Quỹ ETF DCVFMVN DIAMOND
FUEVFVND (HOSE)
Quỹ ETF DCVFMVN DIAMOND
Lợi nhuận-17,84%
Giá hiện tại32,140
Lợi nhuận trung bình năm của FUEVFVND
3 năm gần nhất7,23%
5 năm gần nhất4,33%
Từ khi thành lập19,98%
Lợi nhuận theo năm
Năm tốt nhất
202063,81%
202160,41%
202426,78%
Năm tệ nhất
2022-18,81%
2026-16,08%
Trong 7 năm gần đây, FUEVFVND tăng trưởng 5 năm và sụt giảm 2 năm, với lợi nhuận trung bình 19,98%/năm từ khi thành lập.
Thông tin tổng quan
Quỹ ETF DCVFMVN DIAMOND
Công ty quản lý quỹCông ty cổ phần Quản Lý quỹ Đầu tư Dragon Capital Việt Nam
Ngày thành lập quỹ12/05/2020
Ngân hàng giám sátNgân Hàng TNHH MTV Standard Chartered (Việt Nam)
Chiến lược đầu tư
Quỹ ETF DCVFMVN DIAMOND sử dụng chiến lược đầu tư thụ động để thực hiện mục tiêu đầu tư đã định trước. Khi danh mục chứng khoán của chỉ số tham chiếu có sự thay đổi thì Quỹ ETF DCVFMVN DIAMOND sẽ thực hiện điều chỉnh danh mục của Quỹ để phù hợp với danh mục của chỉ số tham chiếu về cơ cấu và tỷ trọng tài sản. Quỹ sẽ hướng đến việc có kết quả tương đồng với chỉ số tham chiếu và không thực hiện chiến lược phòng thủ khi thị trường giảm hay hiện thực hóa lợi nhuận khi thị trường được định giá quá cao. Việc đầu tư thụ động nhằm giảm thiểu chi phí và mô phỏng gần hơn chỉ số tham chiếu bằng cách duy trì tỷ lệ vòng quay vốn đầu tư thấp hơn so với các quỹ sử dụng chiến lược đầu tư chủ động.
Danh mục đầu tư của Quỹ ETF phải luôn đảm bảo Danh mục chứng khoán cơ cấu bao gồm tối thiểu 50% số chứng khoán cơ sở hình thành chỉ số tham chiếu (danh mục chứng khoán của chỉ số tham chiếu); và giá trị danh mục chứng khoán cơ cấu không thấp hơn 95% giá trị của danh mục chứng khoán tương ứng của chỉ số tham chiếu.
Biểu phí
Phí quản lý0,8%/năm
(*) Chưa bao gồm thuế thu nhập cá nhân theo luật (0.1% trên giá trị chuyển nhượng) và phí chuyển khoản ngân hàng (nếu có).
Thông tin giao dịch
Giá hiện tại32,140
Thay đổi160 (0,5%)
Tham chiếu31,980
Trần34,210
Sàn29,750
Mở cửa32,110
Cao nhất32,550
Thấp nhất32,110
Khối lượng553,200
Thông tin cổ phiếu & Nước ngoài
KL niêm yết—
Room NN còn lại31,856,507
Room NN tổng325,900,000
NN mua231,900
NN bán468,300
Phân bổ ngành
Danh mục đầu tưCập nhật: 05-10-2026
| # | Mã CK | Ngành | Tỷ trọng |
|---|---|---|---|
| 1 | FPTCổ phiếu | Công nghệ Thông tin | 15.47% |
| 2 | MWGCổ phiếu | Bán lẻ | 15.31% |
| 3 | GMDCổ phiếu | Hàng & Dịch vụ Công nghiệp | 10.50% |
| 4 | TCBCổ phiếu | Ngân hàng | 9.03% |
| 5 | ACBCổ phiếu | Ngân hàng | 7.53% |
| 6 | VPBCổ phiếu | Ngân hàng | 6.83% |
| 7 | MBBCổ phiếu | Ngân hàng | 6.64% |
| 8 | HDBCổ phiếu | Ngân hàng | 6.12% |
| 9 | PNJCổ phiếu | Hàng cá nhân & Gia dụng | 4.75% |
| 10 | REECổ phiếu | Điện, nước & xăng dầu khí đốt | 4.66% |
| 11 | NLGCổ phiếu | Bất động sản | 2.90% |
| 12 | MSBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.99% |
| 13 | CTGCổ phiếu | Ngân hàng | 1.83% |
| 14 | BMPCổ phiếu | Xây dựng và Vật liệu | 1.73% |
| 15 | CTDCổ phiếu | Xây dựng và Vật liệu | 1.60% |
| 16 | TPBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.13% |
| 17 | CASHTiền và tương đương tiền | — | 0.92% |
| 18 | KDHCổ phiếu | Bất động sản | 0.56% |
| 19 | OCBCổ phiếu | Ngân hàng | 0.50% |
