Stag x NH Securities Vietnam - Nhận ngay 150K khi đầu tư

Quỹ ETF MAFM VNDIAMOND

FUEMAVND (HOSE)

Quỹ ETF MAFM VNDIAMOND

Lợi nhuận-14,87%
Giá hiện tại13,800

Lợi nhuận trung bình năm của FUEMAVND

3 năm gần nhất7,59%
5 năm gần nhất-
Từ khi thành lập9,47%

Lợi nhuận theo năm

Năm tốt nhất

202429,55%
202515,18%
202314,09%

Năm tệ nhất

2026-15,39%

Trong 4 năm gần đây, FUEMAVND tăng trưởng 3 năm và sụt giảm 1 năm, với lợi nhuận trung bình 9,47%/năm từ khi thành lập.

Thông tin tổng quan

Quỹ ETF MAFM VNDIAMOND
Công ty quản lý quỹCông ty TNHH Quản lý quỹ Mirae Asset (Việt Nam)
Ngày thành lập quỹ13/03/2023
Ngân hàng giám sátNgân Hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam

Chiến lược đầu tư

Quỹ ETF MAFM VNDIAMOND sử dụng chiến lược đầu tư thụ động để thực hiện mục tiêu đầu tư đã định trước. Khi danh mục chứng khoán của chỉ số VNDIAMOND có sự thay đổi thì Quỹ ETF MAFM VNDIAMOND sẽ thực hiện điều chỉnh danh mục của Quỹ để phù hợp với danh mục của chỉ số VNDIAMOND về cơ cấu và tỷ trọng tài sản. Quỹ sẽ hướng đến việc có kết quả tương đồng với chỉ số tham chiếu và không thực hiện chiến lược phòng thủ khi thị trường giảm và không hiện thực hóa lợi nhuận khi thị trường được định giá quá cao. Việc đầu tư thụ động nhằm giảm thiểu chi phí và mô phỏng gần hơn chỉ số tham chiếu bằng cách duy trì tỷ lệ vòng quay vốn đầu tư thấp hơn so với các quỹ sử dụng chiến lước đầu tư chủ động.

Thông tin giao dịch

Giá hiện tại13,800
Thay đổi-120 (-0,86%)
Tham chiếu13,920
Trần14,890
Sàn12,950
Mở cửa13,920
Cao nhất13,920
Thấp nhất13,800
Khối lượng1,400

Thông tin cổ phiếu & Nước ngoài

KL niêm yết—
Room NN còn lại733,706
Room NN tổng13,600,000
NN mua—
NN bán800

Phân bổ ngành

Danh mục đầu tưCập nhật: 01-10-2026

#Mã CKNgànhTỷ trọng
1FPTCổ phiếuCông nghệ Thông tin
16.30%
2MWGCổ phiếuBán lẻ
14.60%
3GMDCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
10.70%
4TCBCổ phiếuNgân hàng
8.90%
5ACBCổ phiếuNgân hàng
7.40%
6MBBCổ phiếuNgân hàng
7.10%
7VPBCổ phiếuNgân hàng
6.90%
8HDBCổ phiếuNgân hàng
5.90%
9PNJCổ phiếuHàng cá nhân & Gia dụng
5.20%
10REECổ phiếuĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
4.50%
11NLGCổ phiếuBất động sản
2.70%
12BMPCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
2.10%
13MSBCổ phiếuNgân hàng
1.90%
14CTGCổ phiếuNgân hàng
1.90%
15CTDCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
1.70%
16TPBCổ phiếuNgân hàng
1.00%
17OCBCổ phiếuNgân hàng
0.40%
18KDHCổ phiếuBất động sản
0.40%
19CASHTiền và tương đương tiền—
0.20%