Quỹ ETF KIM GROWTH VN30

FUEKIV30 (HOSE)

Quỹ ETF KIM GROWTH VN30

Lợi nhuận11,83%
Giá hiện tại13,990

Lợi nhuận trung bình năm của FUEKIV30

3 năm gần nhất20,58%
5 năm gần nhất-
Từ khi thành lập7,36%

Lợi nhuận theo năm

Năm tốt nhất

202553,51%
202419,6%
202312,78%

Năm tệ nhất

2022-31,86%

Trong 5 năm gần đây, FUEKIV30 tăng trưởng 4 năm và sụt giảm 1 năm, với lợi nhuận trung bình 7,36%/năm từ khi thành lập.

Thông tin tổng quan

Quỹ ETF KIM GROWTH VN30
Công ty quản lý quỹCông ty TNHH Quản lý Quỹ KIM Việt Nam
Ngày thành lập quỹ07/12/2021
Ngân hàng giám sátNgân Hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam

Chiến lược đầu tư

Quỹ bị động mô phỏng chỉ số VN30 Index, chỉ số đại diện cho các công ty hàng đầu tại Sở Giao Dịch Chứng Khoán Hồ Chí Minh. Mục tiêu của Quỹ là mô phỏng gần nhất sau khi trừ đi các chi phí biến động của chỉ số VN30 Index.

Biểu phí

Phí quản lý0,55%/năm

(*) Chưa bao gồm thuế thu nhập cá nhân theo luật (0.1% trên giá trị chuyển nhượng) và phí chuyển khoản ngân hàng (nếu có).

Thông tin giao dịch

Giá hiện tại13,990
Thay đổi— (0%)
Tham chiếu14,000
Trần14,980
Sàn13,020
Mở cửa13,500
Cao nhất13,990
Thấp nhất13,450
Khối lượng6,100

Phân bổ ngành

Danh mục đầu tưCập nhật: 25-08-2026

#Mã CKNgànhTỷ trọng
1VICCổ phiếuBất động sản
9.69%
2HPGCổ phiếuTài nguyên Cơ bản
9.38%
3FPTCổ phiếuCông nghệ Thông tin
8.60%
4MWGCổ phiếuBán lẻ
6.78%
5MSNCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
5.27%
6STBCổ phiếuNgân hàng
5.07%
7LPBCổ phiếuNgân hàng
4.80%
8TCBCổ phiếuNgân hàng
4.50%
9VHMCổ phiếuBất động sản
4.42%
10VNMCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
4.28%
11VPBCổ phiếuNgân hàng
4.16%
12ACBCổ phiếuNgân hàng
4.06%
13HDBCổ phiếuNgân hàng
3.92%
14MBBCổ phiếuNgân hàng
3.44%
15MCHCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
3.15%
16VJCCổ phiếuDu lịch và Giải trí
2.81%
17VRECổ phiếuBất động sản
1.90%
18VCBCổ phiếuNgân hàng
1.78%
19SHBCổ phiếuNgân hàng
1.64%
20CTGCổ phiếuNgân hàng
1.44%
21SSICổ phiếuDịch vụ tài chính
1.28%
22CASHTiền và tương đương tiền
1.18%
23SSBCổ phiếuNgân hàng
1.05%
24VIBCổ phiếuNgân hàng
1.00%
25BSRCổ phiếuDầu khí
0.82%
26SABCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
0.69%
27GASCổ phiếuĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
0.64%
28TCXCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.61%
29VPLCổ phiếuDu lịch và Giải trí
0.58%
30BIDCổ phiếuNgân hàng
0.56%
31GVRCổ phiếuHóa chất
0.48%