Quỹ ETF DCVFMVN30
E1VFVN30 (HOSE)
Quỹ ETF DCVFMVN30
Lợi nhuận64,78%
Giá hiện tại34,010
Thông tin tổng quan
Quỹ ETF DCVFMVN30
Công ty quản lý quỹCông ty cổ phần Quản Lý quỹ Đầu tư Dragon Capital Việt Nam
Ngày thành lập quỹ04/07/2014
Ngân hàng giám sátNgân Hàng TNHH MTV Standard Chartered (Việt Nam)
Chiến lược đầu tư
Quỹ ETF DCVFMVN30 sử dụng chiến lược đầu tư thụ động để thực hiện mục tiêu đầu tư đã định trước. Khi danh mục chứng khoán của chỉ số VN30 có sự thay đổi thì Quỹ ETF DCVFMVN30 sẽ thực hiện điều chỉnh danh mục của Quỹ để phù hợp với danh mục của chỉ số VN30 về cơ cấu và tỷ trọng tài sản. Quỹ sẽ hướng đến việc có kết quả tương đồng với chỉ số tham chiếu và không thực hiện chiến lược phòng thủ khi thị trường giảm hay hiện thực hóa lợi nhuận khi thị trường được định giá quá cao. Việc đầu tư thụ động nhằm giảm thiểu chi phí và mô phỏng gần hơn chỉ số tham chiếu bằng cách duy trì tỷ lệ vòng quay vốn đầu tư thấp hơn so với các quỹ sử dụng chiến lược đầu tư chủ động.
Biểu phí
Phí quản lý0,65%/năm
Phí giao dịch0,35%
(*) Chưa bao gồm thuế thu nhập cá nhân theo luật (0.1% trên giá trị chuyển nhượng) và phí chuyển khoản ngân hàng (nếu có).
Thông tin giao dịch2024-11-08
Giá hiện tại34,010
Thay đổi— (0%)
Tham chiếu34,960
Trần37,400
Sàn32,520
Mở cửa34,950
Cao nhất34,950
Thấp nhất33,880
Khối lượng303.500
Danh mục đầu tưCập nhật: 23-10-2025
| # | Mã CK | Ngành | Tỷ trọng |
|---|---|---|---|
| 1 | VICCổ phiếu | Bất động sản | 13.70% |
| 2 | HPGCổ phiếu | Tài nguyên cơ bản | 7.99% |
| 3 | FPTCổ phiếu | Công nghệ thông tin | 7.12% |
| 4 | MWGCổ phiếu | Bán lẻ | 6.70% |
| 5 | VHMCổ phiếu | Bất động sản | 5.97% |
| 6 | TCBCổ phiếu | Ngân hàng | 5.24% |
| 7 | LPBCổ phiếu | Ngân hàng | 4.98% |
| 8 | VPBCổ phiếu | Ngân hàng | 4.74% |
| 9 | MSNCổ phiếu | Thực phẩm & Đồ uống | 4.40% |
| 10 | ACBCổ phiếu | Ngân hàng | 3.90% |
| 11 | VJCCổ phiếu | Du lịch & Giải trí | 3.70% |
| 12 | MBBCổ phiếu | Ngân hàng | 3.66% |
| 13 | STBCổ phiếu | Ngân hàng | 3.58% |
| 14 | VNMCổ phiếu | Thực phẩm & Đồ uống | 3.47% |
| 15 | HDBCổ phiếu | Ngân hàng | 3.05% |
| 16 | VRECổ phiếu | Bất động sản | 2.52% |
| 17 | VCBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.92% |
| 18 | SSICổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 1.92% |
| 19 | SHBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.86% |
| 20 | DGCCổ phiếu | Ngân hàng | 1.60% |
| 21 | CTGCổ phiếu | Bảo hiểm | 1.48% |
| 22 | VIBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.37% |
| 23 | CashTiền và tương đương tiền | Tiền và tương đương tiền | 1.11% |
| 24 | SSBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.02% |
| 25 | TPBCổ phiếu | Ngân hàng | 0.96% |
| 26 | GASCổ phiếu | Điện, nước & Xăng dầu khí đốt | 0.52% |
| 27 | SABCổ phiếu | Thực phẩm & Đồ uống | 0.39% |
| 28 | BIDCổ phiếu | Ngân hàng | 0.33% |
| 29 | GVRCổ phiếu | Hóa chất | 0.31% |
| 30 | PLXCổ phiếu | Dầu khí | 0.30% |
| 31 | BCMCổ phiếu | Bất động sản | 0.19% |