Quỹ ETF DCVFMVN30
E1VFVN30 (HOSE)
Quỹ ETF DCVFMVN30
Lợi nhuận9,45%
Giá hiện tại34,750
Lợi nhuận trung bình năm của E1VFVN30
3 năm gần nhất19,35%
5 năm gần nhất7,95%
Từ khi thành lập10,8%
Lợi nhuận theo năm
Năm tốt nhất
202553,71%
201751,72%
202141,67%
Năm tệ nhất
2022-32,04%
2014-9,62%
2026-3,71%
Trong 13 năm gần đây, E1VFVN30 tăng trưởng 8 năm và sụt giảm 5 năm, với lợi nhuận trung bình 10,8%/năm từ khi thành lập.
Thông tin tổng quan
Quỹ ETF DCVFMVN30
Công ty quản lý quỹCông ty cổ phần Quản Lý quỹ Đầu tư Dragon Capital Việt Nam
Ngày thành lập quỹ04/07/2014
Ngân hàng giám sátNgân Hàng TNHH MTV Standard Chartered (Việt Nam)
Chiến lược đầu tư
Quỹ ETF DCVFMVN30 sử dụng chiến lược đầu tư thụ động để thực hiện mục tiêu đầu tư đã định trước. Khi danh mục chứng khoán của chỉ số VN30 có sự thay đổi thì Quỹ ETF DCVFMVN30 sẽ thực hiện điều chỉnh danh mục của Quỹ để phù hợp với danh mục của chỉ số VN30 về cơ cấu và tỷ trọng tài sản. Quỹ sẽ hướng đến việc có kết quả tương đồng với chỉ số tham chiếu và không thực hiện chiến lược phòng thủ khi thị trường giảm hay hiện thực hóa lợi nhuận khi thị trường được định giá quá cao. Việc đầu tư thụ động nhằm giảm thiểu chi phí và mô phỏng gần hơn chỉ số tham chiếu bằng cách duy trì tỷ lệ vòng quay vốn đầu tư thấp hơn so với các quỹ sử dụng chiến lược đầu tư chủ động.
Biểu phí
Phí quản lý0,65%/năm
(*) Chưa bao gồm thuế thu nhập cá nhân theo luật (0.1% trên giá trị chuyển nhượng) và phí chuyển khoản ngân hàng (nếu có).
Thông tin giao dịch
Giá hiện tại34,750
Thay đổi— (0%)
Tham chiếu33,800
Trần36,160
Sàn31,440
Mở cửa33,800
Cao nhất34,750
Thấp nhất33,700
Khối lượng316,300
Phân bổ ngành
Danh mục đầu tưCập nhật: 20-08-2026
| # | Mã CK | Ngành | Tỷ trọng |
|---|---|---|---|
| 1 | VICCổ phiếu | Bất động sản | 9.51% |
| 2 | HPGCổ phiếu | Tài nguyên Cơ bản | 9.26% |
| 3 | FPTCổ phiếu | Công nghệ Thông tin | 8.60% |
| 4 | MWGCổ phiếu | Bán lẻ | 6.86% |
| 5 | LPBCổ phiếu | Ngân hàng | 5.12% |
| 6 | MSNCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 4.93% |
| 7 | STBCổ phiếu | Ngân hàng | 4.89% |
| 8 | VHMCổ phiếu | Bất động sản | 4.52% |
| 9 | TCBCổ phiếu | Ngân hàng | 4.51% |
| 10 | VNMCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 4.50% |
| 11 | ACBCổ phiếu | Ngân hàng | 4.02% |
| 12 | VPBCổ phiếu | Ngân hàng | 3.99% |
| 13 | HDBCổ phiếu | Ngân hàng | 3.97% |
| 14 | MBBCổ phiếu | Ngân hàng | 3.56% |
| 15 | MCHCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 3.25% |
| 16 | VJCCổ phiếu | Du lịch và Giải trí | 2.93% |
| 17 | VCBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.88% |
| 18 | VRECổ phiếu | Bất động sản | 1.86% |
| 19 | SHBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.61% |
| 20 | SSICổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 1.50% |
| 21 | CTGCổ phiếu | Ngân hàng | 1.38% |
| 22 | SSBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.07% |
| 23 | GASCổ phiếu | Điện, nước & xăng dầu khí đốt | 0.99% |
| 24 | VIBCổ phiếu | Ngân hàng | 0.98% |
| 25 | BSRCổ phiếu | Dầu khí | 0.95% |
| 26 | CASHTiền và tương đương tiền | — | 0.79% |
| 27 | TCXCổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 0.59% |
| 28 | SABCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 0.55% |
| 29 | BIDCổ phiếu | Ngân hàng | 0.53% |
| 30 | GVRCổ phiếu | Hóa chất | 0.47% |
| 31 | VPLCổ phiếu | Du lịch và Giải trí | 0.45% |