Quỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD
FUESSVFL (HOSE)
Quỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD
Lợi nhuận22,06%
Giá hiện tại30,150
Lợi nhuận trung bình năm của FUESSVFL
3 năm gần nhất19,7%
5 năm gần nhất5,2%
Từ khi thành lập18,96%
Lợi nhuận theo năm
Năm tốt nhất
202156,04%
202537,38%
202036,64%
Năm tệ nhất
2022-32,63%
2026-0,69%
Trong 7 năm gần đây, FUESSVFL tăng trưởng 5 năm và sụt giảm 2 năm, với lợi nhuận trung bình 18,96%/năm từ khi thành lập.
Thông tin tổng quan
Quỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD
Công ty quản lý quỹCông ty TNHH Quản lý quỹ SSI
Ngày thành lập quỹ24/02/2020
Ngân hàng giám sátNgân Hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam
Chiến lược đầu tư
Mục tiêu đầu tư của Quỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD là hướng tới đạt hiệu quả đầu tư bám sát mức sinh lời thực tế của Chỉ Số VNFIN LEAD trong tất cả các giai đoạn.
Quỹ áp dụng chiến lược đầu tư thụ động. Quỹ không chủ động tìm kiếm tăng trưởng cao hơn Chỉ Số Tham Chiếu, cũng như không sử dụng các biện pháp phòng thủ khi thị trường chứng khoán biến động bất lợi.
Biểu phí
Phí quản lý0,65%/năm
(*) Chưa bao gồm thuế thu nhập cá nhân theo luật (0.1% trên giá trị chuyển nhượng) và phí chuyển khoản ngân hàng (nếu có).
Thông tin giao dịch
Giá hiện tại30,150
Thay đổi— (0%)
Tham chiếu30,250
Trần32,360
Sàn28,140
Mở cửa30,160
Cao nhất30,500
Thấp nhất30,060
Khối lượng30,100
Phân bổ ngành
Danh mục đầu tưCập nhật: 15-06-2026
| # | Mã CK | Ngành | Tỷ trọng |
|---|---|---|---|
| 1 | VPBCổ phiếu | Ngân hàng | 13.79% |
| 2 | TCBCổ phiếu | Ngân hàng | 12.38% |
| 3 | STBCổ phiếu | Ngân hàng | 11.24% |
| 4 | MBBCổ phiếu | Ngân hàng | 10.44% |
| 5 | SHBCổ phiếu | Ngân hàng | 8.89% |
| 6 | HDBCổ phiếu | Ngân hàng | 7.81% |
| 7 | SSICổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 6.85% |
| 8 | VIXCổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 5.93% |
| 9 | ACBCổ phiếu | Ngân hàng | 5.57% |
| 10 | VCBCổ phiếu | Ngân hàng | 3.40% |
| 11 | CTGCổ phiếu | Ngân hàng | 2.30% |
| 12 | LPBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.88% |
| 13 | CASHTiền và tương đương tiền | — | 1.50% |
| 14 | EIBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.50% |
| 15 | VNDCổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 1.24% |
| 16 | VCICổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 1.06% |
| 17 | TPBCổ phiếu | Ngân hàng | 0.96% |
| 18 | VIBCổ phiếu | Ngân hàng | 0.89% |
| 19 | MSBCổ phiếu | Ngân hàng | 0.83% |
| 20 | HCMCổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 0.74% |
| 21 | BIDCổ phiếu | Ngân hàng | 0.57% |
| 22 | SSBCổ phiếu | Ngân hàng | 0.15% |
| 23 | NABCổ phiếu | — | 0.04% |
| 24 | OCBCổ phiếu | Ngân hàng | 0.04% |