Quỹ ETF SSIAM VN30

FUESSV30 (HOSE)

Quỹ ETF SSIAM VN30

Lợi nhuận44,09%
Giá hiện tại25,000

Thông tin tổng quan

Quỹ ETF SSIAM VN30
Công ty quản lý quỹCông ty TNHH Quản lý quỹ SSI
Ngày thành lập quỹ22/07/2020
Ngân hàng giám sátNgân Hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam

Chiến lược đầu tư

Mục tiêu đầu tư của Quỹ ETF SSIAM VN30 là hướng tới đạt hiệu quả đầu tư bám sát mức sinh lời thực tế của Chỉ số VN30. Chỉ số VN30 là chỉ số được tính toán theo phương pháp chỉ số giá, thể hiện biến động giá cổ phiếu của các công ty niêm yết thuộc Chỉ số đáp ứng đủ tư cách tham gia tạo rổ và các điều kiện sàng lọc. Quỹ áp dụng chiến lược đầu tư thụ động với mục tiêu bám sát Chỉ số VN30 trong tất cả các giai đoạn. Quỹ không chủ động tìm kiếm tăng trưởng cao hơn Chỉ Số Tham Chiếu, cũng như không sử dụng các biện pháp phòng thủ khi thị trường chứng khoán biến động bất lợi.

Biểu phí

Phí quản lý0,55%/năm
Phí giao dịch0,35%

(*) Chưa bao gồm thuế thu nhập cá nhân theo luật (0.1% trên giá trị chuyển nhượng) và phí chuyển khoản ngân hàng (nếu có).

Thông tin giao dịch

Giá hiện tại25,000
Thay đổi— (0%)
Tham chiếu24,940
Trần26,680
Sàn23,200
Mở cửa25,000
Cao nhất25,000
Thấp nhất24,720
Khối lượng10.000

Danh mục đầu tưCập nhật: 18-05-2026

#Mã CKNgànhTỷ trọng
1VICCổ phiếuBất động sản
10.26%
2HPGCổ phiếuTài nguyên Cơ bản
9.03%
3FPTCổ phiếuCông nghệ Thông tin
8.32%
4MWGCổ phiếuBán lẻ
7.19%
5MSNCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
5.22%
6LPBCổ phiếuNgân hàng
5.06%
7CASHTiền và tương đương tiền
4.60%
8STBCổ phiếuNgân hàng
4.57%
9TCBCổ phiếuNgân hàng
4.49%
10VPBCổ phiếuNgân hàng
4.34%
11VHMCổ phiếuBất động sản
4.27%
12VNMCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
3.97%
13HDBCổ phiếuNgân hàng
3.78%
14MBBCổ phiếuNgân hàng
3.61%
15ACBCổ phiếuNgân hàng
3.45%
16VJCCổ phiếuDu lịch và Giải trí
3.36%
17VRECổ phiếuBất động sản
2.39%
18VCBCổ phiếuNgân hàng
1.89%
19SHBCổ phiếuNgân hàng
1.79%
20SSICổ phiếuDịch vụ tài chính
1.64%
21CTGCổ phiếuNgân hàng
1.40%
22VIBCổ phiếuNgân hàng
1.18%
23TPBCổ phiếuNgân hàng
0.80%
24SSBCổ phiếuNgân hàng
0.78%
25GASCổ phiếuĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
0.65%
26BIDCổ phiếuNgân hàng
0.51%
27GVRCổ phiếuHóa chất
0.42%
28SABCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
0.36%
29VPLCổ phiếu
0.35%
30PLXCổ phiếuDầu khí
0.31%