Quỹ ETF SSIAM VN30
FUESSV30 (HOSE)
Quỹ ETF SSIAM VN30
Lợi nhuận40,66%
Giá hiện tại25,290
Lợi nhuận trung bình năm của FUESSV30
3 năm gần nhất22,46%
5 năm gần nhất5,53%
Từ khi thành lập16,88%
Lợi nhuận theo năm
Năm tốt nhất
202552,63%
202140,36%
202033,3%
Năm tệ nhất
2022-33,3%
2026-0,78%
Trong 7 năm gần đây, FUESSV30 tăng trưởng 5 năm và sụt giảm 2 năm, với lợi nhuận trung bình 16,88%/năm từ khi thành lập.
Thông tin tổng quan
Quỹ ETF SSIAM VN30
Công ty quản lý quỹCông ty TNHH Quản lý quỹ SSI
Ngày thành lập quỹ22/07/2020
Ngân hàng giám sátNgân Hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam
Chiến lược đầu tư
Mục tiêu đầu tư của Quỹ ETF SSIAM VN30 là hướng tới đạt hiệu quả đầu tư bám sát mức sinh lời thực tế của Chỉ số VN30. Chỉ số VN30 là chỉ số được tính toán theo phương pháp chỉ số giá, thể hiện biến động giá cổ phiếu của các công ty niêm yết thuộc Chỉ số đáp ứng đủ tư cách tham gia tạo rổ và các điều kiện sàng lọc.
Quỹ áp dụng chiến lược đầu tư thụ động với mục tiêu bám sát Chỉ số VN30 trong tất cả các giai đoạn. Quỹ không chủ động tìm kiếm tăng trưởng cao hơn Chỉ Số Tham Chiếu, cũng như không sử dụng các biện pháp phòng thủ khi thị trường chứng khoán biến động bất lợi.
Biểu phí
Phí quản lý0,55%/năm
(*) Chưa bao gồm thuế thu nhập cá nhân theo luật (0.1% trên giá trị chuyển nhượng) và phí chuyển khoản ngân hàng (nếu có).
Thông tin giao dịch
Giá hiện tại25,290
Thay đổi— (0%)
Tham chiếu25,260
Trần27,020
Sàn23,500
Mở cửa25,260
Cao nhất25,320
Thấp nhất25,200
Khối lượng9,900
Phân bổ ngành
Danh mục đầu tưCập nhật: 15-06-2026
| # | Mã CK | Ngành | Tỷ trọng |
|---|---|---|---|
| 1 | HPGCổ phiếu | Tài nguyên Cơ bản | 9.18% |
| 2 | VICCổ phiếu | Bất động sản | 8.86% |
| 3 | FPTCổ phiếu | Công nghệ Thông tin | 8.79% |
| 4 | MWGCổ phiếu | Bán lẻ | 6.93% |
| 5 | MSNCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 4.98% |
| 6 | LPBCổ phiếu | Ngân hàng | 4.69% |
| 7 | STBCổ phiếu | Ngân hàng | 4.68% |
| 8 | TCBCổ phiếu | Ngân hàng | 4.51% |
| 9 | ACBCổ phiếu | Ngân hàng | 4.26% |
| 10 | VPBCổ phiếu | Ngân hàng | 4.18% |
| 11 | VNMCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 4.13% |
| 12 | VHMCổ phiếu | Bất động sản | 4.00% |
| 13 | CASHTiền và tương đương tiền | — | 3.88% |
| 14 | HDBCổ phiếu | Ngân hàng | 3.74% |
| 15 | VJCCổ phiếu | Du lịch và Giải trí | 3.73% |
| 16 | MBBCổ phiếu | Ngân hàng | 3.69% |
| 17 | VRECổ phiếu | Bất động sản | 2.12% |
| 18 | VCBCổ phiếu | Ngân hàng | 2.03% |
| 19 | SHBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.93% |
| 20 | SSICổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 1.62% |
| 21 | CTGCổ phiếu | Ngân hàng | 1.38% |
| 22 | VIBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.26% |
| 23 | BSRCổ phiếu | — | 0.93% |
| 24 | SSBCổ phiếu | Ngân hàng | 0.90% |
| 25 | TPBCổ phiếu | Ngân hàng | 0.88% |
| 26 | GASCổ phiếu | Điện, nước & xăng dầu khí đốt | 0.70% |
| 27 | BIDCổ phiếu | Ngân hàng | 0.51% |
| 28 | GVRCổ phiếu | Hóa chất | 0.43% |
| 29 | SABCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 0.40% |
| 30 | VPLCổ phiếu | — | 0.36% |
| 31 | PLXCổ phiếu | Dầu khí | 0.33% |