Quỹ ETF MAFM VNDIAMOND
FUEMAVND (HOSE)
Quỹ ETF MAFM VNDIAMOND
Lợi nhuận-5,65%
Giá hiện tại14,020
Lợi nhuận trung bình năm của FUEMAVND
3 năm gần nhất8,59%
5 năm gần nhất-
Từ khi thành lập10,46%
Lợi nhuận theo năm
Năm tốt nhất
202429,55%
202515,18%
202314,09%
Năm tệ nhất
2026-14,04%
Trong 4 năm gần đây, FUEMAVND tăng trưởng 3 năm và sụt giảm 1 năm, với lợi nhuận trung bình 10,46%/năm từ khi thành lập.
Thông tin tổng quan
Quỹ ETF MAFM VNDIAMOND
Công ty quản lý quỹCông ty TNHH Quản lý quỹ Mirae Asset (Việt Nam)
Ngày thành lập quỹ13/03/2023
Ngân hàng giám sátNgân Hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam
Chiến lược đầu tư
Quỹ ETF MAFM VNDIAMOND sử dụng chiến lược đầu tư thụ động để thực hiện mục tiêu đầu tư đã định trước. Khi danh mục chứng khoán của chỉ số VNDIAMOND có sự thay đổi thì Quỹ ETF MAFM VNDIAMOND sẽ thực hiện điều chỉnh danh mục của Quỹ để phù hợp với danh mục của chỉ số VNDIAMOND về cơ cấu và tỷ trọng tài sản. Quỹ sẽ hướng đến việc có kết quả tương đồng với chỉ số tham chiếu và không thực hiện chiến lược phòng thủ khi thị trường giảm và không hiện thực hóa lợi nhuận khi thị trường được định giá quá cao. Việc đầu tư thụ động nhằm giảm thiểu chi phí và mô phỏng gần hơn chỉ số tham chiếu bằng cách duy trì tỷ lệ vòng quay vốn đầu tư thấp hơn so với các quỹ sử dụng chiến lước đầu tư chủ động.
Thông tin giao dịch
Giá hiện tại14,020
Thay đổi— (0%)
Tham chiếu13,570
Trần14,510
Sàn12,630
Mở cửa12,790
Cao nhất14,040
Thấp nhất12,790
Khối lượng4,900
Phân bổ ngành
Danh mục đầu tưCập nhật: 05-02-2026
| # | Mã CK | Ngành | Tỷ trọng |
|---|---|---|---|
| 1 | MWGCổ phiếu | Bán lẻ | 15.70% |
| 2 | FPTCổ phiếu | Công nghệ Thông tin | 14.50% |
| 3 | PNJCổ phiếu | Hàng cá nhân & Gia dụng | 12.70% |
| 4 | TCBCổ phiếu | Ngân hàng | 8.40% |
| 5 | GMDCổ phiếu | Hàng & Dịch vụ Công nghiệp | 7.40% |
| 6 | MBBCổ phiếu | Ngân hàng | 6.90% |
| 7 | ACBCổ phiếu | Ngân hàng | 6.40% |
| 8 | VPBCổ phiếu | Ngân hàng | 6.10% |
| 9 | HDBCổ phiếu | Ngân hàng | 5.20% |
| 10 | REECổ phiếu | Điện, nước & xăng dầu khí đốt | 4.10% |
| 11 | NLGCổ phiếu | Bất động sản | 2.90% |
| 12 | CTGCổ phiếu | Ngân hàng | 2.10% |
| 13 | MSBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.80% |
| 14 | KDHCổ phiếu | Bất động sản | 1.60% |
| 15 | CTDCổ phiếu | Xây dựng và Vật liệu | 1.50% |
| 16 | TPBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.20% |
| 17 | BMPCổ phiếu | Xây dựng và Vật liệu | 0.90% |
| 18 | OCBCổ phiếu | Ngân hàng | 0.40% |
| 19 | CASHTiền và tương đương tiền | — | 0.20% |