Quỹ ETF KIM GROWTH VN30
FUEKIV30 (HOSE)
Quỹ ETF KIM GROWTH VN30
Lợi nhuận-0,38%
Giá hiện tại13,040
Lợi nhuận trung bình năm của FUEKIV30
3 năm gần nhất23,34%
5 năm gần nhất-
Từ khi thành lập5,58%
Lợi nhuận theo năm
Năm tốt nhất
202553,51%
202419,6%
202312,78%
Năm tệ nhất
2022-31,86%
2026-5,3%
Trong 5 năm gần đây, FUEKIV30 tăng trưởng 3 năm và sụt giảm 2 năm, với lợi nhuận trung bình 5,58%/năm từ khi thành lập.
Thông tin tổng quan
Quỹ ETF KIM GROWTH VN30
Công ty quản lý quỹCông ty TNHH Quản lý Quỹ KIM Việt Nam
Ngày thành lập quỹ07/12/2021
Ngân hàng giám sátNgân Hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam
Chiến lược đầu tư
Quỹ bị động mô phỏng chỉ số VN30 Index, chỉ số đại diện cho các công ty hàng đầu tại Sở Giao Dịch Chứng Khoán Hồ Chí Minh. Mục tiêu của Quỹ là mô phỏng gần nhất sau khi trừ đi các chi phí biến động của chỉ số VN30 Index.
Biểu phí
Phí quản lý0,55%/năm
(*) Chưa bao gồm thuế thu nhập cá nhân theo luật (0.1% trên giá trị chuyển nhượng) và phí chuyển khoản ngân hàng (nếu có).
Thông tin giao dịch
Giá hiện tại13,040
Thay đổi40 (0,31%)
Tham chiếu13,000
Trần13,910
Sàn12,090
Mở cửa13,000
Cao nhất13,050
Thấp nhất12,960
Khối lượng4,300
Thông tin cổ phiếu & Nước ngoài
KL niêm yết—
Room NN còn lại1,196,194
Room NN tổng176,900,000
NN mua1,700
NN bán200
Phân bổ ngành
Danh mục đầu tưCập nhật: 26-10-2026
| # | Mã CK | Ngành | Tỷ trọng |
|---|---|---|---|
| 1 | VICCổ phiếu | Bất động sản | 10.88% |
| 2 | HPGCổ phiếu | Tài nguyên Cơ bản | 8.99% |
| 3 | FPTCổ phiếu | Công nghệ Thông tin | 7.86% |
| 4 | MWGCổ phiếu | Bán lẻ | 6.94% |
| 5 | MSNCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 5.69% |
| 6 | TCBCổ phiếu | Ngân hàng | 4.98% |
| 7 | VPBCổ phiếu | Ngân hàng | 4.80% |
| 8 | STBCổ phiếu | Ngân hàng | 4.73% |
| 9 | HDBCổ phiếu | Ngân hàng | 4.32% |
| 10 | LPBCổ phiếu | Ngân hàng | 4.03% |
| 11 | VNMCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 3.97% |
| 12 | VHMCổ phiếu | Bất động sản | 3.94% |
| 13 | ACBCổ phiếu | Ngân hàng | 3.92% |
| 14 | MBBCổ phiếu | Ngân hàng | 3.34% |
| 15 | MCHCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 3.26% |
| 16 | VJCCổ phiếu | Du lịch và Giải trí | 2.98% |
| 17 | VRECổ phiếu | Bất động sản | 1.92% |
| 18 | VCBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.74% |
| 19 | SHBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.50% |
| 20 | CTGCổ phiếu | Ngân hàng | 1.42% |
| 21 | SSICổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 1.22% |
| 22 | SSBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.15% |
| 23 | VIBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.09% |
| 24 | CASHTiền và tương đương tiền | — | 1.05% |
| 25 | BSRCổ phiếu | Dầu khí | 0.89% |
| 26 | SABCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 0.66% |
| 27 | VPLCổ phiếu | Du lịch và Giải trí | 0.66% |
| 28 | GASCổ phiếu | Điện, nước & xăng dầu khí đốt | 0.60% |
| 29 | BIDCổ phiếu | Ngân hàng | 0.53% |
| 30 | GVRCổ phiếu | Hóa chất | 0.49% |
| 31 | TCXCổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 0.45% |