duy trì lợi nhuận ổn định dài hạn và thanh khoản hợp lý, chủ động ứng phó trước biến động thị trường.
Công ty quản lý quỹvinacapital
Ngày thành lập quỹ01/04/2013
Biểu phí
Phí mua
< 100 triệu0%
≥ 100 triệu0%
Phí bán
< 12 tháng2%
≥ 12 tháng ≤ 24 tháng0,5%
> 24 tháng0%
(*) Phí bán chưa bao gồm thuế TNCN 0,1% trên giá trị giao dịch và phí chuyển khoản ngân hàng (nếu có).
Danh mục đầu tưCập nhật: 05/2026
| # | Mã CK | Ngành | Tỷ trọng |
|---|---|---|---|
| 1 | BAF126003 | Nông - Lâm - Ngư | 11.59% |
| 2 | MSN123008 | Thực phẩm - Đồ uống | 11.46% |
| 3 | MSN123010 | Thực phẩm - Đồ uống | 9.50% |
| 4 | SHB125010 | Ngân hàng | 8.50% |
| 5 | DSE125018 | Chứng khoán | 7.89% |
| 6 | MML121021 | Thực phẩm - Đồ uống | 7.32% |
| 7 | BCM12406 | Bất động sản | 3.94% |
| 8 | DSE125004 | Chứng khoán | 3.55% |
| 9 | HDC12501 | Bất động sản | 2.92% |
| 10 | KBC12401 | Bất động sản | 1.97% |