Quỹ ETF DCVFMVN DIAMOND
FUEVFVND (HOSE)
Quỹ ETF DCVFMVN DIAMOND
Lợi nhuận-9,16%
Giá hiện tại34,200
Lợi nhuận trung bình năm của FUEVFVND
3 năm gần nhất10,57%
5 năm gần nhất6,47%
Từ khi thành lập21,6%
Lợi nhuận theo năm
Năm tốt nhất
202063,81%
202160,41%
202426,78%
Năm tệ nhất
2022-18,81%
2026-10,7%
Trong 7 năm gần đây, FUEVFVND tăng trưởng 5 năm và sụt giảm 2 năm, với lợi nhuận trung bình 21,6%/năm từ khi thành lập.
Thông tin tổng quan
Quỹ ETF DCVFMVN DIAMOND
Công ty quản lý quỹCông ty cổ phần Quản Lý quỹ Đầu tư Dragon Capital Việt Nam
Ngày thành lập quỹ12/05/2020
Ngân hàng giám sátNgân Hàng TNHH MTV Standard Chartered (Việt Nam)
Chiến lược đầu tư
Quỹ ETF DCVFMVN DIAMOND sử dụng chiến lược đầu tư thụ động để thực hiện mục tiêu đầu tư đã định trước. Khi danh mục chứng khoán của chỉ số tham chiếu có sự thay đổi thì Quỹ ETF DCVFMVN DIAMOND sẽ thực hiện điều chỉnh danh mục của Quỹ để phù hợp với danh mục của chỉ số tham chiếu về cơ cấu và tỷ trọng tài sản. Quỹ sẽ hướng đến việc có kết quả tương đồng với chỉ số tham chiếu và không thực hiện chiến lược phòng thủ khi thị trường giảm hay hiện thực hóa lợi nhuận khi thị trường được định giá quá cao. Việc đầu tư thụ động nhằm giảm thiểu chi phí và mô phỏng gần hơn chỉ số tham chiếu bằng cách duy trì tỷ lệ vòng quay vốn đầu tư thấp hơn so với các quỹ sử dụng chiến lược đầu tư chủ động.
Danh mục đầu tư của Quỹ ETF phải luôn đảm bảo Danh mục chứng khoán cơ cấu bao gồm tối thiểu 50% số chứng khoán cơ sở hình thành chỉ số tham chiếu (danh mục chứng khoán của chỉ số tham chiếu); và giá trị danh mục chứng khoán cơ cấu không thấp hơn 95% giá trị của danh mục chứng khoán tương ứng của chỉ số tham chiếu.
Biểu phí
Phí quản lý0,8%/năm
(*) Chưa bao gồm thuế thu nhập cá nhân theo luật (0.1% trên giá trị chuyển nhượng) và phí chuyển khoản ngân hàng (nếu có).
Thông tin giao dịch
Giá hiện tại34,200
Thay đổi— (0%)
Tham chiếu33,500
Trần35,840
Sàn31,160
Mở cửa33,490
Cao nhất34,200
Thấp nhất33,430
Khối lượng167,500
Phân bổ ngành
Danh mục đầu tưCập nhật: 20-08-2026
| # | Mã CK | Ngành | Tỷ trọng |
|---|---|---|---|
| 1 | FPTCổ phiếu | Công nghệ Thông tin | 15.39% |
| 2 | MWGCổ phiếu | Bán lẻ | 14.82% |
| 3 | GMDCổ phiếu | Hàng & Dịch vụ Công nghiệp | 10.44% |
| 4 | TCBCổ phiếu | Ngân hàng | 8.51% |
| 5 | ACBCổ phiếu | Ngân hàng | 7.63% |
| 6 | PNJCổ phiếu | Hàng cá nhân & Gia dụng | 7.22% |
| 7 | MBBCổ phiếu | Ngân hàng | 6.80% |
| 8 | VPBCổ phiếu | Ngân hàng | 5.77% |
| 9 | HDBCổ phiếu | Ngân hàng | 5.64% |
| 10 | REECổ phiếu | Điện, nước & xăng dầu khí đốt | 4.42% |
| 11 | NLGCổ phiếu | Bất động sản | 3.00% |
| 12 | CTGCổ phiếu | Ngân hàng | 1.87% |
| 13 | MSBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.78% |
| 14 | BMPCổ phiếu | Xây dựng và Vật liệu | 1.74% |
| 15 | CTDCổ phiếu | Xây dựng và Vật liệu | 1.68% |
| 16 | TPBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.18% |
| 17 | CASHTiền và tương đương tiền | — | 0.95% |
| 18 | KDHCổ phiếu | Bất động sản | 0.63% |
| 19 | OCBCổ phiếu | Ngân hàng | 0.52% |