Quỹ ETF KIM GROWTH VN30

FUEKIV30 (HOSE)

Quỹ ETF KIM GROWTH VN30

Lợi nhuận5,56%
Giá hiện tại13,280

Lợi nhuận trung bình năm của FUEKIV30

3 năm gần nhất20,18%
5 năm gần nhất-
Từ khi thành lập6,08%

Lợi nhuận theo năm

Năm tốt nhất

202553,51%
202419,6%
202312,78%

Năm tệ nhất

2022-31,86%
2026-3,56%

Trong 5 năm gần đây, FUEKIV30 tăng trưởng 3 năm và sụt giảm 2 năm, với lợi nhuận trung bình 6,08%/năm từ khi thành lập.

Thông tin tổng quan

Quỹ ETF KIM GROWTH VN30
Công ty quản lý quỹCông ty TNHH Quản lý Quỹ KIM Việt Nam
Ngày thành lập quỹ07/12/2021
Ngân hàng giám sátNgân Hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam

Chiến lược đầu tư

Quỹ bị động mô phỏng chỉ số VN30 Index, chỉ số đại diện cho các công ty hàng đầu tại Sở Giao Dịch Chứng Khoán Hồ Chí Minh. Mục tiêu của Quỹ là mô phỏng gần nhất sau khi trừ đi các chi phí biến động của chỉ số VN30 Index.

Biểu phí

Phí quản lý0,55%/năm

(*) Chưa bao gồm thuế thu nhập cá nhân theo luật (0.1% trên giá trị chuyển nhượng) và phí chuyển khoản ngân hàng (nếu có).

Thông tin giao dịch

Giá hiện tại13,280
Thay đổi80 (0,61%)
Tham chiếu13,200
Trần14,120
Sàn12,280
Mở cửa13,130
Cao nhất13,320
Thấp nhất13,130
Khối lượng2,800

Thông tin cổ phiếu & Nước ngoài

KL niêm yết—
Room NN còn lại1,254,004
Room NN tổng181,700,000
NN mua1,300
NN bán1,000

Phân bổ ngành

Danh mục đầu tưCập nhật: 17-09-2026

#Mã CKNgànhTỷ trọng
1VICCổ phiếuBất động sản
10.83%
2FPTCổ phiếuCông nghệ Thông tin
8.84%
3HPGCổ phiếuTài nguyên Cơ bản
8.78%
4MWGCổ phiếuBán lẻ
6.42%
5STBCổ phiếuNgân hàng
5.10%
6MSNCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
5.04%
7TCBCổ phiếuNgân hàng
4.61%
8LPBCổ phiếuNgân hàng
4.53%
9VPBCổ phiếuNgân hàng
4.34%
10VHMCổ phiếuBất động sản
4.25%
11ACBCổ phiếuNgân hàng
4.06%
12VNMCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
4.01%
13HDBCổ phiếuNgân hàng
3.85%
14MBBCổ phiếuNgân hàng
3.34%
15MCHCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
3.25%
16VJCCổ phiếuDu lịch và Giải trí
2.79%
17VRECổ phiếuBất động sản
1.91%
18VCBCổ phiếuNgân hàng
1.77%
19SHBCổ phiếuNgân hàng
1.55%
20SSBCổ phiếuNgân hàng
1.51%
21CTGCổ phiếuNgân hàng
1.39%
22SSICổ phiếuDịch vụ tài chính
1.23%
23CASHTiền và tương đương tiền—
1.11%
24VIBCổ phiếuNgân hàng
1.01%
25BSRCổ phiếuDầu khí
0.92%
26GASCổ phiếuĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
0.67%
27SABCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
0.66%
28VPLCổ phiếuDu lịch và Giải trí
0.63%
29TCXCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.57%
30BIDCổ phiếuNgân hàng
0.54%
31GVRCổ phiếuHóa chất
0.48%