Quỹ ETF SSIAM VN30

FUESSV30 (HOSE)

Quỹ ETF SSIAM VN30

Lợi nhuận7,21%
Giá hiện tại24,090

Lợi nhuận trung bình năm của FUESSV30

3 năm gần nhất15,98%
5 năm gần nhất4,23%
Từ khi thành lập15,58%

Lợi nhuận theo năm

Năm tốt nhất

202552,63%
202140,36%
202033,3%

Năm tệ nhất

2022-33,3%
2026-5,49%

Trong 7 năm gần đây, FUESSV30 tăng trưởng 5 năm và sụt giảm 2 năm, với lợi nhuận trung bình 15,58%/năm từ khi thành lập.

Thông tin tổng quan

Quỹ ETF SSIAM VN30
Công ty quản lý quỹCông ty TNHH Quản lý quỹ SSI
Ngày thành lập quỹ22/07/2020
Ngân hàng giám sátNgân Hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam

Chiến lược đầu tư

Mục tiêu đầu tư của Quỹ ETF SSIAM VN30 là hướng tới đạt hiệu quả đầu tư bám sát mức sinh lời thực tế của Chỉ số VN30. Chỉ số VN30 là chỉ số được tính toán theo phương pháp chỉ số giá, thể hiện biến động giá cổ phiếu của các công ty niêm yết thuộc Chỉ số đáp ứng đủ tư cách tham gia tạo rổ và các điều kiện sàng lọc. Quỹ áp dụng chiến lược đầu tư thụ động với mục tiêu bám sát Chỉ số VN30 trong tất cả các giai đoạn. Quỹ không chủ động tìm kiếm tăng trưởng cao hơn Chỉ Số Tham Chiếu, cũng như không sử dụng các biện pháp phòng thủ khi thị trường chứng khoán biến động bất lợi.

Biểu phí

Phí quản lý0,55%/năm

(*) Chưa bao gồm thuế thu nhập cá nhân theo luật (0.1% trên giá trị chuyển nhượng) và phí chuyển khoản ngân hàng (nếu có).

Thông tin giao dịch

Giá hiện tại24,090
Thay đổi— (0%)
Tham chiếu25,100
Trần26,850
Sàn23,350
Mở cửa25,000
Cao nhất25,000
Thấp nhất23,600
Khối lượng19,500

Phân bổ ngành

Danh mục đầu tưCập nhật: 07-08-2026

#Mã CKNgànhTỷ trọng
1VICCổ phiếuBất động sản
10.07%
2HPGCổ phiếuTài nguyên Cơ bản
9.50%
3FPTCổ phiếuCông nghệ Thông tin
8.57%
4MWGCổ phiếuBán lẻ
6.55%
5LPBCổ phiếuNgân hàng
5.00%
6VHMCổ phiếuBất động sản
4.84%
7MSNCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
4.73%
8STBCổ phiếuNgân hàng
4.53%
9VNMCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
4.19%
10TCBCổ phiếuNgân hàng
4.15%
11VPBCổ phiếuNgân hàng
4.00%
12ACBCổ phiếuNgân hàng
3.98%
13HDBCổ phiếuNgân hàng
3.89%
14MBBCổ phiếuNgân hàng
3.50%
15CASHTiền và tương đương tiền
3.22%
16MCHCổ phiếu
2.86%
17VJCCổ phiếuDu lịch và Giải trí
2.63%
18VCBCổ phiếuNgân hàng
1.97%
19VRECổ phiếuBất động sản
1.90%
20SHBCổ phiếuNgân hàng
1.63%
21SSICổ phiếuDịch vụ tài chính
1.52%
22CTGCổ phiếuNgân hàng
1.31%
23SSBCổ phiếuNgân hàng
1.02%
24VIBCổ phiếuNgân hàng
0.97%
25BSRCổ phiếuDầu khí
0.84%
26GASCổ phiếuĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
0.58%
27TCXCổ phiếu
0.49%
28BIDCổ phiếuNgân hàng
0.48%
29SABCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
0.37%
30GVRCổ phiếuHóa chất
0.35%
31VPLCổ phiếuDu lịch và Giải trí
0.34%