Quỹ ETF DCVFMVN30

E1VFVN30 (HOSE)

Quỹ ETF DCVFMVN30

Lợi nhuận33,56%
Giá hiện tại35,740

Lợi nhuận trung bình năm của E1VFVN30

3 năm gần nhất22,3%
5 năm gần nhất6,99%
Từ khi thành lập11,18%

Lợi nhuận theo năm

Năm tốt nhất

202553,71%
201751,72%
202141,67%

Năm tệ nhất

2022-32,04%
2014-9,62%
2018-2,66%

Trong 13 năm gần đây, E1VFVN30 tăng trưởng 8 năm và sụt giảm 5 năm, với lợi nhuận trung bình 11,18%/năm từ khi thành lập.

Thông tin tổng quan

Quỹ ETF DCVFMVN30
Công ty quản lý quỹCông ty cổ phần Quản Lý quỹ Đầu tư Dragon Capital Việt Nam
Ngày thành lập quỹ04/07/2014
Ngân hàng giám sátNgân Hàng TNHH MTV Standard Chartered (Việt Nam)

Chiến lược đầu tư

Quỹ ETF DCVFMVN30 sử dụng chiến lược đầu tư thụ động để thực hiện mục tiêu đầu tư đã định trước. Khi danh mục chứng khoán của chỉ số VN30 có sự thay đổi thì Quỹ ETF DCVFMVN30 sẽ thực hiện điều chỉnh danh mục của Quỹ để phù hợp với danh mục của chỉ số VN30 về cơ cấu và tỷ trọng tài sản. Quỹ sẽ hướng đến việc có kết quả tương đồng với chỉ số tham chiếu và không thực hiện chiến lược phòng thủ khi thị trường giảm hay hiện thực hóa lợi nhuận khi thị trường được định giá quá cao. Việc đầu tư thụ động nhằm giảm thiểu chi phí và mô phỏng gần hơn chỉ số tham chiếu bằng cách duy trì tỷ lệ vòng quay vốn đầu tư thấp hơn so với các quỹ sử dụng chiến lược đầu tư chủ động.

Biểu phí

Phí quản lý0,65%/năm

(*) Chưa bao gồm thuế thu nhập cá nhân theo luật (0.1% trên giá trị chuyển nhượng) và phí chuyển khoản ngân hàng (nếu có).

Thông tin giao dịch

Giá hiện tại35,740
Thay đổi— (0%)
Tham chiếu35,800
Trần38,300
Sàn33,300
Mở cửa35,700
Cao nhất35,790
Thấp nhất35,550
Khối lượng217,300

Phân bổ ngành

Danh mục đầu tưCập nhật: 15-06-2026

#Mã CKNgànhTỷ trọng
1HPGCổ phiếuTài nguyên Cơ bản
9.06%
2VICCổ phiếuBất động sản
9.05%
3FPTCổ phiếuCông nghệ Thông tin
8.93%
4MWGCổ phiếuBán lẻ
7.07%
5MSNCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
5.14%
6LPBCổ phiếuNgân hàng
4.74%
7STBCổ phiếuNgân hàng
4.72%
8TCBCổ phiếuNgân hàng
4.52%
9VHMCổ phiếuBất động sản
4.41%
10ACBCổ phiếuNgân hàng
4.29%
11VPBCổ phiếuNgân hàng
4.21%
12VJCCổ phiếuDu lịch và Giải trí
4.18%
13VNMCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
4.09%
14HDBCổ phiếuNgân hàng
3.72%
15MBBCổ phiếuNgân hàng
3.66%
16VRECổ phiếuBất động sản
2.15%
17VCBCổ phiếuNgân hàng
2.14%
18SHBCổ phiếuNgân hàng
1.92%
19SSICổ phiếuDịch vụ tài chính
1.66%
20CTGCổ phiếuNgân hàng
1.45%
21VIBCổ phiếuNgân hàng
1.31%
22CASHTiền và tương đương tiền
1.07%
23GASCổ phiếuĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
0.98%
24BSRCổ phiếuDầu khí
0.98%
25SSBCổ phiếuNgân hàng
0.93%
26TPBCổ phiếuNgân hàng
0.90%
27BIDCổ phiếuNgân hàng
0.71%
28SABCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
0.56%
29GVRCổ phiếuHóa chất
0.51%
30VPLCổ phiếuDu lịch và Giải trí
0.50%
31PLXCổ phiếuDầu khí
0.46%