Quỹ ETF MAFM VNDIAMOND
FUEMAVND (HOSE)
Quỹ ETF MAFM VNDIAMOND
Lợi nhuận11,92%
Giá hiện tại15,310
Thông tin tổng quan
Quỹ ETF MAFM VNDIAMOND
Công ty quản lý quỹCông ty TNHH Quản lý quỹ Mirae Asset (Việt Nam)
Ngày thành lập quỹ13/03/2023
Ngân hàng giám sátNgân Hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam
Chiến lược đầu tư
Quỹ ETF MAFM VNDIAMOND sử dụng chiến lược đầu tư thụ động để thực hiện mục tiêu đầu tư đã định trước. Khi danh mục chứng khoán của chỉ số VNDIAMOND có sự thay đổi thì Quỹ ETF MAFM VNDIAMOND sẽ thực hiện điều chỉnh danh mục của Quỹ để phù hợp với danh mục của chỉ số VNDIAMOND về cơ cấu và tỷ trọng tài sản. Quỹ sẽ hướng đến việc có kết quả tương đồng với chỉ số tham chiếu và không thực hiện chiến lược phòng thủ khi thị trường giảm và không hiện thực hóa lợi nhuận khi thị trường được định giá quá cao. Việc đầu tư thụ động nhằm giảm thiểu chi phí và mô phỏng gần hơn chỉ số tham chiếu bằng cách duy trì tỷ lệ vòng quay vốn đầu tư thấp hơn so với các quỹ sử dụng chiến lước đầu tư chủ động.
Biểu phí
Phí giao dịch0,35%
(*) Chưa bao gồm thuế thu nhập cá nhân theo luật (0.1% trên giá trị chuyển nhượng) và phí chuyển khoản ngân hàng (nếu có).
Thông tin giao dịch
Giá hiện tại15,310
Thay đổi— (0%)
Tham chiếu15,370
Trần16,440
Sàn14,300
Mở cửa15,110
Cao nhất15,310
Thấp nhất14,910
Khối lượng4.200
Danh mục đầu tưCập nhật: 18-05-2026
| # | Mã CK | Ngành | Tỷ trọng |
|---|---|---|---|
| 1 | FPTCổ phiếu | Công nghệ Thông tin | 14.60% |
| 2 | MWGCổ phiếu | Dịch vụ Tiêu dùng | 14.30% |
| 3 | PNJCổ phiếu | Hàng Tiêu dùng | 10.90% |
| 4 | TCBCổ phiếu | Ngân hàng | 9.30% |
| 5 | GMDCổ phiếu | Công nghiệp | 8.30% |
| 6 | MBBCổ phiếu | Ngân hàng | 7.10% |
| 7 | ACBCổ phiếu | Ngân hàng | 7.10% |
| 8 | VPBCổ phiếu | Ngân hàng | 6.20% |
| 9 | HDBCổ phiếu | Ngân hàng | 5.70% |
| 10 | REECổ phiếu | Tiện ích Cộng đồng | 3.90% |
| 11 | NLGCổ phiếu | Tài chính | 2.70% |
| 12 | MSBCổ phiếu | Ngân hàng | 2.10% |
| 13 | CTGCổ phiếu | Ngân hàng | 2.10% |
| 14 | CTDCổ phiếu | Công nghiệp | 1.50% |
| 15 | TPBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.20% |
| 16 | BMPCổ phiếu | Công nghiệp | 1.00% |
| 17 | KDHCổ phiếu | Tài chính | 0.80% |
| 18 | CASHTiền và tương đương tiền | — | 0.70% |
| 19 | OCBCổ phiếu | Ngân hàng | 0.40% |