Quỹ ETF MAFM VN30

FUEMAV30 (HOSE)

Quỹ ETF MAFM VN30

Lợi nhuận41,36%
Giá hiện tại24,370

Thông tin tổng quan

Quỹ ETF MAFM VN30
Công ty quản lý quỹCông ty TNHH Quản lý quỹ Mirae Asset (Việt Nam)
Ngày thành lập quỹ29/10/2020
Ngân hàng giám sátNgân Hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam

Chiến lược đầu tư

Quỹ ETF MAFM VN30 sử dụng chiến lược đầu tư thụ động để thực hiện mục tiêu đầu tư đã định trước. Khi danh mục chứng khoán của chỉ số VN30 có sự thay đổi thì Quỹ ETF MAFM VN30 sẽ thực hiện điều chỉnh danh mục của Quỹ để phù hợp với danh mục của chỉ số VN30 về cơ cấu và tỷ trọng tài sản. Quỹ sẽ hướng đến việc có kết quả tương đồng với chỉ số tham chiếu và không thực hiện chiến lược phòng thủ khi thị trường giảm và không hiện thực hóa lợi nhuận khi thị trường được định giá quá cao. Việc đầu tư thụ động nhằm giảm thiểu chi phí và mô phỏng gần hơn chỉ số tham chiếu bằng cách duy trì tỷ lệ vòng quay vốn đầu tư thấp hơn so với các quỹ sử dụng chiến lước đầu tư chủ động

Biểu phí

Phí giao dịch0,35%

(*) Chưa bao gồm thuế thu nhập cá nhân theo luật (0.1% trên giá trị chuyển nhượng) và phí chuyển khoản ngân hàng (nếu có).

Thông tin giao dịch

Giá hiện tại24,370
Thay đổi— (0%)
Tham chiếu24,170
Trần25,860
Sàn22,480
Mở cửa24,170
Cao nhất24,380
Thấp nhất24,000
Khối lượng107.300

Danh mục đầu tưCập nhật: 18-05-2026

#Mã CKNgànhTỷ trọng
1VICCổ phiếuBất động sản
10.10%
2HPGCổ phiếuTài nguyên Cơ bản
9.10%
3FPTCổ phiếuCông nghệ Thông tin
8.50%
4MWGCổ phiếuBán lẻ
7.20%
5MSNCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
5.30%
6LPBCổ phiếuNgân hàng
5.20%
7TCBCổ phiếuNgân hàng
4.70%
8STBCổ phiếuNgân hàng
4.70%
9VHMCổ phiếuBất động sản
4.40%
10VPBCổ phiếuNgân hàng
4.20%
11VNMCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
4.10%
12HDBCổ phiếuNgân hàng
3.90%
13ACBCổ phiếuNgân hàng
3.60%
14MBBCổ phiếuNgân hàng
3.60%
15VJCCổ phiếuDu lịch và Giải trí
3.40%
16VRECổ phiếuBất động sản
2.50%
17VCBCổ phiếuNgân hàng
2.00%
18SHBCổ phiếuNgân hàng
1.80%
19SSICổ phiếuDịch vụ tài chính
1.70%
20CTGCổ phiếuNgân hàng
1.40%
21CASHTiền và tương đương tiền
1.20%
22VIBCổ phiếuNgân hàng
1.20%
23BSRCổ phiếu
1.00%
24SSBCổ phiếuNgân hàng
0.80%
25TPBCổ phiếuNgân hàng
0.80%
26VPLCổ phiếu
0.70%
27BIDCổ phiếuNgân hàng
0.70%
28GASCổ phiếuĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
0.70%
29SABCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
0.60%
30GVRCổ phiếuHóa chất
0.50%
31PLXCổ phiếuDầu khí
0.50%