Quỹ ETF SSIAM VN30

FUESSV30 (HOSE)

Quỹ ETF SSIAM VN30

Lợi nhuận53,47%
Giá hiện tại25,630

Thông tin tổng quan

Quỹ ETF SSIAM VN30
Công ty quản lý quỹCông ty TNHH Quản lý quỹ SSI
Ngày thành lập quỹ22/07/2020
Ngân hàng giám sátNgân Hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam

Chiến lược đầu tư

Mục tiêu đầu tư của Quỹ ETF SSIAM VN30 là hướng tới đạt hiệu quả đầu tư bám sát mức sinh lời thực tế của Chỉ số VN30. Chỉ số VN30 là chỉ số được tính toán theo phương pháp chỉ số giá, thể hiện biến động giá cổ phiếu của các công ty niêm yết thuộc Chỉ số đáp ứng đủ tư cách tham gia tạo rổ và các điều kiện sàng lọc. Quỹ áp dụng chiến lược đầu tư thụ động với mục tiêu bám sát Chỉ số VN30 trong tất cả các giai đoạn. Quỹ không chủ động tìm kiếm tăng trưởng cao hơn Chỉ Số Tham Chiếu, cũng như không sử dụng các biện pháp phòng thủ khi thị trường chứng khoán biến động bất lợi.

Biểu phí

Phí quản lý0,55%/năm
Phí giao dịch0,35%

(*) Chưa bao gồm thuế thu nhập cá nhân theo luật (0.1% trên giá trị chuyển nhượng) và phí chuyển khoản ngân hàng (nếu có).

Thông tin giao dịch

Giá hiện tại25,630
Thay đổi— (0%)
Tham chiếu25,630
Trần27,420
Sàn23,840
Mở cửa25,620
Cao nhất25,630
Thấp nhất25,310
Khối lượng13.800

Danh mục đầu tưCập nhật: 15-05-2026

#Mã CKNgànhTỷ trọng
1VICCổ phiếuTài chính
10.26%
2HPGCổ phiếuNguyên vật liệu
9.03%
3FPTCổ phiếuCông nghệ Thông tin
8.32%
4MWGCổ phiếuDịch vụ Tiêu dùng
7.19%
5MSNCổ phiếuHàng Tiêu dùng
5.22%
6LPBCổ phiếuNgân hàng
5.06%
7CASHTiền và tương đương tiền
4.60%
8STBCổ phiếuNgân hàng
4.57%
9TCBCổ phiếuNgân hàng
4.49%
10VPBCổ phiếuNgân hàng
4.34%
11VHMCổ phiếuTài chính
4.27%
12VNMCổ phiếuHàng Tiêu dùng
3.97%
13HDBCổ phiếuNgân hàng
3.78%
14MBBCổ phiếuNgân hàng
3.61%
15ACBCổ phiếuNgân hàng
3.45%
16VJCCổ phiếuDịch vụ Tiêu dùng
3.36%
17VRECổ phiếuTài chính
2.39%
18VCBCổ phiếuNgân hàng
1.89%
19SHBCổ phiếuNgân hàng
1.79%
20SSICổ phiếuTài chính
1.64%
21CTGCổ phiếuNgân hàng
1.40%
22VIBCổ phiếuNgân hàng
1.18%
23TPBCổ phiếuNgân hàng
0.80%
24SSBCổ phiếuNgân hàng
0.78%
25GASCổ phiếuTiện ích Cộng đồng
0.65%
26BIDCổ phiếuNgân hàng
0.51%
27GVRCổ phiếuNguyên vật liệu
0.42%
28SABCổ phiếuHàng Tiêu dùng
0.36%
29VPLCổ phiếu
0.35%
30PLXCổ phiếuDầu khí
0.31%