Quỹ ETF MAFM VNDIAMOND

FUEMAVND (HOSE)

Quỹ ETF MAFM VNDIAMOND

Lợi nhuận-12,98%
Giá hiện tại14,880

Lợi nhuận trung bình năm của FUEMAVND

3 năm gần nhất9,19%
5 năm gần nhất-
Từ khi thành lập12,1%

Lợi nhuận theo năm

Năm tốt nhất

202429,55%
202515,18%
202314,09%

Năm tệ nhất

2026-8,77%

Trong 4 năm gần đây, FUEMAVND tăng trưởng 3 năm và sụt giảm 1 năm, với lợi nhuận trung bình 12,1%/năm từ khi thành lập.

Thông tin tổng quan

Quỹ ETF MAFM VNDIAMOND
Công ty quản lý quỹCông ty TNHH Quản lý quỹ Mirae Asset (Việt Nam)
Ngày thành lập quỹ13/03/2023
Ngân hàng giám sátNgân Hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam

Chiến lược đầu tư

Quỹ ETF MAFM VNDIAMOND sử dụng chiến lược đầu tư thụ động để thực hiện mục tiêu đầu tư đã định trước. Khi danh mục chứng khoán của chỉ số VNDIAMOND có sự thay đổi thì Quỹ ETF MAFM VNDIAMOND sẽ thực hiện điều chỉnh danh mục của Quỹ để phù hợp với danh mục của chỉ số VNDIAMOND về cơ cấu và tỷ trọng tài sản. Quỹ sẽ hướng đến việc có kết quả tương đồng với chỉ số tham chiếu và không thực hiện chiến lược phòng thủ khi thị trường giảm và không hiện thực hóa lợi nhuận khi thị trường được định giá quá cao. Việc đầu tư thụ động nhằm giảm thiểu chi phí và mô phỏng gần hơn chỉ số tham chiếu bằng cách duy trì tỷ lệ vòng quay vốn đầu tư thấp hơn so với các quỹ sử dụng chiến lước đầu tư chủ động.

Thông tin giao dịch

Giá hiện tại14,880
Thay đổi— (0%)
Tham chiếu14,790
Trần15,820
Sàn13,760
Mở cửa14,750
Cao nhất14,880
Thấp nhất14,750
Khối lượng1,900

Phân bổ ngành

Danh mục đầu tưCập nhật: 27-08-2026

#Mã CKNgànhTỷ trọng
1FPTCổ phiếuCông nghệ Thông tin
15.80%
2MWGCổ phiếuBán lẻ
14.40%
3GMDCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
10.20%
4TCBCổ phiếuNgân hàng
8.90%
5PNJCổ phiếuHàng cá nhân & Gia dụng
8.20%
6ACBCổ phiếuNgân hàng
7.40%
7MBBCổ phiếuNgân hàng
7.20%
8VPBCổ phiếuNgân hàng
5.80%
9HDBCổ phiếuNgân hàng
5.70%
10REECổ phiếuĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
4.10%
11NLGCổ phiếuBất động sản
3.00%
12BMPCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
2.00%
13MSBCổ phiếuNgân hàng
1.70%
14CTDCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
1.70%
15CTGCổ phiếuNgân hàng
1.70%
16TPBCổ phiếuNgân hàng
1.10%
17KDHCổ phiếuBất động sản
0.60%
18OCBCổ phiếuNgân hàng
0.50%
19CASHTiền và tương đương tiền
0.10%