Quỹ ETF MAFM VNDIAMOND

FUEMAVND (HOSE)

Quỹ ETF MAFM VNDIAMOND

Lợi nhuận7,47%
Giá hiện tại15,400

Lợi nhuận trung bình năm của FUEMAVND

3 năm gần nhất15,48%
5 năm gần nhất-
Từ khi thành lập13,92%

Lợi nhuận theo năm

Năm tốt nhất

202429,55%
202515,18%
202314,09%

Năm tệ nhất

2026-5,58%

Trong 4 năm gần đây, FUEMAVND tăng trưởng 3 năm và sụt giảm 1 năm, với lợi nhuận trung bình 13,92%/năm từ khi thành lập.

Thông tin tổng quan

Quỹ ETF MAFM VNDIAMOND
Công ty quản lý quỹCông ty TNHH Quản lý quỹ Mirae Asset (Việt Nam)
Ngày thành lập quỹ13/03/2023
Ngân hàng giám sátNgân Hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam

Chiến lược đầu tư

Quỹ ETF MAFM VNDIAMOND sử dụng chiến lược đầu tư thụ động để thực hiện mục tiêu đầu tư đã định trước. Khi danh mục chứng khoán của chỉ số VNDIAMOND có sự thay đổi thì Quỹ ETF MAFM VNDIAMOND sẽ thực hiện điều chỉnh danh mục của Quỹ để phù hợp với danh mục của chỉ số VNDIAMOND về cơ cấu và tỷ trọng tài sản. Quỹ sẽ hướng đến việc có kết quả tương đồng với chỉ số tham chiếu và không thực hiện chiến lược phòng thủ khi thị trường giảm và không hiện thực hóa lợi nhuận khi thị trường được định giá quá cao. Việc đầu tư thụ động nhằm giảm thiểu chi phí và mô phỏng gần hơn chỉ số tham chiếu bằng cách duy trì tỷ lệ vòng quay vốn đầu tư thấp hơn so với các quỹ sử dụng chiến lước đầu tư chủ động.

Thông tin giao dịch

Giá hiện tại15,400
Thay đổi— (0%)
Tham chiếu15,500
Trần16,580
Sàn14,420
Mở cửa15,450
Cao nhất15,450
Thấp nhất15,260
Khối lượng1,800

Phân bổ ngành

Danh mục đầu tưCập nhật: 15-06-2026

#Mã CKNgànhTỷ trọng
1FPTCổ phiếuCông nghệ Thông tin
15.20%
2MWGCổ phiếuBán lẻ
13.70%
3PNJCổ phiếuHàng cá nhân & Gia dụng
10.30%
4TCBCổ phiếuNgân hàng
8.70%
5ACBCổ phiếuNgân hàng
8.30%
6GMDCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
8.10%
7MBBCổ phiếuNgân hàng
7.10%
8VPBCổ phiếuNgân hàng
6.10%
9HDBCổ phiếuNgân hàng
5.40%
10REECổ phiếuĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
4.00%
11NLGCổ phiếuBất động sản
2.70%
12MSBCổ phiếuNgân hàng
2.30%
13CTGCổ phiếuNgân hàng
2.00%
14CTDCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
1.40%
15TPBCổ phiếuNgân hàng
1.30%
16CASHTiền và tương đương tiền
1.20%
17BMPCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
0.90%
18KDHCổ phiếuBất động sản
0.80%
19OCBCổ phiếuNgân hàng
0.50%