Quỹ ETF MAFM VN30
FUEMAV30 (HOSE)
Quỹ ETF MAFM VN30
Lợi nhuận49,88%
Giá hiện tại25,000
Thông tin tổng quan
Quỹ ETF MAFM VN30
Công ty quản lý quỹCông ty TNHH Quản lý quỹ Mirae Asset (Việt Nam)
Ngày thành lập quỹ29/10/2020
Ngân hàng giám sátNgân Hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam
Chiến lược đầu tư
Quỹ ETF MAFM VN30 sử dụng chiến lược đầu tư thụ động để thực hiện mục tiêu đầu tư đã định trước. Khi danh mục chứng khoán của chỉ số VN30 có sự thay đổi thì Quỹ ETF MAFM VN30 sẽ thực hiện điều chỉnh danh mục của Quỹ để phù hợp với danh mục của chỉ số VN30 về cơ cấu và tỷ trọng tài sản. Quỹ sẽ hướng đến việc có kết quả tương đồng với chỉ số tham chiếu và không thực hiện chiến lược phòng thủ khi thị trường giảm và không hiện thực hóa lợi nhuận khi thị trường được định giá quá cao. Việc đầu tư thụ động nhằm giảm thiểu chi phí và mô phỏng gần hơn chỉ số tham chiếu bằng cách duy trì tỷ lệ vòng quay vốn đầu tư thấp hơn so với các quỹ sử dụng chiến lước đầu tư chủ động
Biểu phí
Phí giao dịch0,35%
(*) Chưa bao gồm thuế thu nhập cá nhân theo luật (0.1% trên giá trị chuyển nhượng) và phí chuyển khoản ngân hàng (nếu có).
Thông tin giao dịch
Giá hiện tại25,000
Thay đổi— (0%)
Tham chiếu25,000
Trần26,750
Sàn23,250
Mở cửa24,900
Cao nhất25,000
Thấp nhất24,550
Khối lượng3.900
Danh mục đầu tưCập nhật: 15-05-2026
| # | Mã CK | Ngành | Tỷ trọng |
|---|---|---|---|
| 1 | VICCổ phiếu | Tài chính | 10.10% |
| 2 | HPGCổ phiếu | Nguyên vật liệu | 9.20% |
| 3 | FPTCổ phiếu | Công nghệ Thông tin | 8.50% |
| 4 | MWGCổ phiếu | Dịch vụ Tiêu dùng | 7.40% |
| 5 | MSNCổ phiếu | Hàng Tiêu dùng | 5.40% |
| 6 | LPBCổ phiếu | Ngân hàng | 5.20% |
| 7 | STBCổ phiếu | Ngân hàng | 4.70% |
| 8 | TCBCổ phiếu | Ngân hàng | 4.60% |
| 9 | VHMCổ phiếu | Tài chính | 4.40% |
| 10 | VPBCổ phiếu | Ngân hàng | 4.30% |
| 11 | VNMCổ phiếu | Hàng Tiêu dùng | 4.10% |
| 12 | HDBCổ phiếu | Ngân hàng | 3.90% |
| 13 | MBBCổ phiếu | Ngân hàng | 3.60% |
| 14 | ACBCổ phiếu | Ngân hàng | 3.50% |
| 15 | VJCCổ phiếu | Dịch vụ Tiêu dùng | 3.40% |
| 16 | VRECổ phiếu | Tài chính | 2.40% |
| 17 | VCBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.90% |
| 18 | SHBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.80% |
| 19 | SSICổ phiếu | Tài chính | 1.70% |
| 20 | CTGCổ phiếu | Ngân hàng | 1.40% |
| 21 | VIBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.20% |
| 22 | CASHTiền và tương đương tiền | — | 1.10% |
| 23 | BSRCổ phiếu | — | 1.00% |
| 24 | SSBCổ phiếu | Ngân hàng | 0.80% |
| 25 | TPBCổ phiếu | Ngân hàng | 0.80% |
| 26 | GASCổ phiếu | Tiện ích Cộng đồng | 0.70% |
| 27 | VPLCổ phiếu | — | 0.70% |
| 28 | BIDCổ phiếu | Ngân hàng | 0.70% |
| 29 | SABCổ phiếu | Hàng Tiêu dùng | 0.60% |
| 30 | PLXCổ phiếu | Dầu khí | 0.50% |
| 31 | GVRCổ phiếu | Nguyên vật liệu | 0.40% |