Quỹ ETF VinaCapital VN50 Growth
FUEVN50G (HOSE)
Quỹ ETF VinaCapital VN50 Growth
Lợi nhuận-0,42%
Giá hiện tại11,950
Lợi nhuận trung bình năm của FUEVN50G
3 năm gần nhất-
5 năm gần nhất-
Từ khi thành lập-
Lợi nhuận theo năm
Năm tệ nhất
2026-0,42%
Trong 1 năm gần đây, FUEVN50G không tăng trưởng và sụt giảm 1 năm.
Thông tin tổng quan
Quỹ ETF VINACAPITAL VN50 GROWTH (Mã giao dịch: FUEVN50G) là quỹ ETF chiến lược mô phỏng chỉ số VN50 GROWTH. Quỹ được thiết kế để tiếp cận 50 doanh nghiệp có vốn hóa lớn và vừa tốt nhất tại thị trường Việt Nam. Quỹ áp dụng bộ lọc cơ bản về vốn hóa, thanh khoản và chất lượng quản trị, kết hợp mô hình xếp hạng tăng trưởng EPS theo phân vị để ưu tiên các doanh nghiệp có đà tăng trưởng lợi nhuận mạnh mẽ và bền vững. Với cấu trúc danh mục đa dạng hóa (tối đa 10%/cổ phiếu, 40%/ngành), quỹ thích ứng linh hoạt qua các chu kỳ thị trường, đồng thời duy trì sự tiếp cận vào các động lực tăng trưởng chủ chốt tại Việt Nam.
Công ty quản lý quỹCông ty cổ phần Quản Lý Quỹ VinaCapital
Ngày thành lập quỹ08/05/2026
Ngân hàng giám sátNgân Hàng TNHH MTV Standard Chartered (Việt Nam)
Chiến lược đầu tư
Quỹ mang đến sự tiếp cận chọn lọc vào các doanh nghiệp dẫn đầu trong công nghệ cao, tự động hóa, sản xuất tiên tiến, vật liệu chiến lược và logistics hiện đại. Chiến lược đầu tư tuân thủ quy trình minh bạch, giới hạn tỷ trọng theo ngành, điều chỉnh trọng số theo thanh khoản và tái cân bằng định kỳ, đảm bảo sự gắn kết chặt chẽ với quá trình hiện đại hóa công nghiệp và số hóa của Việt Nam.
Thông tin giao dịch
Giá hiện tại11,950
Thay đổi-20 (-0,17%)
Tham chiếu11,970
Trần12,800
Sàn11,140
Mở cửa11,970
Cao nhất12,000
Thấp nhất11,950
Khối lượng1,100
Thông tin cổ phiếu & Nước ngoài
KL niêm yết—
Room NN còn lại2,695,800
Room NN tổng9,800,000
NN mua—
NN bán—
Phân bổ ngành
Danh mục đầu tưCập nhật: 25-09-2026
| # | Mã CK | Ngành | Tỷ trọng |
|---|---|---|---|
| 1 | VICCổ phiếu | Bất động sản | 10.76% |
| 2 | VHMCổ phiếu | Bất động sản | 9.79% |
| 3 | HPGCổ phiếu | Tài nguyên Cơ bản | 6.03% |
| 4 | FPTCổ phiếu | Công nghệ Thông tin | 4.89% |
| 5 | MWGCổ phiếu | Bán lẻ | 4.77% |
| 6 | LPBCổ phiếu | Ngân hàng | 4.34% |
| 7 | STBCổ phiếu | Ngân hàng | 4.32% |
| 8 | VPBCổ phiếu | Ngân hàng | 4.13% |
| 9 | MSNCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 3.97% |
| 10 | TCBCổ phiếu | Ngân hàng | 3.70% |
| 11 | HDBCổ phiếu | Ngân hàng | 3.62% |
| 12 | ACBCổ phiếu | Ngân hàng | 3.00% |
| 13 | MBBCổ phiếu | Ngân hàng | 2.60% |
| 14 | VJCCổ phiếu | Du lịch và Giải trí | 2.47% |
| 15 | VNMCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 2.27% |
| 16 | GMDCổ phiếu | Hàng & Dịch vụ Công nghiệp | 2.14% |
| 17 | VCBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.63% |
| 18 | SSICổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 1.37% |
| 19 | VRECổ phiếu | Bất động sản | 1.36% |
| 20 | GEXCổ phiếu | Hàng & Dịch vụ Công nghiệp | 1.35% |
| 21 | MCHCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 1.33% |
| 22 | FRTCổ phiếu | Bán lẻ | 1.33% |
| 23 | SHBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.30% |
| 24 | CTGCổ phiếu | Ngân hàng | 1.13% |
| 25 | SSBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.12% |
| 26 | MSBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.07% |
| 27 | VIXCổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 1.07% |
| 28 | PNJCổ phiếu | Hàng cá nhân & Gia dụng | 0.93% |
| 29 | NVLCổ phiếu | Bất động sản | 0.91% |
| 30 | VIBCổ phiếu | Ngân hàng | 0.75% |
| 31 | VPLCổ phiếu | Du lịch và Giải trí | 0.73% |
| 32 | KBCCổ phiếu | Bất động sản | 0.73% |
| 33 | TPBCổ phiếu | Ngân hàng | 0.69% |
| 34 | EIBCổ phiếu | Ngân hàng | 0.62% |
| 35 | KDHCổ phiếu | Bất động sản | 0.59% |
| 36 | VCICổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 0.56% |
| 37 | TCXCổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 0.56% |
| 38 | NABCổ phiếu | Ngân hàng | 0.56% |
| 39 | VCKCổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 0.54% |
| 40 | VNDCổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 0.54% |
| 41 | CASHTiền và tương đương tiền | — | 0.49% |
| 42 | HCMCổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 0.47% |
| 43 | DXGCổ phiếu | Bất động sản | 0.47% |
| 44 | CIICổ phiếu | Xây dựng và Vật liệu | 0.47% |
| 45 | DIGCổ phiếu | Bất động sản | 0.46% |
| 46 | REECổ phiếu | Điện, nước & xăng dầu khí đốt | 0.44% |
| 47 | NLGCổ phiếu | Bất động sản | 0.43% |
| 48 | BIDCổ phiếu | Ngân hàng | 0.34% |
| 49 | TCHCổ phiếu | Bất động sản | 0.32% |
| 50 | PDRCổ phiếu | Bất động sản | 0.32% |
| 51 | VPXCổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 0.24% |