Quỹ ETF VinaCapital VNMITECH

FUEMITEC (HOSE)

Quỹ ETF VinaCapital VNMITECH

Lợi nhuận-1%
Giá hiện tại10,890

Lợi nhuận trung bình năm của FUEMITEC

3 năm gần nhất-
5 năm gần nhất-
Từ khi thành lập-

Lợi nhuận theo năm

Năm tệ nhất

2026-1%

Trong 1 năm gần đây, FUEMITEC không tăng trưởng và sụt giảm 1 năm.

Thông tin tổng quan

Quỹ ETF VINACAPITAL VNMITECH (Mã giao dịch: FUEMITEC) là quỹ ETF chiến lược mô phỏng chỉ số VNMITECH. Quỹ tập trung đầu tư vào ba nhóm ngành Công nghiệp, Công nghệ và Vật liệu – những lĩnh vực then chốt thúc đẩy hiện đại hóa công nghiệp, phát triển hạ tầng, và tăng trưởng khu vực tư nhân tại Việt Nam. Chiến lược đầu tư tuân thủ quy trình minh bạch, giới hạn tỷ trọng theo ngành, điều chỉnh trọng số theo thanh khoản và tái cân bằng định kỳ, đảm bảo sự gắn kết chặt chẽ với quá trình hiện đại hóa công nghiệp và số hóa của Việt Nam.
Công ty quản lý quỹCông ty cổ phần Quản Lý Quỹ VinaCapital
Ngày thành lập quỹ28/05/2026
Ngân hàng giám sátNgân Hàng TNHH MTV Standard Chartered (Việt Nam)

Chiến lược đầu tư

Quỹ mang đến sự tiếp cận chọn lọc vào các doanh nghiệp dẫn đầu trong công nghệ cao, tự động hóa, sản xuất tiên tiến, vật liệu chiến lược và logistics hiện đại. Chiến lược đầu tư tuân thủ quy trình minh bạch, giới hạn tỷ trọng theo ngành, điều chỉnh trọng số theo thanh khoản và tái cân bằng định kỳ, đảm bảo sự gắn kết chặt chẽ với quá trình hiện đại hóa công nghiệp và số hóa của Việt Nam.

Thông tin giao dịch

Giá hiện tại10,890
Thay đổi— (0%)
Tham chiếu10,890
Trần11,650
Sàn10,130
Mở cửa—
Cao nhất—
Thấp nhất—
Khối lượng—

Thông tin cổ phiếu & Nước ngoài

KL niêm yết—
Room NN còn lại2,797,000
Room NN tổng7,300,000
NN mua—
NN bán—

Phân bổ ngành

Danh mục đầu tưCập nhật: 25-09-2026

#Mã CKNgànhTỷ trọng
1FPTCổ phiếuCông nghệ Thông tin
16.08%
2HPGCổ phiếuTài nguyên Cơ bản
14.66%
3VJCCổ phiếuDu lịch và Giải trí
11.82%
4GMDCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
9.39%
5GEXCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
7.01%
6REECổ phiếuĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
3.14%
7CIICổ phiếuXây dựng và Vật liệu
2.55%
8GEECổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
2.38%
9DIGCổ phiếuBất động sản
2.31%
10DPMCổ phiếuHóa chất
2.29%
11HSGCổ phiếuTài nguyên Cơ bản
2.01%
12TCHCổ phiếuBất động sản
1.89%
13GVRCổ phiếuHóa chất
1.84%
14VCGCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
1.73%
15HAHCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
1.66%
16PCICổ phiếu—
1.65%
17DGWCổ phiếuBán lẻ
1.54%
18DCMCổ phiếuHóa chất
1.52%
19PETCổ phiếuBán lẻ
1.51%
20VSCCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
1.47%
21HHVCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
1.43%
22CTDCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
1.31%
23NKGCổ phiếuTài nguyên Cơ bản
1.30%
24HDGCổ phiếuBất động sản
1.26%
25VTPCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
1.18%
26PHRCổ phiếuHóa chất
1.07%
27CTRCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
0.83%
28CMGCổ phiếuCông nghệ Thông tin
0.76%
29IJCCổ phiếuBất động sản
0.69%
30DPGCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
0.62%
31VGCCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
0.47%
32LCGCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
0.37%
33CASHTiền và tương đương tiền—
0.26%