Quỹ ETF KIM GROWTH VN30
FUEKIV30 (HOSE)
Quỹ ETF KIM GROWTH VN30
Lợi nhuận44,97%
Giá hiện tại13,700
Thông tin tổng quan
Quỹ ETF KIM GROWTH VN30
Công ty quản lý quỹCông ty TNHH Quản lý Quỹ KIM Việt Nam
Ngày thành lập quỹ07/12/2021
Ngân hàng giám sátNgân Hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam
Chiến lược đầu tư
Quỹ bị động mô phỏng chỉ số VN30 Index, chỉ số đại diện cho các công ty hàng đầu tại Sở Giao Dịch Chứng Khoán Hồ Chí Minh. Mục tiêu của Quỹ là mô phỏng gần nhất sau khi trừ đi các chi phí biến động của chỉ số VN30 Index.
Biểu phí
Phí quản lý0,55%/năm
Phí giao dịch0,35%
(*) Chưa bao gồm thuế thu nhập cá nhân theo luật (0.1% trên giá trị chuyển nhượng) và phí chuyển khoản ngân hàng (nếu có).
Thông tin giao dịch
Giá hiện tại13,700
Thay đổi— (0%)
Tham chiếu13,670
Trần14,620
Sàn12,720
Mở cửa13,630
Cao nhất13,700
Thấp nhất13,600
Khối lượng3.100
Danh mục đầu tưCập nhật: 18-05-2026
| # | Mã CK | Ngành | Tỷ trọng |
|---|---|---|---|
| 1 | VICCổ phiếu | Bất động sản | 9.85% |
| 2 | HPGCổ phiếu | Tài nguyên Cơ bản | 8.98% |
| 3 | FPTCổ phiếu | Công nghệ Thông tin | 8.40% |
| 4 | MWGCổ phiếu | Bán lẻ | 7.08% |
| 5 | MSNCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 5.58% |
| 6 | LPBCổ phiếu | Ngân hàng | 5.19% |
| 7 | STBCổ phiếu | Ngân hàng | 4.72% |
| 8 | TCBCổ phiếu | Ngân hàng | 4.66% |
| 9 | VHMCổ phiếu | Bất động sản | 4.55% |
| 10 | VPBCổ phiếu | Ngân hàng | 4.16% |
| 11 | HDBCổ phiếu | Ngân hàng | 3.97% |
| 12 | VNMCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 3.87% |
| 13 | VJCCổ phiếu | Du lịch và Giải trí | 3.70% |
| 14 | MBBCổ phiếu | Ngân hàng | 3.69% |
| 15 | ACBCổ phiếu | Ngân hàng | 3.52% |
| 16 | VRECổ phiếu | Bất động sản | 2.45% |
| 17 | SHBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.90% |
| 18 | SSICổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 1.81% |
| 19 | VCBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.75% |
| 20 | CTGCổ phiếu | Ngân hàng | 1.55% |
| 21 | CASHTiền và tương đương tiền | — | 1.38% |
| 22 | VIBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.27% |
| 23 | BSRCổ phiếu | — | 0.91% |
| 24 | SSBCổ phiếu | Ngân hàng | 0.83% |
| 25 | TPBCổ phiếu | Ngân hàng | 0.79% |
| 26 | SABCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 0.70% |
| 27 | GASCổ phiếu | Điện, nước & xăng dầu khí đốt | 0.64% |
| 28 | VPLCổ phiếu | — | 0.64% |
| 29 | BIDCổ phiếu | Ngân hàng | 0.62% |
| 30 | GVRCổ phiếu | Hóa chất | 0.54% |
| 31 | PLXCổ phiếu | Dầu khí | 0.30% |