Quỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD
FUESSVFL (HOSE)
Quỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD
Lợi nhuận-15,45%
Giá hiện tại28,410
Lợi nhuận trung bình năm của FUESSVFL
3 năm gần nhất13,31%
5 năm gần nhất6,84%
Từ khi thành lập17,28%
Lợi nhuận theo năm
Năm tốt nhất
202156,04%
202537,38%
202036,64%
Năm tệ nhất
2022-32,63%
2026-6,42%
Trong 7 năm gần đây, FUESSVFL tăng trưởng 5 năm và sụt giảm 2 năm, với lợi nhuận trung bình 17,28%/năm từ khi thành lập.
Thông tin tổng quan
Quỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD
Công ty quản lý quỹCông ty TNHH Quản lý quỹ SSI
Ngày thành lập quỹ24/02/2020
Ngân hàng giám sátNgân Hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam
Chiến lược đầu tư
Mục tiêu đầu tư của Quỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD là hướng tới đạt hiệu quả đầu tư bám sát mức sinh lời thực tế của Chỉ Số VNFIN LEAD trong tất cả các giai đoạn.
Quỹ áp dụng chiến lược đầu tư thụ động. Quỹ không chủ động tìm kiếm tăng trưởng cao hơn Chỉ Số Tham Chiếu, cũng như không sử dụng các biện pháp phòng thủ khi thị trường chứng khoán biến động bất lợi.
Biểu phí
Phí quản lý0,65%/năm
(*) Chưa bao gồm thuế thu nhập cá nhân theo luật (0.1% trên giá trị chuyển nhượng) và phí chuyển khoản ngân hàng (nếu có).
Thông tin giao dịch
Giá hiện tại28,410
Thay đổi-1,330 (-4,47%)
Tham chiếu29,740
Trần31,820
Sàn27,660
Mở cửa29,550
Cao nhất29,550
Thấp nhất28,410
Khối lượng34,200
Phân bổ ngành
Danh mục đầu tưCập nhật: 09-09-2026
| # | Mã CK | Ngành | Tỷ trọng |
|---|---|---|---|
| 1 | VPBCổ phiếu | Ngân hàng | 15.17% |
| 2 | STBCổ phiếu | Ngân hàng | 12.11% |
| 3 | TCBCổ phiếu | Ngân hàng | 11.61% |
| 4 | MBBCổ phiếu | Ngân hàng | 10.11% |
| 5 | HDBCổ phiếu | Ngân hàng | 9.28% |
| 6 | SHBCổ phiếu | Ngân hàng | 7.87% |
| 7 | SSICổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 6.76% |
| 8 | ACBCổ phiếu | Ngân hàng | 5.94% |
| 9 | VIXCổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 5.42% |
| 10 | VCBCổ phiếu | Ngân hàng | 3.42% |
| 11 | CTGCổ phiếu | Ngân hàng | 2.13% |
| 12 | CASHTiền và tương đương tiền | — | 1.84% |
| 13 | EIBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.16% |
| 14 | VNDCổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 1.11% |
| 15 | MSBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.04% |
| 16 | VCICổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 0.98% |
| 17 | HCMCổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 0.92% |
| 18 | TPBCổ phiếu | Ngân hàng | 0.90% |
| 19 | VIBCổ phiếu | Ngân hàng | 0.78% |
| 20 | BIDCổ phiếu | Ngân hàng | 0.63% |
| 21 | VCKCổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 0.31% |
| 22 | SSBCổ phiếu | Ngân hàng | 0.25% |
| 23 | TCXCổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 0.14% |
| 24 | OCBCổ phiếu | Ngân hàng | 0.07% |
| 25 | NABCổ phiếu | Ngân hàng | 0.04% |