QUỸ ĐẦU TƯ TRÁI PHIẾU LỢI TỨC CAO HD
Quỹ trái phiếu
HDBOND
QUỸ ĐẦU TƯ TRÁI PHIẾU LỢI TỨC CAO HD
Lợi nhuận5,8%
NAV gần nhất (29/06/26)12,248
Lợi nhuận trung bình năm của HDBOND
3 năm gần nhất5,59%
5 năm gần nhất-
Từ khi thành lập5,96%
Lợi nhuận theo năm
Năm tốt nhất
20238,93%
20257,84%
20244,6%
Năm tệ nhất
2026-0,32%
Trong 5 năm gần đây, HDBOND tăng trưởng 3 năm và sụt giảm 1 năm, với lợi nhuận trung bình 5,96%/năm từ khi thành lập.
Thông tin tổng quan
Quỹ HDBOND đầu tư tập trung vào các tài sản có thu nhập cố định như Trái phiếu doanh nghiệp niêm yết, chứng chỉ tiền gửi có lợi suất cao nhằm tối đa hóa lợi nhuận trong dài hạn. Quản lý chủ động, hướng tới mục tiêu gia tăng tài sản ổn định cho khách hàng.
Công ty quản lý quỹhdcapital
Ngày thành lập quỹ30/12/2022
Biểu phí
Phí mua
< 100 triệu0%
≥ 100 triệu0%
Phí bán
≤ 3 tháng0,5%
> 3 tháng ≤ 6 tháng0,4%
> 6 tháng ≤ 9 tháng0,3%
> 9 tháng ≤ 12 tháng0,2%
> 12 tháng0%
(*) Phí bán chưa bao gồm thuế TNCN 0,1% trên giá trị giao dịch và phí chuyển khoản ngân hàng (nếu có).
Phân bổ ngành
Danh mục đầu tưCập nhật: 05/2026
| # | Mã CK | Ngành | Tỷ trọng |
|---|---|---|---|
| 1 | TDP124010 | Sản xuất Nhựa - Hóa chất | 16.68% |
| 2 | CMX123035 | Chế biến thủy sản | 13.04% |
| 3 | TNG124027 | Sản xuất Hàng gia dụng | 13.01% |
| 4 | MSN123008 | Thực phẩm - Đồ uống | 9.15% |
| 5 | SBT12401 | Thực phẩm - Đồ uống | 8.78% |
| 6 | CII425021 | Xây dựng | 7.67% |
| 7 | BAF123020 | Nông - Lâm - Ngư | 5.31% |
| 8 | HSG | Vật liệu xây dựng | 3.67% |
| 9 | MBS | Chứng khoán | 2.51% |
| 10 | VPB | Ngân hàng | 2.48% |