Quỹ ETF VinaCapital VNMITECH

FUEMITEC (HOSE)

Quỹ ETF VinaCapital VNMITECH

Lợi nhuận0%
Giá hiện tại11,000

Lợi nhuận trung bình năm của FUEMITEC

3 năm gần nhất-
5 năm gần nhất-
Từ khi thành lập-

Lợi nhuận theo năm

Trong 1 năm gần đây, FUEMITEC không tăng trưởng và không sụt giảm.

Thông tin tổng quan

Quỹ ETF VINACAPITAL VNMITECH (Mã giao dịch: FUEMITEC) là quỹ ETF chiến lược mô phỏng chỉ số VNMITECH. Quỹ tập trung đầu tư vào ba nhóm ngành Công nghiệp, Công nghệ và Vật liệu – những lĩnh vực then chốt thúc đẩy hiện đại hóa công nghiệp, phát triển hạ tầng, và tăng trưởng khu vực tư nhân tại Việt Nam. Chiến lược đầu tư tuân thủ quy trình minh bạch, giới hạn tỷ trọng theo ngành, điều chỉnh trọng số theo thanh khoản và tái cân bằng định kỳ, đảm bảo sự gắn kết chặt chẽ với quá trình hiện đại hóa công nghiệp và số hóa của Việt Nam.
Công ty quản lý quỹCông ty cổ phần Quản Lý Quỹ VinaCapital
Ngày thành lập quỹ28/05/2026
Ngân hàng giám sátNgân Hàng TNHH MTV Standard Chartered (Việt Nam)

Chiến lược đầu tư

Quỹ mang đến sự tiếp cận chọn lọc vào các doanh nghiệp dẫn đầu trong công nghệ cao, tự động hóa, sản xuất tiên tiến, vật liệu chiến lược và logistics hiện đại. Chiến lược đầu tư tuân thủ quy trình minh bạch, giới hạn tỷ trọng theo ngành, điều chỉnh trọng số theo thanh khoản và tái cân bằng định kỳ, đảm bảo sự gắn kết chặt chẽ với quá trình hiện đại hóa công nghiệp và số hóa của Việt Nam.

Thông tin giao dịch

Giá hiện tại11,000
Thay đổi— (0%)
Tham chiếu11,000
Trần11,770
Sàn10,230
Mở cửa11,020
Cao nhất11,020
Thấp nhất11,000
Khối lượng4,400

Phân bổ ngành

Danh mục đầu tưCập nhật: 07-08-2026

#Mã CKNgànhTỷ trọng
1FPTCổ phiếuCông nghệ Thông tin
15.71%
2HPGCổ phiếuTài nguyên Cơ bản
15.29%
3VJCCổ phiếuDu lịch và Giải trí
11.20%
4GMDCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
9.42%
5GEXCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
7.12%
6REECổ phiếuĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
3.17%
7CIICổ phiếuXây dựng và Vật liệu
2.75%
8DIGCổ phiếuBất động sản
2.50%
9GEECổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
2.26%
10HSGCổ phiếuTài nguyên Cơ bản
2.16%
11DPMCổ phiếuHóa chất
2.15%
12TCHCổ phiếuBất động sản
2.02%
13VCGCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
1.91%
14VSCCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
1.66%
15PC1Cổ phiếuXây dựng và Vật liệu
1.59%
16HHVCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
1.56%
17HAHCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
1.55%
18GVRCổ phiếuHóa chất
1.55%
19NKGCổ phiếuTài nguyên Cơ bản
1.47%
20CTDCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
1.38%
21DCMCổ phiếuHóa chất
1.37%
22DGWCổ phiếuBán lẻ
1.33%
23PETCổ phiếuBán lẻ
1.30%
24HDGCổ phiếuBất động sản
1.29%
25VTPCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
1.11%
26CTRCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
0.84%
27CMGCổ phiếuCông nghệ Thông tin
0.83%
28IJCCổ phiếuBất động sản
0.72%
29CASHTiền và tương đương tiền
0.67%
30DPGCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
0.66%
31PHRCổ phiếuHóa chất
0.64%
32VGCCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
0.42%
33LCGCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
0.40%