Quỹ ETF KIM GROWTH VN DIAMOND
FUEKIVND (HOSE)
Quỹ ETF KIM GROWTH VN DIAMOND
Lợi nhuận-11,82%
Giá hiện tại13,360
Lợi nhuận trung bình năm của FUEKIVND
3 năm gần nhất-
5 năm gần nhất-
Từ khi thành lập11,15%
Lợi nhuận theo năm
Năm tốt nhất
202514,4%
202412,23%
Năm tệ nhất
2026-7,09%
Trong 3 năm gần đây, FUEKIVND tăng trưởng 2 năm và sụt giảm 1 năm, với lợi nhuận trung bình 11,15%/năm từ khi thành lập.
Thông tin tổng quan
QUY ETF KIM GROWTH VN DIA
Công ty quản lý quỹCông ty TNHH Quản lý Quỹ KIM Việt Nam
Ngày thành lập quỹ08/12/2023
Ngân hàng giám sátNgân hàng TMCP Đầu Tư & Phát Triển Việt Nam
Chiến lược đầu tư
Quỹ bị động mô phỏng chỉ số VNDIAMOND Index, chỉ số đại diện cho các công ty niêm yết tại Sở Giao Dịch Chứng Khoán Hồ Chí Minh sắp hoặc đã đạt giới hạn sở hữu nước ngoài. Mục tiêu của Quỹ là mô phỏng gần nhất sau khi trừ đi các chi phí biến động của chỉ số VNDIAMOND Index.
Thông tin giao dịch
Giá hiện tại12,660
Thay đổi-700 (-5,24%)
Tham chiếu13,360
Trần14,290
Sàn12,430
Mở cửa13,000
Cao nhất13,000
Thấp nhất12,660
Khối lượng300
Phân bổ ngành
Danh mục đầu tưCập nhật: 27-08-2026
| # | Mã CK | Ngành | Tỷ trọng |
|---|---|---|---|
| 1 | FPTCổ phiếu | Công nghệ Thông tin | 15.86% |
| 2 | MWGCổ phiếu | Bán lẻ | 14.72% |
| 3 | GMDCổ phiếu | Hàng & Dịch vụ Công nghiệp | 9.90% |
| 4 | TCBCổ phiếu | Ngân hàng | 8.87% |
| 5 | PNJCổ phiếu | Hàng cá nhân & Gia dụng | 8.40% |
| 6 | ACBCổ phiếu | Ngân hàng | 7.46% |
| 7 | MBBCổ phiếu | Ngân hàng | 6.73% |
| 8 | VPBCổ phiếu | Ngân hàng | 5.84% |
| 9 | HDBCổ phiếu | Ngân hàng | 5.63% |
| 10 | REECổ phiếu | Điện, nước & xăng dầu khí đốt | 4.30% |
| 11 | NLGCổ phiếu | Bất động sản | 2.87% |
| 12 | CTGCổ phiếu | Ngân hàng | 1.99% |
| 13 | MSBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.68% |
| 14 | CTDCổ phiếu | Xây dựng và Vật liệu | 1.48% |
| 15 | TPBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.13% |
| 16 | BMPCổ phiếu | Xây dựng và Vật liệu | 1.12% |
| 17 | CASHTiền và tương đương tiền | — | 0.79% |
| 18 | KDHCổ phiếu | Bất động sản | 0.72% |
| 19 | OCBCổ phiếu | Ngân hàng | 0.51% |