Quỹ ETF DCVFMVN30
E1VFVN30 (HOSE)
Quỹ ETF DCVFMVN30
Lợi nhuận0,44%
Giá hiện tại34,190
Lợi nhuận trung bình năm của E1VFVN30
3 năm gần nhất20,07%
5 năm gần nhất6,8%
Từ khi thành lập10,54%
Lợi nhuận theo năm
Năm tốt nhất
202553,71%
201751,72%
202141,67%
Năm tệ nhất
2022-32,04%
2014-9,62%
2026-5,26%
Trong 13 năm gần đây, E1VFVN30 tăng trưởng 8 năm và sụt giảm 5 năm, với lợi nhuận trung bình 10,54%/năm từ khi thành lập.
Thông tin tổng quan
Quỹ ETF DCVFMVN30
Công ty quản lý quỹCông ty cổ phần Quản Lý quỹ Đầu tư Dragon Capital Việt Nam
Ngày thành lập quỹ04/07/2014
Ngân hàng giám sátNgân Hàng TNHH MTV Standard Chartered (Việt Nam)
Chiến lược đầu tư
Quỹ ETF DCVFMVN30 sử dụng chiến lược đầu tư thụ động để thực hiện mục tiêu đầu tư đã định trước. Khi danh mục chứng khoán của chỉ số VN30 có sự thay đổi thì Quỹ ETF DCVFMVN30 sẽ thực hiện điều chỉnh danh mục của Quỹ để phù hợp với danh mục của chỉ số VN30 về cơ cấu và tỷ trọng tài sản. Quỹ sẽ hướng đến việc có kết quả tương đồng với chỉ số tham chiếu và không thực hiện chiến lược phòng thủ khi thị trường giảm hay hiện thực hóa lợi nhuận khi thị trường được định giá quá cao. Việc đầu tư thụ động nhằm giảm thiểu chi phí và mô phỏng gần hơn chỉ số tham chiếu bằng cách duy trì tỷ lệ vòng quay vốn đầu tư thấp hơn so với các quỹ sử dụng chiến lược đầu tư chủ động.
Biểu phí
Phí quản lý0,65%/năm
(*) Chưa bao gồm thuế thu nhập cá nhân theo luật (0.1% trên giá trị chuyển nhượng) và phí chuyển khoản ngân hàng (nếu có).
Thông tin giao dịch
Giá hiện tại34,190
Thay đổi-10 (-0,03%)
Tham chiếu34,200
Trần36,590
Sàn31,810
Mở cửa34,220
Cao nhất34,220
Thấp nhất33,830
Khối lượng251,200
Thông tin cổ phiếu & Nước ngoài
KL niêm yết—
Room NN còn lại50,754,494
Room NN tổng170,700,000
NN mua134,000
NN bán164,100
Phân bổ ngành
Danh mục đầu tưCập nhật: 05-10-2026
| # | Mã CK | Ngành | Tỷ trọng |
|---|---|---|---|
| 1 | VICCổ phiếu | Bất động sản | 10.66% |
| 2 | HPGCổ phiếu | Tài nguyên Cơ bản | 8.77% |
| 3 | FPTCổ phiếu | Công nghệ Thông tin | 8.50% |
| 4 | MWGCổ phiếu | Bán lẻ | 6.97% |
| 5 | MSNCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 5.26% |
| 6 | TCBCổ phiếu | Ngân hàng | 4.70% |
| 7 | VPBCổ phiếu | Ngân hàng | 4.63% |
| 8 | STBCổ phiếu | Ngân hàng | 4.48% |
| 9 | VHMCổ phiếu | Bất động sản | 4.44% |
| 10 | HDBCổ phiếu | Ngân hàng | 4.23% |
| 11 | VNMCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 4.09% |
| 12 | LPBCổ phiếu | Ngân hàng | 4.07% |
| 13 | ACBCổ phiếu | Ngân hàng | 3.89% |
| 14 | MBBCổ phiếu | Ngân hàng | 3.41% |
| 15 | MCHCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 3.31% |
| 16 | VJCCổ phiếu | Du lịch và Giải trí | 3.08% |
| 17 | VCBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.87% |
| 18 | VRECổ phiếu | Bất động sản | 1.83% |
| 19 | SHBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.56% |
| 20 | SSICổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 1.52% |
| 21 | CTGCổ phiếu | Ngân hàng | 1.33% |
| 22 | SSBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.22% |
| 23 | BSRCổ phiếu | Dầu khí | 1.09% |
| 24 | VIBCổ phiếu | Ngân hàng | 0.99% |
| 25 | GASCổ phiếu | Điện, nước & xăng dầu khí đốt | 0.94% |
| 26 | CASHTiền và tương đương tiền | — | 0.70% |
| 27 | BIDCổ phiếu | Ngân hàng | 0.52% |
| 28 | SABCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 0.51% |
| 29 | TCXCổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 0.50% |
| 30 | GVRCổ phiếu | Hóa chất | 0.49% |
| 31 | VPLCổ phiếu | Du lịch và Giải trí | 0.47% |
