Quỹ ETF SSIAM VN30
FUESSV30 (HOSE)
Quỹ ETF SSIAM VN30
Lợi nhuận47,43%
Giá hiện tại23,840
Thông tin tổng quan
Quỹ ETF SSIAM VN30
Công ty quản lý quỹCông ty TNHH Quản lý quỹ SSI
Ngày thành lập quỹ22/07/2020
Ngân hàng giám sátNgân Hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam
Chiến lược đầu tư
Mục tiêu đầu tư của Quỹ ETF SSIAM VN30 là hướng tới đạt hiệu quả đầu tư bám sát mức sinh lời thực tế của Chỉ số VN30. Chỉ số VN30 là chỉ số được tính toán theo phương pháp chỉ số giá, thể hiện biến động giá cổ phiếu của các công ty niêm yết thuộc Chỉ số đáp ứng đủ tư cách tham gia tạo rổ và các điều kiện sàng lọc.
Quỹ áp dụng chiến lược đầu tư thụ động với mục tiêu bám sát Chỉ số VN30 trong tất cả các giai đoạn. Quỹ không chủ động tìm kiếm tăng trưởng cao hơn Chỉ Số Tham Chiếu, cũng như không sử dụng các biện pháp phòng thủ khi thị trường chứng khoán biến động bất lợi.
Biểu phí
Phí quản lý0,55%/năm
Phí giao dịch0,35%
(*) Chưa bao gồm thuế thu nhập cá nhân theo luật (0.1% trên giá trị chuyển nhượng) và phí chuyển khoản ngân hàng (nếu có).
Thông tin giao dịch2024-11-08
Giá hiện tại23,450
Thay đổi— (0%)
Tham chiếu23,500
Trần25,140
Sàn21,860
Mở cửa23,500
Cao nhất23,870
Thấp nhất23,450
Khối lượng8.600
Danh mục đầu tưCập nhật: 23-10-2025
| # | Mã CK | Ngành | Tỷ trọng |
|---|---|---|---|
| 1 | VICCổ phiếu | Bất động sản | 13.52% |
| 2 | HPGCổ phiếu | Tài nguyên cơ bản | 8.11% |
| 3 | FPTCổ phiếu | Công nghệ thông tin | 6.86% |
| 4 | MWGCổ phiếu | Bán lẻ | 6.68% |
| 5 | VHMCổ phiếu | Bất động sản | 6.11% |
| 6 | TCBCổ phiếu | Ngân hàng | 5.22% |
| 7 | LPBCổ phiếu | Ngân hàng | 4.98% |
| 8 | VPBCổ phiếu | Ngân hàng | 4.69% |
| 9 | MSNCổ phiếu | Thực phẩm & Đồ uống | 4.60% |
| 10 | ACBCổ phiếu | Ngân hàng | 3.87% |
| 11 | MBBCổ phiếu | Ngân hàng | 3.50% |
| 12 | STBCổ phiếu | Ngân hàng | 3.46% |
| 13 | CashTiền và tương đương tiền | Tiền và tương đương tiền | 3.40% |
| 14 | VNMCổ phiếu | Thực phẩm & Đồ uống | 3.28% |
| 15 | VJCCổ phiếu | Du lịch & Giải trí | 3.00% |
| 16 | HDBCổ phiếu | Ngân hàng | 2.98% |
| 17 | VRECổ phiếu | Bất động sản | 2.43% |
| 18 | SHBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.87% |
| 19 | SSICổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 1.76% |
| 20 | VCBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.74% |
| 21 | DGCCổ phiếu | Ngân hàng | 1.51% |
| 22 | VIBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.32% |
| 23 | CTGCổ phiếu | Bảo hiểm | 1.26% |
| 24 | SSBCổ phiếu | Ngân hàng | 0.99% |
| 25 | TPBCổ phiếu | Ngân hàng | 0.91% |
| 26 | GASCổ phiếu | Điện, nước & Xăng dầu khí đốt | 0.49% |
| 27 | SABCổ phiếu | Thực phẩm & Đồ uống | 0.37% |
| 28 | BIDCổ phiếu | Ngân hàng | 0.31% |
| 29 | PLXCổ phiếu | Dầu khí | 0.29% |
| 30 | BCMCổ phiếu | Bất động sản | 0.27% |
| 31 | GVRCổ phiếu | Hóa chất | 0.22% |