Quỹ ETF KIM GROWTH VN30
FUEKIV30 (HOSE)
Quỹ ETF KIM GROWTH VN30
Lợi nhuận9,84%
Giá hiện tại13,620
Lợi nhuận trung bình năm của FUEKIV30
3 năm gần nhất18,38%
5 năm gần nhất-
Từ khi thành lập6,7%
Lợi nhuận theo năm
Năm tốt nhất
202553,51%
202419,6%
202312,78%
Năm tệ nhất
2022-31,86%
2026-1,09%
Trong 5 năm gần đây, FUEKIV30 tăng trưởng 3 năm và sụt giảm 2 năm, với lợi nhuận trung bình 6,7%/năm từ khi thành lập.
Thông tin tổng quan
Quỹ ETF KIM GROWTH VN30
Công ty quản lý quỹCông ty TNHH Quản lý Quỹ KIM Việt Nam
Ngày thành lập quỹ07/12/2021
Ngân hàng giám sátNgân Hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam
Chiến lược đầu tư
Quỹ bị động mô phỏng chỉ số VN30 Index, chỉ số đại diện cho các công ty hàng đầu tại Sở Giao Dịch Chứng Khoán Hồ Chí Minh. Mục tiêu của Quỹ là mô phỏng gần nhất sau khi trừ đi các chi phí biến động của chỉ số VN30 Index.
Biểu phí
Phí quản lý0,55%/năm
(*) Chưa bao gồm thuế thu nhập cá nhân theo luật (0.1% trên giá trị chuyển nhượng) và phí chuyển khoản ngân hàng (nếu có).
Thông tin giao dịch
Giá hiện tại13,310
Thay đổi-310 (-2,28%)
Tham chiếu13,620
Trần14,570
Sàn12,670
Mở cửa13,320
Cao nhất13,320
Thấp nhất13,310
Khối lượng1,000
Phân bổ ngành
Danh mục đầu tưCập nhật: 09-09-2026
| # | Mã CK | Ngành | Tỷ trọng |
|---|---|---|---|
| 1 | VICCổ phiếu | Bất động sản | 11.12% |
| 2 | HPGCổ phiếu | Tài nguyên Cơ bản | 9.09% |
| 3 | FPTCổ phiếu | Công nghệ Thông tin | 8.58% |
| 4 | MWGCổ phiếu | Bán lẻ | 6.44% |
| 5 | STBCổ phiếu | Ngân hàng | 5.09% |
| 6 | MSNCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 5.08% |
| 7 | LPBCổ phiếu | Ngân hàng | 4.73% |
| 8 | TCBCổ phiếu | Ngân hàng | 4.51% |
| 9 | VHMCổ phiếu | Bất động sản | 4.37% |
| 10 | VPBCổ phiếu | Ngân hàng | 4.27% |
| 11 | VNMCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 4.08% |
| 12 | ACBCổ phiếu | Ngân hàng | 3.97% |
| 13 | HDBCổ phiếu | Ngân hàng | 3.86% |
| 14 | MBBCổ phiếu | Ngân hàng | 3.29% |
| 15 | MCHCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 3.18% |
| 16 | VJCCổ phiếu | Du lịch và Giải trí | 2.81% |
| 17 | VRECổ phiếu | Bất động sản | 1.95% |
| 18 | VCBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.73% |
| 19 | SHBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.58% |
| 20 | CTGCổ phiếu | Ngân hàng | 1.37% |
| 21 | SSICổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 1.25% |
| 22 | SSBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.20% |
| 23 | CASHTiền và tương đương tiền | — | 1.13% |
| 24 | VIBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.01% |
| 25 | BSRCổ phiếu | Dầu khí | 0.80% |
| 26 | SABCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 0.67% |
| 27 | GASCổ phiếu | Điện, nước & xăng dầu khí đốt | 0.63% |
| 28 | VPLCổ phiếu | Du lịch và Giải trí | 0.61% |
| 29 | TCXCổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 0.59% |
| 30 | BIDCổ phiếu | Ngân hàng | 0.54% |
| 31 | GVRCổ phiếu | Hóa chất | 0.47% |