Quỹ ETF KIM GROWTH VN30
FUEKIV30 (HOSE)
Quỹ ETF KIM GROWTH VN30
Lợi nhuận35,6%
Giá hiện tại12,340
Thông tin tổng quan
Quỹ ETF KIM GROWTH VN30
Công ty quản lý quỹCông ty TNHH Quản lý Quỹ KIM Việt Nam
Ngày thành lập quỹ07/12/2021
Ngân hàng giám sátNgân Hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam
Chiến lược đầu tư
Quỹ bị động mô phỏng chỉ số VN30 Index, chỉ số đại diện cho các công ty hàng đầu tại Sở Giao Dịch Chứng Khoán Hồ Chí Minh. Mục tiêu của Quỹ là mô phỏng gần nhất sau khi trừ đi các chi phí biến động của chỉ số VN30 Index.
Biểu phí
Phí quản lý0,55%/năm
Phí giao dịch0,35%
(*) Chưa bao gồm thuế thu nhập cá nhân theo luật (0.1% trên giá trị chuyển nhượng) và phí chuyển khoản ngân hàng (nếu có).
Thông tin giao dịch2024-11-08
Giá hiện tại11,940
Thay đổi— (0%)
Tham chiếu12,340
Trần13,200
Sàn11,480
Mở cửa11,940
Cao nhất11,940
Thấp nhất11,940
Khối lượng200
Danh mục đầu tưCập nhật: 23-10-2025
| # | Mã CK | Ngành | Tỷ trọng |
|---|---|---|---|
| 1 | VICCổ phiếu | Bất động sản | 14.03% |
| 2 | HPGCổ phiếu | Tài nguyên cơ bản | 8.00% |
| 3 | FPTCổ phiếu | Công nghệ thông tin | 7.45% |
| 4 | MWGCổ phiếu | Bán lẻ | 6.49% |
| 5 | VHMCổ phiếu | Bất động sản | 6.08% |
| 6 | TCBCổ phiếu | Ngân hàng | 5.25% |
| 7 | LPBCổ phiếu | Ngân hàng | 4.98% |
| 8 | VPBCổ phiếu | Ngân hàng | 4.44% |
| 9 | MSNCổ phiếu | Thực phẩm & Đồ uống | 4.25% |
| 10 | VJCCổ phiếu | Du lịch & Giải trí | 4.15% |
| 11 | ACBCổ phiếu | Ngân hàng | 3.86% |
| 12 | MBBCổ phiếu | Ngân hàng | 3.52% |
| 13 | VNMCổ phiếu | Thực phẩm & Đồ uống | 3.46% |
| 14 | STBCổ phiếu | Ngân hàng | 3.40% |
| 15 | HDBCổ phiếu | Ngân hàng | 3.00% |
| 16 | VRECổ phiếu | Bất động sản | 2.70% |
| 17 | SHBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.92% |
| 18 | VCBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.83% |
| 19 | SSICổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 1.77% |
| 20 | CTGCổ phiếu | Bảo hiểm | 1.55% |
| 21 | DGCCổ phiếu | Ngân hàng | 1.40% |
| 22 | VIBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.29% |
| 23 | CashTiền và tương đương tiền | Tiền và tương đương tiền | 0.98% |
| 24 | SSBCổ phiếu | Ngân hàng | 0.98% |
| 25 | TPBCổ phiếu | Ngân hàng | 0.98% |
| 26 | BCMCổ phiếu | Bất động sản | 0.50% |
| 27 | GASCổ phiếu | Điện, nước & Xăng dầu khí đốt | 0.45% |
| 28 | GVRCổ phiếu | Hóa chất | 0.41% |
| 29 | SABCổ phiếu | Thực phẩm & Đồ uống | 0.34% |
| 30 | BIDCổ phiếu | Ngân hàng | 0.29% |
| 31 | PLXCổ phiếu | Dầu khí | 0.26% |