Quỹ ETF VinaCapital VNMITECH

FUEMITEC (HOSE)

Quỹ ETF VinaCapital VNMITECH

Lợi nhuận-0,91%
Giá hiện tại10,900

Lợi nhuận trung bình năm của FUEMITEC

3 năm gần nhất-
5 năm gần nhất-
Từ khi thành lập-

Lợi nhuận theo năm

Năm tệ nhất

2026-0,91%

Trong 1 năm gần đây, FUEMITEC không tăng trưởng và sụt giảm 1 năm.

Thông tin tổng quan

Quỹ ETF VINACAPITAL VNMITECH (Mã giao dịch: FUEMITEC) là quỹ ETF chiến lược mô phỏng chỉ số VNMITECH. Quỹ tập trung đầu tư vào ba nhóm ngành Công nghiệp, Công nghệ và Vật liệu – những lĩnh vực then chốt thúc đẩy hiện đại hóa công nghiệp, phát triển hạ tầng, và tăng trưởng khu vực tư nhân tại Việt Nam. Chiến lược đầu tư tuân thủ quy trình minh bạch, giới hạn tỷ trọng theo ngành, điều chỉnh trọng số theo thanh khoản và tái cân bằng định kỳ, đảm bảo sự gắn kết chặt chẽ với quá trình hiện đại hóa công nghiệp và số hóa của Việt Nam.
Công ty quản lý quỹCông ty cổ phần Quản Lý Quỹ VinaCapital
Ngày thành lập quỹ28/05/2026
Ngân hàng giám sátNgân Hàng TNHH MTV Standard Chartered (Việt Nam)

Chiến lược đầu tư

Quỹ mang đến sự tiếp cận chọn lọc vào các doanh nghiệp dẫn đầu trong công nghệ cao, tự động hóa, sản xuất tiên tiến, vật liệu chiến lược và logistics hiện đại. Chiến lược đầu tư tuân thủ quy trình minh bạch, giới hạn tỷ trọng theo ngành, điều chỉnh trọng số theo thanh khoản và tái cân bằng định kỳ, đảm bảo sự gắn kết chặt chẽ với quá trình hiện đại hóa công nghiệp và số hóa của Việt Nam.

Thông tin giao dịch

Giá hiện tại10,900
Thay đổi— (0%)
Tham chiếu10,900
Trần11,660
Sàn10,140
Mở cửa10,800
Cao nhất10,900
Thấp nhất10,600
Khối lượng1,300

Phân bổ ngành

Danh mục đầu tưCập nhật: 23-06-2026

#Mã CKNgànhTỷ trọng
1HPGCổ phiếuTài nguyên Cơ bản
15.00%
2FPTCổ phiếuCông nghệ Thông tin
14.95%
3VJCCổ phiếuDu lịch và Giải trí
12.66%
4GMDCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
7.62%
5GEXCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
7.42%
6CIICổ phiếuXây dựng và Vật liệu
2.86%
7REECổ phiếuĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
2.58%
8DIGCổ phiếuBất động sản
2.45%
9HSGCổ phiếuTài nguyên Cơ bản
2.05%
10TCHCổ phiếuBất động sản
1.95%
11DPMCổ phiếuHóa chất
1.89%
12GEECổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
1.85%
13VCGCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
1.80%
14GVRCổ phiếuHóa chất
1.74%
15VSCCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
1.74%
16HAHCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
1.62%
17PC1Cổ phiếuXây dựng và Vật liệu
1.59%
18BMPCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
1.53%
19DCMCổ phiếuHóa chất
1.49%
20CTDCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
1.46%
21HDGCổ phiếuBất động sản
1.30%
22VTPCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
1.30%
23HHVCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
1.26%
24DGWCổ phiếuBán lẻ
1.23%
25NKGCổ phiếuTài nguyên Cơ bản
1.23%
26PETCổ phiếuBán lẻ
1.11%
27CTRCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
0.86%
28DPGCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
0.80%
29IJCCổ phiếuBất động sản
0.77%
30PHRCổ phiếuHóa chất
0.65%
31CMGCổ phiếuCông nghệ Thông tin
0.55%
32CASHTiền và tương đương tiền
0.54%
33SCSCổ phiếuDu lịch và Giải trí
0.50%
34SZCCổ phiếuBất động sản
0.46%
35VGCCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
0.44%
36LCGCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
0.43%
37KSBCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
0.30%