Quỹ ETF KIM GROWTH VNFINSELECT
FUEKIVFS (HOSE)
Quỹ ETF KIM GROWTH VNFINSELECT
Lợi nhuận23,46%
Giá hiện tại17,580
Lợi nhuận trung bình năm của FUEKIVFS
3 năm gần nhất20,69%
5 năm gần nhất-
Từ khi thành lập15,07%
Lợi nhuận theo năm
Năm tốt nhất
202534,12%
202325,89%
202423,58%
Trong 5 năm gần đây, FUEKIVFS tăng trưởng 5 năm và không sụt giảm, với lợi nhuận trung bình 15,07%/năm từ khi thành lập.
Thông tin tổng quan
Quỹ ETF KIM GROWTH VNFINSELECT
Công ty quản lý quỹCông ty TNHH Quản lý Quỹ KIM Việt Nam
Ngày thành lập quỹ21/06/2022
Ngân hàng giám sátNgân Hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam
Chiến lược đầu tư
Quỹ bị động mô phỏng chỉ số VNFINSELECT Index, chỉ số đại diện cho ngành Tài chính tại Sở Giao Dịch Chứng Khoán Hồ Chí Minh. Mục tiêu của Quỹ là mô phỏng gần nhất sau khi trừ đi các chi phí biến động của chỉ số VNFINSELECT Index.
Biểu phí
Phí quản lý0,6%/năm
(*) Chưa bao gồm thuế thu nhập cá nhân theo luật (0.1% trên giá trị chuyển nhượng) và phí chuyển khoản ngân hàng (nếu có).
Thông tin giao dịch
Giá hiện tại17,580
Thay đổi— (0%)
Tham chiếu18,000
Trần19,260
Sàn16,740
Mở cửa17,580
Cao nhất17,580
Thấp nhất17,580
Khối lượng100
Phân bổ ngành
Danh mục đầu tưCập nhật: 15-06-2026
| # | Mã CK | Ngành | Tỷ trọng |
|---|---|---|---|
| 1 | LPBCổ phiếu | Ngân hàng | 9.50% |
| 2 | STBCổ phiếu | Ngân hàng | 9.45% |
| 3 | TCBCổ phiếu | Ngân hàng | 9.06% |
| 4 | ACBCổ phiếu | Ngân hàng | 8.45% |
| 5 | VPBCổ phiếu | Ngân hàng | 8.44% |
| 6 | MBBCổ phiếu | Ngân hàng | 7.49% |
| 7 | HDBCổ phiếu | Ngân hàng | 7.45% |
| 8 | VCBCổ phiếu | Ngân hàng | 4.29% |
| 9 | SHBCổ phiếu | Ngân hàng | 3.92% |
| 10 | SSICổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 3.34% |
| 11 | VIXCổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 3.06% |
| 12 | CTGCổ phiếu | Ngân hàng | 2.90% |
| 13 | VIBCổ phiếu | Ngân hàng | 2.62% |
| 14 | MSBCổ phiếu | Ngân hàng | 2.43% |
| 15 | EIBCổ phiếu | Ngân hàng | 2.28% |
| 16 | TPBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.90% |
| 17 | SSBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.86% |
| 18 | NABCổ phiếu | — | 1.50% |
| 19 | VNDCổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 1.49% |
| 20 | VCICổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 1.37% |
| 21 | HCMCổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 1.25% |
| 22 | BIDCổ phiếu | Ngân hàng | 1.19% |
| 23 | CASHTiền và tương đương tiền | — | 1.06% |
| 24 | OCBCổ phiếu | Ngân hàng | 0.72% |
| 25 | EVFCổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 0.70% |
| 26 | BVHCổ phiếu | Bảo hiểm | 0.38% |
| 27 | ORSCổ phiếu | — | 0.29% |
| 28 | FTSCổ phiếu | — | 0.27% |
| 29 | DSECổ phiếu | — | 0.25% |
| 30 | BSICổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 0.19% |
| 31 | BICCổ phiếu | — | 0.14% |
| 32 | CTSCổ phiếu | — | 0.12% |
| 33 | MIGCổ phiếu | — | 0.10% |
| 34 | VDSCổ phiếu | — | 0.08% |
| 35 | DSCCổ phiếu | — | 0.08% |
| 36 | BMICổ phiếu | — | 0.08% |
| 37 | AGRCổ phiếu | — | 0.08% |
| 38 | TVSCổ phiếu | — | 0.07% |
| 39 | TCICổ phiếu | — | 0.07% |
| 40 | APGCổ phiếu | — | 0.06% |