Quỹ ETF DCVFMVN30
E1VFVN30 (HOSE)
Quỹ ETF DCVFMVN30
Lợi nhuận42,53%
Giá hiện tại35,490
Thông tin tổng quan
Quỹ ETF DCVFMVN30
Công ty quản lý quỹCông ty cổ phần Quản Lý quỹ Đầu tư Dragon Capital Việt Nam
Ngày thành lập quỹ04/07/2014
Ngân hàng giám sátNgân Hàng TNHH MTV Standard Chartered (Việt Nam)
Chiến lược đầu tư
Quỹ ETF DCVFMVN30 sử dụng chiến lược đầu tư thụ động để thực hiện mục tiêu đầu tư đã định trước. Khi danh mục chứng khoán của chỉ số VN30 có sự thay đổi thì Quỹ ETF DCVFMVN30 sẽ thực hiện điều chỉnh danh mục của Quỹ để phù hợp với danh mục của chỉ số VN30 về cơ cấu và tỷ trọng tài sản. Quỹ sẽ hướng đến việc có kết quả tương đồng với chỉ số tham chiếu và không thực hiện chiến lược phòng thủ khi thị trường giảm hay hiện thực hóa lợi nhuận khi thị trường được định giá quá cao. Việc đầu tư thụ động nhằm giảm thiểu chi phí và mô phỏng gần hơn chỉ số tham chiếu bằng cách duy trì tỷ lệ vòng quay vốn đầu tư thấp hơn so với các quỹ sử dụng chiến lược đầu tư chủ động.
Biểu phí
Phí quản lý0,65%/năm
Phí giao dịch0,35%
(*) Chưa bao gồm thuế thu nhập cá nhân theo luật (0.1% trên giá trị chuyển nhượng) và phí chuyển khoản ngân hàng (nếu có).
Thông tin giao dịch
Giá hiện tại35,490
Thay đổi— (0%)
Tham chiếu35,490
Trần37,970
Sàn33,010
Mở cửa35,450
Cao nhất35,490
Thấp nhất35,130
Khối lượng276.200
Danh mục đầu tưCập nhật: 18-05-2026
| # | Mã CK | Ngành | Tỷ trọng |
|---|---|---|---|
| 1 | VICCổ phiếu | Bất động sản | 10.02% |
| 2 | HPGCổ phiếu | Tài nguyên Cơ bản | 8.97% |
| 3 | FPTCổ phiếu | Công nghệ Thông tin | 8.41% |
| 4 | MWGCổ phiếu | Bán lẻ | 7.21% |
| 5 | MSNCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 5.32% |
| 6 | LPBCổ phiếu | Ngân hàng | 5.09% |
| 7 | VHMCổ phiếu | Bất động sản | 4.77% |
| 8 | TCBCổ phiếu | Ngân hàng | 4.68% |
| 9 | STBCổ phiếu | Ngân hàng | 4.60% |
| 10 | VPBCổ phiếu | Ngân hàng | 4.24% |
| 11 | VNMCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 3.94% |
| 12 | HDBCổ phiếu | Ngân hàng | 3.86% |
| 13 | VJCCổ phiếu | Du lịch và Giải trí | 3.76% |
| 14 | MBBCổ phiếu | Ngân hàng | 3.59% |
| 15 | ACBCổ phiếu | Ngân hàng | 3.58% |
| 16 | VRECổ phiếu | Bất động sản | 2.43% |
| 17 | VCBCổ phiếu | Ngân hàng | 2.00% |
| 18 | SHBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.83% |
| 19 | SSICổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 1.69% |
| 20 | CTGCổ phiếu | Ngân hàng | 1.47% |
| 21 | VIBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.24% |
| 22 | BSRCổ phiếu | — | 1.05% |
| 23 | GASCổ phiếu | Điện, nước & xăng dầu khí đốt | 0.98% |
| 24 | CASHTiền và tương đương tiền | — | 0.93% |
| 25 | TPBCổ phiếu | Ngân hàng | 0.82% |
| 26 | SSBCổ phiếu | Ngân hàng | 0.82% |
| 27 | BIDCổ phiếu | Ngân hàng | 0.71% |
| 28 | SABCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 0.53% |
| 29 | GVRCổ phiếu | Hóa chất | 0.52% |
| 30 | VPLCổ phiếu | — | 0.49% |
| 31 | PLXCổ phiếu | Dầu khí | 0.46% |