Quỹ ETF MAFM VN30

FUEMAV30 (HOSE)

Quỹ ETF MAFM VN30

Lợi nhuận38,44%
Giá hiện tại24,850

Lợi nhuận trung bình năm của FUEMAV30

3 năm gần nhất23,17%
5 năm gần nhất6,25%
Từ khi thành lập17,39%

Lợi nhuận theo năm

Năm tốt nhất

202159,72%
202552,4%
202420,68%

Năm tệ nhất

2022-33,22%

Trong 7 năm gần đây, FUEMAV30 tăng trưởng 6 năm và sụt giảm 1 năm, với lợi nhuận trung bình 17,39%/năm từ khi thành lập.

Thông tin tổng quan

Quỹ ETF MAFM VN30
Công ty quản lý quỹCông ty TNHH Quản lý quỹ Mirae Asset (Việt Nam)
Ngày thành lập quỹ29/10/2020
Ngân hàng giám sátNgân Hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam

Chiến lược đầu tư

Quỹ ETF MAFM VN30 sử dụng chiến lược đầu tư thụ động để thực hiện mục tiêu đầu tư đã định trước. Khi danh mục chứng khoán của chỉ số VN30 có sự thay đổi thì Quỹ ETF MAFM VN30 sẽ thực hiện điều chỉnh danh mục của Quỹ để phù hợp với danh mục của chỉ số VN30 về cơ cấu và tỷ trọng tài sản. Quỹ sẽ hướng đến việc có kết quả tương đồng với chỉ số tham chiếu và không thực hiện chiến lược phòng thủ khi thị trường giảm và không hiện thực hóa lợi nhuận khi thị trường được định giá quá cao. Việc đầu tư thụ động nhằm giảm thiểu chi phí và mô phỏng gần hơn chỉ số tham chiếu bằng cách duy trì tỷ lệ vòng quay vốn đầu tư thấp hơn so với các quỹ sử dụng chiến lước đầu tư chủ động

Thông tin giao dịch

Giá hiện tại24,850
Thay đổi— (0%)
Tham chiếu24,860
Trần26,600
Sàn23,120
Mở cửa24,860
Cao nhất24,860
Thấp nhất24,700
Khối lượng2,400

Phân bổ ngành

Danh mục đầu tưCập nhật: 15-06-2026

#Mã CKNgànhTỷ trọng
1HPGCổ phiếuTài nguyên Cơ bản
9.20%
2VICCổ phiếuBất động sản
9.10%
3FPTCổ phiếuCông nghệ Thông tin
9.00%
4MWGCổ phiếuBán lẻ
7.10%
5MSNCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
5.40%
6STBCổ phiếuNgân hàng
4.80%
7LPBCổ phiếuNgân hàng
4.80%
8TCBCổ phiếuNgân hàng
4.50%
9ACBCổ phiếuNgân hàng
4.30%
10VNMCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
4.20%
11VPBCổ phiếuNgân hàng
4.20%
12VHMCổ phiếuBất động sản
4.10%
13VJCCổ phiếuDu lịch và Giải trí
3.80%
14HDBCổ phiếuNgân hàng
3.70%
15MBBCổ phiếuNgân hàng
3.70%
16VRECổ phiếuBất động sản
2.20%
17VCBCổ phiếuNgân hàng
2.10%
18SHBCổ phiếuNgân hàng
1.90%
19SSICổ phiếuDịch vụ tài chính
1.70%
20CTGCổ phiếuNgân hàng
1.40%
21VIBCổ phiếuNgân hàng
1.30%
22CASHTiền và tương đương tiền
1.00%
23BSRCổ phiếu
1.00%
24TPBCổ phiếuNgân hàng
0.90%
25SSBCổ phiếuNgân hàng
0.90%
26VPLCổ phiếu
0.70%
27BIDCổ phiếuNgân hàng
0.70%
28GASCổ phiếuĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
0.70%
29SABCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
0.60%
30PLXCổ phiếuDầu khí
0.50%
31GVRCổ phiếuHóa chất
0.40%