QUỸ ĐẦU TƯ CÂN BẰNG GẮN KẾT VINACAPITAL

Quỹ cân bằng

VIBF

QUỸ ĐẦU TƯ CÂN BẰNG GẮN KẾT VINACAPITAL

Lợi nhuận7,01%
NAV gần nhất (29/06/26)19,740

Lợi nhuận trung bình năm của VIBF

3 năm gần nhất10,83%
5 năm gần nhất6,73%
Từ khi thành lập10,2%

Lợi nhuận theo năm

Năm tốt nhất

202135,22%
202417,85%
202012,67%

Năm tệ nhất

2022-10,8%
2026-0,37%
2019-0,05%

Trong 8 năm gần đây, VIBF tăng trưởng 5 năm và sụt giảm 3 năm, với lợi nhuận trung bình 10,2%/năm từ khi thành lập.

Thông tin tổng quan

Quỹ VIBF đầu tư vào cổ phiếu và các tài sản có thu nhập cố định. Thông qua chiến lược phân bổ linh hoạt kết hợp sự ổn định từ công cụ thu nhập cố định với tiềm năng tăng trưởng từ danh mục cổ phiếu trên nền tảng kỷ luật quản trị rủi ro nghiêm ngặt, Quỹ hướng tới mục tiêu tối ưu hóa lợi nhuận. Quỹ phân bổ linh hoạt giữa cổ phiếu và trái phiếu tùy theo điều kiện thị trường nhằm tối đa hóa lợi nhuận trên một đơn vị rủi ro. Danh mục cổ phiếu áp dụng chiến lược chủ động tăng trưởng với mức định giá hợp lý, ưu tiên doanh nghiệp có lợi thế cạnh tranh rõ rệt, khả năng gia tăng thị phần và đội ngũ lãnh đạo có năng lực quản trị tốt, minh bạch. Danh mục thu nhập cố định tập trung vào trái phiếu doanh nghiệp, chứng chỉ tiền gửi và các công cụ khác được thẩm định nghiêm ngặt qua Hệ thống xếp hạng tín nhiệm nội bộ của VinaCapital nhằm đảm bảo chất lượng tín dụng cao, giảm biến động và gia tăng hiệu quả danh mục.
Công ty quản lý quỹvinacapital
Ngày thành lập quỹ02/07/2019

Biểu phí

Phí mua
< 100 triệu0%
≥ 100 triệu0%
Phí bán
< 12 tháng2%
≥ 12 tháng < 24 tháng1%
≥ 24 tháng0%

(*) Phí bán chưa bao gồm thuế TNCN 0,1% trên giá trị giao dịch và phí chuyển khoản ngân hàng (nếu có).

Phân bổ ngành

Danh mục đầu tưCập nhật: 05/2026

#Mã CKNgànhTỷ trọng
1MSN123010Thực phẩm - Đồ uống
11.99%
2BAF126003Nông - Lâm - Ngư
4.82%
3HPGVật liệu xây dựng
4.64%
4VCBNgân hàng
4.24%
5MBBNgân hàng
3.63%
6HDC12502Bất động sản
3.17%
7PNJSản xuất Phụ trợ
3.13%
8CTGNgân hàng
2.70%
9MWGBán lẻ
2.45%
10PHRSản xuất Nhựa - Hóa chất
2.26%