Quỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD
FUESSVFL (HOSE)
Quỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD
Lợi nhuận32,35%
Giá hiện tại28,680
Thông tin tổng quan
Quỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD
Công ty quản lý quỹCông ty TNHH Quản lý quỹ SSI
Ngày thành lập quỹ24/02/2020
Ngân hàng giám sátNgân Hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam
Chiến lược đầu tư
Mục tiêu đầu tư của Quỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD là hướng tới đạt hiệu quả đầu tư bám sát mức sinh lời thực tế của Chỉ Số VNFIN LEAD trong tất cả các giai đoạn.
Quỹ áp dụng chiến lược đầu tư thụ động. Quỹ không chủ động tìm kiếm tăng trưởng cao hơn Chỉ Số Tham Chiếu, cũng như không sử dụng các biện pháp phòng thủ khi thị trường chứng khoán biến động bất lợi.
Biểu phí
Phí quản lý0,65%/năm
Phí giao dịch0,35%
(*) Chưa bao gồm thuế thu nhập cá nhân theo luật (0.1% trên giá trị chuyển nhượng) và phí chuyển khoản ngân hàng (nếu có).
Thông tin giao dịch2024-11-08
Giá hiện tại28,680
Thay đổi— (0%)
Tham chiếu28,800
Trần30,810
Sàn26,790
Mở cửa28,900
Cao nhất28,900
Thấp nhất28,200
Khối lượng12.300
Danh mục đầu tưCập nhật: 23-10-2025
| # | Mã CK | Ngành | Tỷ trọng |
|---|---|---|---|
| 1 | VPBCổ phiếu | Ngân hàng | 13.94% |
| 2 | TCBCổ phiếu | Ngân hàng | 12.90% |
| 3 | MBBCổ phiếu | Ngân hàng | 11.10% |
| 4 | STBCổ phiếu | Ngân hàng | 11.04% |
| 5 | HDBCổ phiếu | Ngân hàng | 6.98% |
| 6 | ACBCổ phiếu | Ngân hàng | 6.65% |
| 7 | SHBCổ phiếu | Ngân hàng | 5.96% |
| 8 | SSICổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 5.87% |
| 9 | VIXCổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 4.44% |
| 10 | LPBCổ phiếu | Ngân hàng | 4.04% |
| 11 | CTGCổ phiếu | Ngân hàng | 2.67% |
| 12 | VCBCổ phiếu | Ngân hàng | 2.60% |
| 13 | EIBCổ phiếu | Ngân hàng | 2.26% |
| 14 | VIBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.45% |
| 15 | VNDCổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 1.31% |
| 16 | TPBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.30% |
| 17 | CashTiền và tương đương tiền | Tiền và tương đương tiền | 1.24% |
| 18 | HCMCổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 1.16% |
| 19 | VCICổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 1.05% |
| 20 | MSBCổ phiếu | Ngân hàng | 0.93% |
| 21 | SSBCổ phiếu | Ngân hàng | 0.57% |
| 22 | BIDCổ phiếu | Ngân hàng | 0.23% |
| 23 | NABCổ phiếu | Ngân hàng | 0.22% |
| 24 | OCBCổ phiếu | Ngân hàng | 0.08% |