Quỹ ETF KIM GROWTH VN30

FUEKIV30 (HOSE)

Quỹ ETF KIM GROWTH VN30

Lợi nhuận35,7%
Giá hiện tại13,570

Lợi nhuận trung bình năm của FUEKIV30

3 năm gần nhất21,91%
5 năm gần nhất-
Từ khi thành lập6,92%

Lợi nhuận theo năm

Năm tốt nhất

202553,51%
202419,6%
202312,78%

Năm tệ nhất

2022-31,86%
2026-1,45%

Trong 5 năm gần đây, FUEKIV30 tăng trưởng 3 năm và sụt giảm 2 năm, với lợi nhuận trung bình 6,92%/năm từ khi thành lập.

Thông tin tổng quan

Quỹ ETF KIM GROWTH VN30
Công ty quản lý quỹCông ty TNHH Quản lý Quỹ KIM Việt Nam
Ngày thành lập quỹ07/12/2021
Ngân hàng giám sátNgân Hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam

Chiến lược đầu tư

Quỹ bị động mô phỏng chỉ số VN30 Index, chỉ số đại diện cho các công ty hàng đầu tại Sở Giao Dịch Chứng Khoán Hồ Chí Minh. Mục tiêu của Quỹ là mô phỏng gần nhất sau khi trừ đi các chi phí biến động của chỉ số VN30 Index.

Biểu phí

Phí quản lý0,55%/năm

(*) Chưa bao gồm thuế thu nhập cá nhân theo luật (0.1% trên giá trị chuyển nhượng) và phí chuyển khoản ngân hàng (nếu có).

Thông tin giao dịch

Giá hiện tại13,570
Thay đổi— (0%)
Tham chiếu13,650
Trần14,600
Sàn12,700
Mở cửa13,640
Cao nhất13,650
Thấp nhất13,550
Khối lượng600

Phân bổ ngành

Danh mục đầu tưCập nhật: 15-06-2026

#Mã CKNgànhTỷ trọng
1HPGCổ phiếuTài nguyên Cơ bản
9.14%
2FPTCổ phiếuCông nghệ Thông tin
8.91%
3VICCổ phiếuBất động sản
8.89%
4MWGCổ phiếuBán lẻ
6.95%
5MSNCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
5.39%
6STBCổ phiếuNgân hàng
4.84%
7LPBCổ phiếuNgân hàng
4.83%
8TCBCổ phiếuNgân hàng
4.50%
9ACBCổ phiếuNgân hàng
4.22%
10VHMCổ phiếuBất động sản
4.20%
11VPBCổ phiếuNgân hàng
4.14%
12VJCCổ phiếuDu lịch và Giải trí
4.11%
13VNMCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
4.02%
14HDBCổ phiếuNgân hàng
3.82%
15MBBCổ phiếuNgân hàng
3.77%
16VRECổ phiếuBất động sản
2.17%
17SHBCổ phiếuNgân hàng
1.99%
18VCBCổ phiếuNgân hàng
1.87%
19SSICổ phiếuDịch vụ tài chính
1.78%
20CTGCổ phiếuNgân hàng
1.52%
21CASHTiền và tương đương tiền
1.51%
22VIBCổ phiếuNgân hàng
1.35%
23SSBCổ phiếuNgân hàng
0.88%
24TPBCổ phiếuNgân hàng
0.87%
25BSRCổ phiếu
0.85%
26SABCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
0.74%
27VPLCổ phiếu
0.66%
28GASCổ phiếuĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
0.64%
29BIDCổ phiếuNgân hàng
0.62%
30GVRCổ phiếuHóa chất
0.53%
31PLXCổ phiếuDầu khí
0.30%