Stag x NH Securities Vietnam - Nhận ngay 150K khi đầu tư

Quỹ ETF MAFM VN30

FUEMAV30 (HOSE)

Quỹ ETF MAFM VN30

Lợi nhuận3,6%
Giá hiện tại23,610

Lợi nhuận trung bình năm của FUEMAV30

3 năm gần nhất19,57%
5 năm gần nhất6,62%
Từ khi thành lập15,6%

Lợi nhuận theo năm

Năm tốt nhất

202159,72%
202552,4%
202420,68%

Năm tệ nhất

2022-33,22%
2026-4,84%

Trong 7 năm gần đây, FUEMAV30 tăng trưởng 5 năm và sụt giảm 2 năm, với lợi nhuận trung bình 15,6%/năm từ khi thành lập.

Thông tin tổng quan

Quỹ ETF MAFM VN30
Công ty quản lý quỹCông ty TNHH Quản lý quỹ Mirae Asset (Việt Nam)
Ngày thành lập quỹ29/10/2020
Ngân hàng giám sátNgân Hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam

Chiến lược đầu tư

Quỹ ETF MAFM VN30 sử dụng chiến lược đầu tư thụ động để thực hiện mục tiêu đầu tư đã định trước. Khi danh mục chứng khoán của chỉ số VN30 có sự thay đổi thì Quỹ ETF MAFM VN30 sẽ thực hiện điều chỉnh danh mục của Quỹ để phù hợp với danh mục của chỉ số VN30 về cơ cấu và tỷ trọng tài sản. Quỹ sẽ hướng đến việc có kết quả tương đồng với chỉ số tham chiếu và không thực hiện chiến lược phòng thủ khi thị trường giảm và không hiện thực hóa lợi nhuận khi thị trường được định giá quá cao. Việc đầu tư thụ động nhằm giảm thiểu chi phí và mô phỏng gần hơn chỉ số tham chiếu bằng cách duy trì tỷ lệ vòng quay vốn đầu tư thấp hơn so với các quỹ sử dụng chiến lước đầu tư chủ động

Thông tin giao dịch

Giá hiện tại23,610
Thay đổi10 (0,04%)
Tham chiếu23,600
Trần25,250
Sàn21,950
Mở cửa23,600
Cao nhất23,610
Thấp nhất23,570
Khối lượng5,800

Thông tin cổ phiếu & Nước ngoài

KL niêm yết—
Room NN còn lại1,867,619
Room NN tổng22,300,000
NN mua599
NN bán5,500

Phân bổ ngành

Danh mục đầu tưCập nhật: 29-09-2026

#Mã CKNgànhTỷ trọng
1VICCổ phiếuBất động sản
10.80%
2HPGCổ phiếuTài nguyên Cơ bản
8.70%
3FPTCổ phiếuCông nghệ Thông tin
8.60%
4MWGCổ phiếuBán lẻ
6.70%
5MSNCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
5.30%
6STBCổ phiếuNgân hàng
4.90%
7TCBCổ phiếuNgân hàng
4.60%
8VPBCổ phiếuNgân hàng
4.60%
9LPBCổ phiếuNgân hàng
4.40%
10VHMCổ phiếuBất động sản
4.40%
11VNMCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
4.30%
12HDBCổ phiếuNgân hàng
4.00%
13ACBCổ phiếuNgân hàng
3.80%
14MBBCổ phiếuNgân hàng
3.60%
15MCHCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
2.90%
16VJCCổ phiếuDu lịch và Giải trí
2.80%
17VCBCổ phiếuNgân hàng
2.00%
18VRECổ phiếuBất động sản
1.90%
19SHBCổ phiếuNgân hàng
1.60%
20SSICổ phiếuDịch vụ tài chính
1.50%
21SSBCổ phiếuNgân hàng
1.30%
22CTGCổ phiếuNgân hàng
1.30%
23BSRCổ phiếuDầu khí
1.10%
24VIBCổ phiếuNgân hàng
1.00%
25GASCổ phiếuĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
0.70%
26VPLCổ phiếuDu lịch và Giải trí
0.70%
27SABCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
0.60%
28BIDCổ phiếuNgân hàng
0.60%
29TCXCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.50%
30CASHTiền và tương đương tiền—
0.40%
31GVRCổ phiếuHóa chất
0.40%