Stag x NH Securities Vietnam - Nhận ngay 150K khi đầu tư

Quỹ ETF SSIAM VN30

FUESSV30 (HOSE)

Quỹ ETF SSIAM VN30

Lợi nhuận1,71%
Giá hiện tại24,400

Lợi nhuận trung bình năm của FUESSV30

3 năm gần nhất19,44%
5 năm gần nhất5,77%
Từ khi thành lập15,48%

Lợi nhuận theo năm

Năm tốt nhất

202552,63%
202140,36%
202033,3%

Năm tệ nhất

2022-33,3%
2026-4,28%

Trong 7 năm gần đây, FUESSV30 tăng trưởng 5 năm và sụt giảm 2 năm, với lợi nhuận trung bình 15,48%/năm từ khi thành lập.

Thông tin tổng quan

Quỹ ETF SSIAM VN30
Công ty quản lý quỹCông ty TNHH Quản lý quỹ SSI
Ngày thành lập quỹ22/07/2020
Ngân hàng giám sátNgân Hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam

Chiến lược đầu tư

Mục tiêu đầu tư của Quỹ ETF SSIAM VN30 là hướng tới đạt hiệu quả đầu tư bám sát mức sinh lời thực tế của Chỉ số VN30. Chỉ số VN30 là chỉ số được tính toán theo phương pháp chỉ số giá, thể hiện biến động giá cổ phiếu của các công ty niêm yết thuộc Chỉ số đáp ứng đủ tư cách tham gia tạo rổ và các điều kiện sàng lọc. Quỹ áp dụng chiến lược đầu tư thụ động với mục tiêu bám sát Chỉ số VN30 trong tất cả các giai đoạn. Quỹ không chủ động tìm kiếm tăng trưởng cao hơn Chỉ Số Tham Chiếu, cũng như không sử dụng các biện pháp phòng thủ khi thị trường chứng khoán biến động bất lợi.

Biểu phí

Phí quản lý0,55%/năm

(*) Chưa bao gồm thuế thu nhập cá nhân theo luật (0.1% trên giá trị chuyển nhượng) và phí chuyển khoản ngân hàng (nếu có).

Thông tin giao dịch

Giá hiện tại24,400
Thay đổi— (0%)
Tham chiếu24,400
Trần26,100
Sàn22,700
Mở cửa—
Cao nhất—
Thấp nhất—
Khối lượng—

Thông tin cổ phiếu & Nước ngoài

KL niêm yết—
Room NN còn lại7,919,269
Room NN tổng10,700,000
NN mua—
NN bán—

Phân bổ ngành

Danh mục đầu tưCập nhật: 17-09-2026

#Mã CKNgànhTỷ trọng
1VICCổ phiếuBất động sản
10.81%
2HPGCổ phiếuTài nguyên Cơ bản
8.79%
3FPTCổ phiếuCông nghệ Thông tin
8.72%
4MWGCổ phiếuBán lẻ
6.41%
5MSNCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
4.67%
6STBCổ phiếuNgân hàng
4.63%
7TCBCổ phiếuNgân hàng
4.49%
8LPBCổ phiếuNgân hàng
4.36%
9VHMCổ phiếuBất động sản
4.34%
10VPBCổ phiếuNgân hàng
4.27%
11VNMCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
4.13%
12ACBCổ phiếuNgân hàng
3.96%
13HDBCổ phiếuNgân hàng
3.86%
14MBBCổ phiếuNgân hàng
3.64%
15CASHTiền và tương đương tiền—
3.06%
16MCHCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
2.95%
17VJCCổ phiếuDu lịch và Giải trí
2.53%
18VCBCổ phiếuNgân hàng
1.93%
19VRECổ phiếuBất động sản
1.87%
20SHBCổ phiếuNgân hàng
1.55%
21SSICổ phiếuDịch vụ tài chính
1.51%
22SSBCổ phiếuNgân hàng
1.46%
23CTGCổ phiếuNgân hàng
1.26%
24BSRCổ phiếuDầu khí
1.00%
25VIBCổ phiếuNgân hàng
0.94%
26GASCổ phiếuĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
0.73%
27BIDCổ phiếuNgân hàng
0.59%
28TCXCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.47%
29GVRCổ phiếuHóa chất
0.39%
30SABCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
0.36%
31VPLCổ phiếuDu lịch và Giải trí
0.34%