Quỹ ETF KIM GROWTH VN DIAMOND
FUEKIVND (HOSE)
Quỹ ETF KIM GROWTH VN DIAMOND
Lợi nhuận-16,45%
Giá hiện tại12,240
Lợi nhuận trung bình năm của FUEKIVND
3 năm gần nhất-
5 năm gần nhất-
Từ khi thành lập7,76%
Lợi nhuận theo năm
Năm tốt nhất
202514,4%
202412,23%
Năm tệ nhất
2026-14,88%
Trong 3 năm gần đây, FUEKIVND tăng trưởng 2 năm và sụt giảm 1 năm, với lợi nhuận trung bình 7,76%/năm từ khi thành lập.
Thông tin tổng quan
QUY ETF KIM GROWTH VN DIA
Công ty quản lý quỹCông ty TNHH Quản lý Quỹ KIM Việt Nam
Ngày thành lập quỹ08/12/2023
Ngân hàng giám sátNgân hàng TMCP Đầu Tư & Phát Triển Việt Nam
Chiến lược đầu tư
Quỹ bị động mô phỏng chỉ số VNDIAMOND Index, chỉ số đại diện cho các công ty niêm yết tại Sở Giao Dịch Chứng Khoán Hồ Chí Minh sắp hoặc đã đạt giới hạn sở hữu nước ngoài. Mục tiêu của Quỹ là mô phỏng gần nhất sau khi trừ đi các chi phí biến động của chỉ số VNDIAMOND Index.
Thông tin giao dịch
Giá hiện tại12,240
Thay đổi— (0%)
Tham chiếu12,270
Trần13,120
Sàn11,420
Mở cửa12,020
Cao nhất12,240
Thấp nhất12,020
Khối lượng700
Phân bổ ngành
Danh mục đầu tưCập nhật: 19-08-2026
| # | Mã CK | Ngành | Tỷ trọng |
|---|---|---|---|
| 1 | FPTCổ phiếu | Công nghệ Thông tin | 15.83% |
| 2 | MWGCổ phiếu | Bán lẻ | 14.92% |
| 3 | GMDCổ phiếu | Hàng & Dịch vụ Công nghiệp | 10.43% |
| 4 | TCBCổ phiếu | Ngân hàng | 8.60% |
| 5 | ACBCổ phiếu | Ngân hàng | 7.63% |
| 6 | PNJCổ phiếu | Hàng cá nhân & Gia dụng | 7.18% |
| 7 | MBBCổ phiếu | Ngân hàng | 6.70% |
| 8 | HDBCổ phiếu | Ngân hàng | 5.74% |
| 9 | VPBCổ phiếu | Ngân hàng | 5.71% |
| 10 | REECổ phiếu | Điện, nước & xăng dầu khí đốt | 4.46% |
| 11 | NLGCổ phiếu | Bất động sản | 2.89% |
| 12 | CTGCổ phiếu | Ngân hàng | 2.07% |
| 13 | MSBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.81% |
| 14 | CTDCổ phiếu | Xây dựng và Vật liệu | 1.51% |
| 15 | BMPCổ phiếu | Xây dựng và Vật liệu | 1.20% |
| 16 | TPBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.18% |
| 17 | CASHTiền và tương đương tiền | — | 0.88% |
| 18 | KDHCổ phiếu | Bất động sản | 0.73% |
| 19 | OCBCổ phiếu | Ngân hàng | 0.54% |