Quỹ ETF DCVFMVN DIAMOND

FUEVFVND (HOSE)

Quỹ ETF DCVFMVN DIAMOND

Lợi nhuận12,4%
Giá hiện tại35,900

Thông tin tổng quan

Quỹ ETF DCVFMVN DIAMOND
Công ty quản lý quỹCông ty cổ phần Quản Lý quỹ Đầu tư Dragon Capital Việt Nam
Ngày thành lập quỹ12/05/2020
Ngân hàng giám sátNgân Hàng TNHH MTV Standard Chartered (Việt Nam)

Chiến lược đầu tư

Quỹ ETF DCVFMVN DIAMOND sử dụng chiến lược đầu tư thụ động để thực hiện mục tiêu đầu tư đã định trước. Khi danh mục chứng khoán của chỉ số tham chiếu có sự thay đổi thì Quỹ ETF DCVFMVN DIAMOND sẽ thực hiện điều chỉnh danh mục của Quỹ để phù hợp với danh mục của chỉ số tham chiếu về cơ cấu và tỷ trọng tài sản. Quỹ sẽ hướng đến việc có kết quả tương đồng với chỉ số tham chiếu và không thực hiện chiến lược phòng thủ khi thị trường giảm hay hiện thực hóa lợi nhuận khi thị trường được định giá quá cao. Việc đầu tư thụ động nhằm giảm thiểu chi phí và mô phỏng gần hơn chỉ số tham chiếu bằng cách duy trì tỷ lệ vòng quay vốn đầu tư thấp hơn so với các quỹ sử dụng chiến lược đầu tư chủ động. Danh mục đầu tư của Quỹ ETF phải luôn đảm bảo Danh mục chứng khoán cơ cấu bao gồm tối thiểu 50% số chứng khoán cơ sở hình thành chỉ số tham chiếu (danh mục chứng khoán của chỉ số tham chiếu); và giá trị danh mục chứng khoán cơ cấu không thấp hơn 95% giá trị của danh mục chứng khoán tương ứng của chỉ số tham chiếu.

Biểu phí

Phí quản lý0,8%/năm
Phí giao dịch0,35%

(*) Chưa bao gồm thuế thu nhập cá nhân theo luật (0.1% trên giá trị chuyển nhượng) và phí chuyển khoản ngân hàng (nếu có).

Thông tin giao dịch

Giá hiện tại35,900
Thay đổi— (0%)
Tham chiếu35,840
Trần38,340
Sàn33,340
Mở cửa35,980
Cao nhất36,200
Thấp nhất35,780
Khối lượng382.900

Danh mục đầu tưCập nhật: 18-05-2026

#Mã CKNgànhTỷ trọng
1FPTCổ phiếuCông nghệ Thông tin
14.69%
2MWGCổ phiếuDịch vụ Tiêu dùng
14.30%
3PNJCổ phiếuHàng Tiêu dùng
10.63%
4TCBCổ phiếuNgân hàng
9.09%
5GMDCổ phiếuCông nghiệp
8.27%
6MBBCổ phiếuNgân hàng
7.13%
7ACBCổ phiếuNgân hàng
6.98%
8VPBCổ phiếuNgân hàng
6.23%
9HDBCổ phiếuNgân hàng
5.70%
10REECổ phiếuTiện ích Cộng đồng
3.94%
11NLGCổ phiếuTài chính
2.67%
12CTGCổ phiếuNgân hàng
2.15%
13MSBCổ phiếuNgân hàng
2.08%
14CTDCổ phiếuCông nghiệp
1.67%
15BMPCổ phiếuCông nghiệp
1.28%
16TPBCổ phiếuNgân hàng
1.24%
17KDHCổ phiếuTài chính
0.76%
18CASHTiền và tương đương tiền
0.72%
19OCBCổ phiếuNgân hàng
0.46%