Quỹ ETF KIM GROWTH VN DIAMOND
FUEKIVND (HOSE)
Quỹ ETF KIM GROWTH VN DIAMOND
Lợi nhuận10,31%
Giá hiện tại13,270
Lợi nhuận trung bình năm của FUEKIVND
3 năm gần nhất-
5 năm gần nhất-
Từ khi thành lập11,74%
Lợi nhuận theo năm
Năm tốt nhất
202514,4%
202412,23%
Năm tệ nhất
2026-7,72%
Trong 3 năm gần đây, FUEKIVND tăng trưởng 2 năm và sụt giảm 1 năm, với lợi nhuận trung bình 11,74%/năm từ khi thành lập.
Thông tin tổng quan
QUY ETF KIM GROWTH VN DIA
Công ty quản lý quỹCông ty TNHH Quản lý Quỹ KIM Việt Nam
Ngày thành lập quỹ08/12/2023
Ngân hàng giám sátNgân hàng TMCP Đầu Tư & Phát Triển Việt Nam
Chiến lược đầu tư
Quỹ bị động mô phỏng chỉ số VNDIAMOND Index, chỉ số đại diện cho các công ty niêm yết tại Sở Giao Dịch Chứng Khoán Hồ Chí Minh sắp hoặc đã đạt giới hạn sở hữu nước ngoài. Mục tiêu của Quỹ là mô phỏng gần nhất sau khi trừ đi các chi phí biến động của chỉ số VNDIAMOND Index.
Thông tin giao dịch
Giá hiện tại13,270
Thay đổi— (0%)
Tham chiếu13,270
Trần14,190
Sàn12,350
Mở cửa—
Cao nhất—
Thấp nhất—
Khối lượng—
Phân bổ ngành
Danh mục đầu tưCập nhật: 15-06-2026
| # | Mã CK | Ngành | Tỷ trọng |
|---|---|---|---|
| 1 | FPTCổ phiếu | Công nghệ Thông tin | 15.06% |
| 2 | MWGCổ phiếu | Bán lẻ | 13.92% |
| 3 | PNJCổ phiếu | Hàng cá nhân & Gia dụng | 10.35% |
| 4 | TCBCổ phiếu | Ngân hàng | 8.78% |
| 5 | ACBCổ phiếu | Ngân hàng | 8.45% |
| 6 | GMDCổ phiếu | Hàng & Dịch vụ Công nghiệp | 8.08% |
| 7 | MBBCổ phiếu | Ngân hàng | 7.17% |
| 8 | VPBCổ phiếu | Ngân hàng | 6.12% |
| 9 | HDBCổ phiếu | Ngân hàng | 5.36% |
| 10 | REECổ phiếu | Điện, nước & xăng dầu khí đốt | 3.83% |
| 11 | NLGCổ phiếu | Bất động sản | 2.70% |
| 12 | MSBCổ phiếu | Ngân hàng | 2.28% |
| 13 | CTGCổ phiếu | Ngân hàng | 2.28% |
| 14 | CTDCổ phiếu | Xây dựng và Vật liệu | 1.61% |
| 15 | TPBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.36% |
| 16 | BMPCổ phiếu | Xây dựng và Vật liệu | 1.02% |
| 17 | KDHCổ phiếu | Bất động sản | 0.70% |
| 18 | OCBCổ phiếu | Ngân hàng | 0.57% |
| 19 | CASHTiền và tương đương tiền | — | 0.38% |