Quỹ ETF MAFM VN30
FUEMAV30 (HOSE)
Quỹ ETF MAFM VN30
Lợi nhuận7,25%
Giá hiện tại23,220
Lợi nhuận trung bình năm của FUEMAV30
3 năm gần nhất16,07%
5 năm gần nhất5,5%
Từ khi thành lập15,62%
Lợi nhuận theo năm
Năm tốt nhất
202159,72%
202552,4%
202420,68%
Năm tệ nhất
2022-33,22%
2026-6,41%
Trong 7 năm gần đây, FUEMAV30 tăng trưởng 5 năm và sụt giảm 2 năm, với lợi nhuận trung bình 15,62%/năm từ khi thành lập.
Thông tin tổng quan
Quỹ ETF MAFM VN30
Công ty quản lý quỹCông ty TNHH Quản lý quỹ Mirae Asset (Việt Nam)
Ngày thành lập quỹ29/10/2020
Ngân hàng giám sátNgân Hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam
Chiến lược đầu tư
Quỹ ETF MAFM VN30 sử dụng chiến lược đầu tư thụ động để thực hiện mục tiêu đầu tư đã định trước. Khi danh mục chứng khoán của chỉ số VN30 có sự thay đổi thì Quỹ ETF MAFM VN30 sẽ thực hiện điều chỉnh danh mục của Quỹ để phù hợp với danh mục của chỉ số VN30 về cơ cấu và tỷ trọng tài sản. Quỹ sẽ hướng đến việc có kết quả tương đồng với chỉ số tham chiếu và không thực hiện chiến lược phòng thủ khi thị trường giảm và không hiện thực hóa lợi nhuận khi thị trường được định giá quá cao. Việc đầu tư thụ động nhằm giảm thiểu chi phí và mô phỏng gần hơn chỉ số tham chiếu bằng cách duy trì tỷ lệ vòng quay vốn đầu tư thấp hơn so với các quỹ sử dụng chiến lước đầu tư chủ động
Thông tin giao dịch
Giá hiện tại23,220
Thay đổi— (0%)
Tham chiếu23,560
Trần25,200
Sàn21,920
Mở cửa23,490
Cao nhất23,490
Thấp nhất23,080
Khối lượng3,600
Phân bổ ngành
Danh mục đầu tưCập nhật: 13-08-2026
| # | Mã CK | Ngành | Tỷ trọng |
|---|---|---|---|
| 1 | VICCổ phiếu | Bất động sản | 10.00% |
| 2 | HPGCổ phiếu | Tài nguyên Cơ bản | 9.40% |
| 3 | FPTCổ phiếu | Công nghệ Thông tin | 8.60% |
| 4 | MWGCổ phiếu | Bán lẻ | 6.90% |
| 5 | LPBCổ phiếu | Ngân hàng | 5.20% |
| 6 | MSNCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 5.10% |
| 7 | STBCổ phiếu | Ngân hàng | 4.70% |
| 8 | VHMCổ phiếu | Bất động sản | 4.70% |
| 9 | TCBCổ phiếu | Ngân hàng | 4.40% |
| 10 | VNMCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 4.40% |
| 11 | VPBCổ phiếu | Ngân hàng | 4.00% |
| 12 | ACBCổ phiếu | Ngân hàng | 4.00% |
| 13 | HDBCổ phiếu | Ngân hàng | 3.90% |
| 14 | MBBCổ phiếu | Ngân hàng | 3.70% |
| 15 | MCHCổ phiếu | — | 2.90% |
| 16 | VJCCổ phiếu | Du lịch và Giải trí | 2.70% |
| 17 | VCBCổ phiếu | Ngân hàng | 2.00% |
| 18 | VRECổ phiếu | Bất động sản | 1.90% |
| 19 | SSICổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 1.60% |
| 20 | SHBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.60% |
| 21 | CTGCổ phiếu | Ngân hàng | 1.40% |
| 22 | SSBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.00% |
| 23 | VIBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.00% |
| 24 | BSRCổ phiếu | Dầu khí | 0.90% |
| 25 | BIDCổ phiếu | Ngân hàng | 0.70% |
| 26 | VPLCổ phiếu | Du lịch và Giải trí | 0.70% |
| 27 | TCXCổ phiếu | — | 0.70% |
| 28 | GASCổ phiếu | Điện, nước & xăng dầu khí đốt | 0.70% |
| 29 | SABCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 0.60% |
| 30 | GVRCổ phiếu | Hóa chất | 0.40% |
| 31 | CASHTiền và tương đương tiền | — | 0.40% |