Quỹ ETF MAFM VN30
FUEMAV30 (HOSE)
Quỹ ETF MAFM VN30
Lợi nhuận45,52%
Giá hiện tại22,410
Thông tin tổng quan
Quỹ ETF MAFM VN30
Công ty quản lý quỹCông ty TNHH Quản lý quỹ Mirae Asset (Việt Nam)
Ngày thành lập quỹ29/10/2020
Ngân hàng giám sátNgân Hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam
Chiến lược đầu tư
Quỹ ETF MAFM VN30 sử dụng chiến lược đầu tư thụ động để thực hiện mục tiêu đầu tư đã định trước. Khi danh mục chứng khoán của chỉ số VN30 có sự thay đổi thì Quỹ ETF MAFM VN30 sẽ thực hiện điều chỉnh danh mục của Quỹ để phù hợp với danh mục của chỉ số VN30 về cơ cấu và tỷ trọng tài sản. Quỹ sẽ hướng đến việc có kết quả tương đồng với chỉ số tham chiếu và không thực hiện chiến lược phòng thủ khi thị trường giảm và không hiện thực hóa lợi nhuận khi thị trường được định giá quá cao. Việc đầu tư thụ động nhằm giảm thiểu chi phí và mô phỏng gần hơn chỉ số tham chiếu bằng cách duy trì tỷ lệ vòng quay vốn đầu tư thấp hơn so với các quỹ sử dụng chiến lước đầu tư chủ động
Biểu phí
Phí giao dịch0,35%
(*) Chưa bao gồm thuế thu nhập cá nhân theo luật (0.1% trên giá trị chuyển nhượng) và phí chuyển khoản ngân hàng (nếu có).
Thông tin giao dịch2024-11-08
Giá hiện tại22,410
Thay đổi— (0%)
Tham chiếu22,490
Trần24,060
Sàn20,920
Mở cửa22,410
Cao nhất22,410
Thấp nhất22,150
Khối lượng102.300
Danh mục đầu tưCập nhật: 23-10-2025
| # | Mã CK | Ngành | Tỷ trọng |
|---|---|---|---|
| 1 | VICCổ phiếu | Bất động sản | 13.90% |
| 2 | HPGCổ phiếu | Tài nguyên cơ bản | 8.10% |
| 3 | FPTCổ phiếu | Công nghệ thông tin | 7.10% |
| 4 | MWGCổ phiếu | Bán lẻ | 6.90% |
| 5 | VHMCổ phiếu | Bất động sản | 6.30% |
| 6 | TCBCổ phiếu | Ngân hàng | 5.20% |
| 7 | LPBCổ phiếu | Ngân hàng | 5.10% |
| 8 | VPBCổ phiếu | Ngân hàng | 4.70% |
| 9 | MSNCổ phiếu | Thực phẩm & Đồ uống | 4.40% |
| 10 | VJCCổ phiếu | Du lịch & Giải trí | 3.90% |
| 11 | ACBCổ phiếu | Ngân hàng | 3.90% |
| 12 | MBBCổ phiếu | Ngân hàng | 3.60% |
| 13 | STBCổ phiếu | Ngân hàng | 3.60% |
| 14 | VNMCổ phiếu | Thực phẩm & Đồ uống | 3.40% |
| 15 | HDBCổ phiếu | Ngân hàng | 3.10% |
| 16 | VRECổ phiếu | Bất động sản | 2.50% |
| 17 | VCBCổ phiếu | Ngân hàng | 2.00% |
| 18 | SSICổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 2.00% |
| 19 | SHBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.90% |
| 20 | DGCCổ phiếu | Ngân hàng | 1.60% |
| 21 | CTGCổ phiếu | Bảo hiểm | 1.50% |
| 22 | VIBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.40% |
| 23 | SSBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.00% |
| 24 | TPBCổ phiếu | Ngân hàng | 0.90% |
| 25 | GASCổ phiếu | Điện, nước & Xăng dầu khí đốt | 0.50% |
| 26 | SABCổ phiếu | Thực phẩm & Đồ uống | 0.40% |
| 27 | PLXCổ phiếu | Dầu khí | 0.30% |
| 28 | GVRCổ phiếu | Hóa chất | 0.30% |
| 29 | BIDCổ phiếu | Ngân hàng | 0.30% |
| 30 | BCMCổ phiếu | Bất động sản | 0.30% |
| 31 | CashTiền và tương đương tiền | Tiền và tương đương tiền | 0.10% |