Stag x NH Securities Vietnam - Nhận ngay 150K khi đầu tư

Quỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD

FUESSVFL (HOSE)

Quỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD

Lợi nhuận-15,18%
Giá hiện tại28,330

Lợi nhuận trung bình năm của FUESSVFL

3 năm gần nhất14,89%
5 năm gần nhất6,89%
Từ khi thành lập17,07%

Lợi nhuận theo năm

Năm tốt nhất

202156,04%
202537,38%
202036,64%

Năm tệ nhất

2022-32,63%
2026-6,69%

Trong 7 năm gần đây, FUESSVFL tăng trưởng 5 năm và sụt giảm 2 năm, với lợi nhuận trung bình 17,07%/năm từ khi thành lập.

Thông tin tổng quan

Quỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD
Công ty quản lý quỹCông ty TNHH Quản lý quỹ SSI
Ngày thành lập quỹ24/02/2020
Ngân hàng giám sátNgân Hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam

Chiến lược đầu tư

Mục tiêu đầu tư của Quỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD là hướng tới đạt hiệu quả đầu tư bám sát mức sinh lời thực tế của Chỉ Số VNFIN LEAD trong tất cả các giai đoạn. Quỹ áp dụng chiến lược đầu tư thụ động. Quỹ không chủ động tìm kiếm tăng trưởng cao hơn Chỉ Số Tham Chiếu, cũng như không sử dụng các biện pháp phòng thủ khi thị trường chứng khoán biến động bất lợi.

Biểu phí

Phí quản lý0,65%/năm

(*) Chưa bao gồm thuế thu nhập cá nhân theo luật (0.1% trên giá trị chuyển nhượng) và phí chuyển khoản ngân hàng (nếu có).

Thông tin giao dịch

Giá hiện tại28,330
Thay đổi-220 (-0,77%)
Tham chiếu28,550
Trần30,540
Sàn26,560
Mở cửa28,860
Cao nhất28,860
Thấp nhất28,330
Khối lượng3,800

Thông tin cổ phiếu & Nước ngoài

KL niêm yết—
Room NN còn lại10,192,007
Room NN tổng23,500,000
NN mua600
NN bán300

Phân bổ ngành

Danh mục đầu tưCập nhật: 17-09-2026

#Mã CKNgànhTỷ trọng
1VPBCổ phiếuNgân hàng
15.41%
2STBCổ phiếuNgân hàng
12.17%
3TCBCổ phiếuNgân hàng
12.00%
4MBBCổ phiếuNgân hàng
10.27%
5HDBCổ phiếuNgân hàng
9.36%
6SHBCổ phiếuNgân hàng
7.78%
7SSICổ phiếuDịch vụ tài chính
6.74%
8ACBCổ phiếuNgân hàng
6.07%
9VIXCổ phiếuDịch vụ tài chính
5.08%
10VCBCổ phiếuNgân hàng
3.52%
11CTGCổ phiếuNgân hàng
2.15%
12CASHTiền và tương đương tiền—
1.37%
13EIBCổ phiếuNgân hàng
1.18%
14MSBCổ phiếuNgân hàng
1.03%
15VNDCổ phiếuDịch vụ tài chính
1.01%
16TPBCổ phiếuNgân hàng
0.88%
17HCMCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.87%
18VCICổ phiếuDịch vụ tài chính
0.87%
19VIBCổ phiếuNgân hàng
0.76%
20BIDCổ phiếuNgân hàng
0.63%
21SSBCổ phiếuNgân hàng
0.31%
22VCKCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.29%
23TCXCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.13%
24OCBCổ phiếuNgân hàng
0.07%
25NABCổ phiếuNgân hàng
0.04%