Quỹ ETF DCVFMVN30

E1VFVN30 (HOSE)

Quỹ ETF DCVFMVN30

Lợi nhuận9,2%
Giá hiện tại35,250

Lợi nhuận trung bình năm của E1VFVN30

3 năm gần nhất17,84%
5 năm gần nhất7,77%
Từ khi thành lập10,89%

Lợi nhuận theo năm

Năm tốt nhất

202553,71%
201751,72%
202141,67%

Năm tệ nhất

2022-32,04%
2014-9,62%
2018-2,66%

Trong 13 năm gần đây, E1VFVN30 tăng trưởng 8 năm và sụt giảm 5 năm, với lợi nhuận trung bình 10,89%/năm từ khi thành lập.

Thông tin tổng quan

Quỹ ETF DCVFMVN30
Công ty quản lý quỹCông ty cổ phần Quản Lý quỹ Đầu tư Dragon Capital Việt Nam
Ngày thành lập quỹ04/07/2014
Ngân hàng giám sátNgân Hàng TNHH MTV Standard Chartered (Việt Nam)

Chiến lược đầu tư

Quỹ ETF DCVFMVN30 sử dụng chiến lược đầu tư thụ động để thực hiện mục tiêu đầu tư đã định trước. Khi danh mục chứng khoán của chỉ số VN30 có sự thay đổi thì Quỹ ETF DCVFMVN30 sẽ thực hiện điều chỉnh danh mục của Quỹ để phù hợp với danh mục của chỉ số VN30 về cơ cấu và tỷ trọng tài sản. Quỹ sẽ hướng đến việc có kết quả tương đồng với chỉ số tham chiếu và không thực hiện chiến lược phòng thủ khi thị trường giảm hay hiện thực hóa lợi nhuận khi thị trường được định giá quá cao. Việc đầu tư thụ động nhằm giảm thiểu chi phí và mô phỏng gần hơn chỉ số tham chiếu bằng cách duy trì tỷ lệ vòng quay vốn đầu tư thấp hơn so với các quỹ sử dụng chiến lược đầu tư chủ động.

Biểu phí

Phí quản lý0,65%/năm

(*) Chưa bao gồm thuế thu nhập cá nhân theo luật (0.1% trên giá trị chuyển nhượng) và phí chuyển khoản ngân hàng (nếu có).

Thông tin giao dịch

Giá hiện tại35,250
Thay đổi-150 (-0,42%)
Tham chiếu35,400
Trần37,870
Sàn32,930
Mở cửa35,350
Cao nhất35,350
Thấp nhất35,060
Khối lượng1,246,000

Phân bổ ngành

Danh mục đầu tưCập nhật: 07-09-2026

#Mã CKNgànhTỷ trọng
1VICCổ phiếuBất động sản
11.52%
2HPGCổ phiếuTài nguyên Cơ bản
8.97%
3FPTCổ phiếuCông nghệ Thông tin
8.59%
4MWGCổ phiếuBán lẻ
6.58%
5MSNCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
4.85%
6STBCổ phiếuNgân hàng
4.78%
7LPBCổ phiếuNgân hàng
4.68%
8VHMCổ phiếuBất động sản
4.65%
9TCBCổ phiếuNgân hàng
4.49%
10VPBCổ phiếuNgân hàng
4.22%
11VNMCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
4.18%
12ACBCổ phiếuNgân hàng
3.87%
13HDBCổ phiếuNgân hàng
3.82%
14MBBCổ phiếuNgân hàng
3.47%
15MCHCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
3.19%
16VJCCổ phiếuDu lịch và Giải trí
2.80%
17VRECổ phiếuBất động sản
1.94%
18VCBCổ phiếuNgân hàng
1.82%
19SHBCổ phiếuNgân hàng
1.59%
20SSICổ phiếuDịch vụ tài chính
1.54%
21CTGCổ phiếuNgân hàng
1.32%
22SSBCổ phiếuNgân hàng
1.18%
23VIBCổ phiếuNgân hàng
0.97%
24GASCổ phiếuĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
0.94%
25BSRCổ phiếuDầu khí
0.90%
26CASHTiền và tương đương tiền
0.67%
27TCXCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.57%
28BIDCổ phiếuNgân hàng
0.51%
29SABCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
0.51%
30VPLCổ phiếuDu lịch và Giải trí
0.44%
31GVRCổ phiếuHóa chất
0.44%