Quỹ ETF DCVFMVN DIAMOND
FUEVFVND (HOSE)
Quỹ ETF DCVFMVN DIAMOND
Lợi nhuận2,09%
Giá hiện tại35,600
Lợi nhuận trung bình năm của FUEVFVND
3 năm gần nhất13,59%
5 năm gần nhất6,36%
Từ khi thành lập22,88%
Lợi nhuận theo năm
Năm tốt nhất
202063,81%
202160,41%
202426,78%
Năm tệ nhất
2022-18,81%
2026-7,05%
Trong 7 năm gần đây, FUEVFVND tăng trưởng 5 năm và sụt giảm 2 năm, với lợi nhuận trung bình 22,88%/năm từ khi thành lập.
Thông tin tổng quan
Quỹ ETF DCVFMVN DIAMOND
Công ty quản lý quỹCông ty cổ phần Quản Lý quỹ Đầu tư Dragon Capital Việt Nam
Ngày thành lập quỹ12/05/2020
Ngân hàng giám sátNgân Hàng TNHH MTV Standard Chartered (Việt Nam)
Chiến lược đầu tư
Quỹ ETF DCVFMVN DIAMOND sử dụng chiến lược đầu tư thụ động để thực hiện mục tiêu đầu tư đã định trước. Khi danh mục chứng khoán của chỉ số tham chiếu có sự thay đổi thì Quỹ ETF DCVFMVN DIAMOND sẽ thực hiện điều chỉnh danh mục của Quỹ để phù hợp với danh mục của chỉ số tham chiếu về cơ cấu và tỷ trọng tài sản. Quỹ sẽ hướng đến việc có kết quả tương đồng với chỉ số tham chiếu và không thực hiện chiến lược phòng thủ khi thị trường giảm hay hiện thực hóa lợi nhuận khi thị trường được định giá quá cao. Việc đầu tư thụ động nhằm giảm thiểu chi phí và mô phỏng gần hơn chỉ số tham chiếu bằng cách duy trì tỷ lệ vòng quay vốn đầu tư thấp hơn so với các quỹ sử dụng chiến lược đầu tư chủ động.
Danh mục đầu tư của Quỹ ETF phải luôn đảm bảo Danh mục chứng khoán cơ cấu bao gồm tối thiểu 50% số chứng khoán cơ sở hình thành chỉ số tham chiếu (danh mục chứng khoán của chỉ số tham chiếu); và giá trị danh mục chứng khoán cơ cấu không thấp hơn 95% giá trị của danh mục chứng khoán tương ứng của chỉ số tham chiếu.
Biểu phí
Phí quản lý0,8%/năm
(*) Chưa bao gồm thuế thu nhập cá nhân theo luật (0.1% trên giá trị chuyển nhượng) và phí chuyển khoản ngân hàng (nếu có).
Thông tin giao dịch
Giá hiện tại35,600
Thay đổi— (0%)
Tham chiếu36,000
Trần38,520
Sàn33,480
Mở cửa35,990
Cao nhất35,990
Thấp nhất35,590
Khối lượng138,300
Phân bổ ngành
Danh mục đầu tưCập nhật: 15-06-2026
| # | Mã CK | Ngành | Tỷ trọng |
|---|---|---|---|
| 1 | FPTCổ phiếu | Công nghệ Thông tin | 15.24% |
| 2 | MWGCổ phiếu | Bán lẻ | 13.70% |
| 3 | PNJCổ phiếu | Hàng cá nhân & Gia dụng | 10.08% |
| 4 | TCBCổ phiếu | Ngân hàng | 8.58% |
| 5 | ACBCổ phiếu | Ngân hàng | 8.17% |
| 6 | GMDCổ phiếu | Hàng & Dịch vụ Công nghiệp | 8.09% |
| 7 | MBBCổ phiếu | Ngân hàng | 7.10% |
| 8 | VPBCổ phiếu | Ngân hàng | 6.05% |
| 9 | HDBCổ phiếu | Ngân hàng | 5.37% |
| 10 | REECổ phiếu | Điện, nước & xăng dầu khí đốt | 3.95% |
| 11 | NLGCổ phiếu | Bất động sản | 2.63% |
| 12 | MSBCổ phiếu | Ngân hàng | 2.31% |
| 13 | CTGCổ phiếu | Ngân hàng | 2.06% |
| 14 | CTDCổ phiếu | Xây dựng và Vật liệu | 1.59% |
| 15 | TPBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.33% |
| 16 | CASHTiền và tương đương tiền | — | 1.31% |
| 17 | BMPCổ phiếu | Xây dựng và Vật liệu | 1.13% |
| 18 | KDHCổ phiếu | Bất động sản | 0.78% |
| 19 | OCBCổ phiếu | Ngân hàng | 0.52% |