Quỹ ETF VinaCapital VN50 Growth

FUEVN50G (HOSE)

Quỹ ETF VinaCapital VN50 Growth

Lợi nhuận-0,08%
Giá hiện tại11,990

Lợi nhuận trung bình năm của FUEVN50G

3 năm gần nhất-
5 năm gần nhất-
Từ khi thành lập-

Lợi nhuận theo năm

Năm tệ nhất

2026-0,08%

Trong 1 năm gần đây, FUEVN50G không tăng trưởng và sụt giảm 1 năm.

Thông tin tổng quan

Quỹ ETF VINACAPITAL VN50 GROWTH (Mã giao dịch: FUEVN50G) là quỹ ETF chiến lược mô phỏng chỉ số VN50 GROWTH. Quỹ được thiết kế để tiếp cận 50 doanh nghiệp có vốn hóa lớn và vừa tốt nhất tại thị trường Việt Nam. Quỹ áp dụng bộ lọc cơ bản về vốn hóa, thanh khoản và chất lượng quản trị, kết hợp mô hình xếp hạng tăng trưởng EPS theo phân vị để ưu tiên các doanh nghiệp có đà tăng trưởng lợi nhuận mạnh mẽ và bền vững. Với cấu trúc danh mục đa dạng hóa (tối đa 10%/cổ phiếu, 40%/ngành), quỹ thích ứng linh hoạt qua các chu kỳ thị trường, đồng thời duy trì sự tiếp cận vào các động lực tăng trưởng chủ chốt tại Việt Nam.
Công ty quản lý quỹCông ty cổ phần Quản Lý Quỹ VinaCapital
Ngày thành lập quỹ08/05/2026
Ngân hàng giám sátNgân Hàng TNHH MTV Standard Chartered (Việt Nam)

Chiến lược đầu tư

Quỹ mang đến sự tiếp cận chọn lọc vào các doanh nghiệp dẫn đầu trong công nghệ cao, tự động hóa, sản xuất tiên tiến, vật liệu chiến lược và logistics hiện đại. Chiến lược đầu tư tuân thủ quy trình minh bạch, giới hạn tỷ trọng theo ngành, điều chỉnh trọng số theo thanh khoản và tái cân bằng định kỳ, đảm bảo sự gắn kết chặt chẽ với quá trình hiện đại hóa công nghiệp và số hóa của Việt Nam.

Thông tin giao dịch

Giá hiện tại11,990
Thay đổi— (0%)
Tham chiếu11,900
Trần12,730
Sàn11,070
Mở cửa11,900
Cao nhất11,990
Thấp nhất11,900
Khối lượng1,000

Phân bổ ngành

Danh mục đầu tưCập nhật: 23-06-2026

#Mã CKNgànhTỷ trọng
1VICCổ phiếuBất động sản
9.73%
2VHMCổ phiếuBất động sản
9.63%
3HPGCổ phiếuTài nguyên Cơ bản
6.06%
4FPTCổ phiếuCông nghệ Thông tin
5.00%
5LPBCổ phiếuNgân hàng
4.79%
6MWGCổ phiếuBán lẻ
4.78%
7STBCổ phiếuNgân hàng
4.41%
8VPBCổ phiếuNgân hàng
3.91%
9TCBCổ phiếuNgân hàng
3.56%
10HDBCổ phiếuNgân hàng
3.35%
11MSNCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
3.17%
12ACBCổ phiếuNgân hàng
3.12%
13MBBCổ phiếuNgân hàng
2.85%
14VJCCổ phiếuDu lịch và Giải trí
2.47%
15VNMCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
2.08%
16PNJCổ phiếuHàng cá nhân & Gia dụng
1.75%
17SHBCổ phiếuNgân hàng
1.70%
18VCBCổ phiếuNgân hàng
1.63%
19SSICổ phiếuDịch vụ tài chính
1.45%
20VIXCổ phiếuDịch vụ tài chính
1.39%
21GEXCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
1.36%
22VRECổ phiếuBất động sản
1.36%
23GMDCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
1.34%
24CTGCổ phiếuNgân hàng
1.20%
25FRTCổ phiếuBán lẻ
1.16%
26CASHTiền và tương đương tiền
1.05%
27MSBCổ phiếuNgân hàng
0.96%
28EIBCổ phiếuNgân hàng
0.93%
29NVLCổ phiếuBất động sản
0.92%
30VPLCổ phiếuDu lịch và Giải trí
0.81%
31KDHCổ phiếuBất động sản
0.80%
32KBCCổ phiếuBất động sản
0.79%
33BIDCổ phiếuNgân hàng
0.75%
34TPBCổ phiếuNgân hàng
0.72%
35DXGCổ phiếuBất động sản
0.69%
36VCICổ phiếuDịch vụ tài chính
0.66%
37SSBCổ phiếuNgân hàng
0.66%
38VIBCổ phiếuNgân hàng
0.66%
39VNDCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.64%
40SBTCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
0.57%
41NABCổ phiếuNgân hàng
0.56%
42VPICổ phiếuBất động sản
0.53%
43HCMCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.50%
44CIICổ phiếuXây dựng và Vật liệu
0.47%
45NLGCổ phiếuBất động sản
0.47%
46REECổ phiếuĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
0.45%
47DIGCổ phiếuBất động sản
0.45%
48PDRCổ phiếuBất động sản
0.40%
49TCHCổ phiếuBất động sản
0.40%
50OCBCổ phiếuNgân hàng
0.33%
51EVFCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.24%