Quỹ ETF SSIAM VNX50
FUESSV50 (HOSE)
Quỹ ETF SSIAM VNX50
Lợi nhuận-0,96%
Giá hiện tại27,970
Lợi nhuận trung bình năm của FUESSV50
3 năm gần nhất14,81%
5 năm gần nhất5,8%
Từ khi thành lập9,12%
Lợi nhuận theo năm
Năm tốt nhất
202541,39%
202141,14%
202024,9%
Năm tệ nhất
2022-37%
2026-1,58%
2019-1,17%
Trong 10 năm gần đây, FUESSV50 tăng trưởng 6 năm và sụt giảm 3 năm, với lợi nhuận trung bình 9,12%/năm từ khi thành lập.
Thông tin tổng quan
Quỹ ETF SSIAM VNX50
Công ty quản lý quỹCông ty TNHH Quản lý quỹ SSI
Ngày thành lập quỹ22/12/2014
Ngân hàng giám sátNgân Hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam
Chiến lược đầu tư
Mục tiêu đầu tư của Quỹ ETF SSIAM VNX50 là hướng tới đạt hiệu quả đầu tư bám sát mức sinh lời thực tế của Chỉ Số VNX50 trong tất cả các giai đoạn.
Quỹ áp dụng chiến lược đầu tư thụ động. Quỹ không chủ động tìm kiếm tăng trưởng cao hơn Chỉ Số Tham Chiếu, cũng như không sử dụng các biện pháp phòng thủ khi thị trường chứng khoán biến động bất lợi. Với việc đầu tư thụ động, Quỹ có thể duy trì tỷ lệ vòng quay danh mục thấp hơn các quỹ có chiến lược đầu tư chủ động, từ đó giảm chi phí hoạt động cho Quỹ.
Biểu phí
Phí quản lý0,65%/năm
(*) Chưa bao gồm thuế thu nhập cá nhân theo luật (0.1% trên giá trị chuyển nhượng) và phí chuyển khoản ngân hàng (nếu có).
Thông tin giao dịch
Giá hiện tại27,970
Thay đổi-30 (-0,11%)
Tham chiếu28,000
Trần29,960
Sàn26,040
Mở cửa28,100
Cao nhất28,100
Thấp nhất27,500
Khối lượng2,500
Thông tin cổ phiếu & Nước ngoài
KL niêm yết—
Room NN còn lại3,555,751
Room NN tổng7,000,000
NN mua—
NN bán800
Phân bổ ngành
Danh mục đầu tưCập nhật: 17-09-2026
| # | Mã CK | Ngành | Tỷ trọng |
|---|---|---|---|
| 1 | VICCổ phiếu | Bất động sản | 10.88% |
| 2 | VHMCổ phiếu | Bất động sản | 7.39% |
| 3 | STBCổ phiếu | Ngân hàng | 5.53% |
| 4 | TCBCổ phiếu | Ngân hàng | 5.29% |
| 5 | LPBCổ phiếu | Ngân hàng | 5.17% |
| 6 | VPBCổ phiếu | Ngân hàng | 5.08% |
| 7 | ACBCổ phiếu | Ngân hàng | 4.71% |
| 8 | HDBCổ phiếu | Ngân hàng | 4.61% |
| 9 | HPGCổ phiếu | Tài nguyên Cơ bản | 4.51% |
| 10 | FPTCổ phiếu | Công nghệ Thông tin | 4.35% |
| 11 | MBBCổ phiếu | Ngân hàng | 4.30% |
| 12 | MWGCổ phiếu | Bán lẻ | 3.23% |
| 13 | CASHTiền và tương đương tiền | — | 3.01% |
| 14 | MSNCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 2.34% |
| 15 | VCBCổ phiếu | Ngân hàng | 2.26% |
| 16 | VNMCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 2.07% |
| 17 | SHBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.84% |
| 18 | SSICổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 1.78% |
| 19 | CTGCổ phiếu | Ngân hàng | 1.50% |
| 20 | MSBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.43% |
| 21 | VIXCổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 1.36% |
| 22 | GMDCổ phiếu | Hàng & Dịch vụ Công nghiệp | 1.33% |
| 23 | VJCCổ phiếu | Du lịch và Giải trí | 1.30% |
| 24 | VIBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.18% |
| 25 | EIBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.00% |
| 26 | VRECổ phiếu | Bất động sản | 0.97% |
| 27 | GEXCổ phiếu | Hàng & Dịch vụ Công nghiệp | 0.88% |
| 28 | TPBCổ phiếu | Ngân hàng | 0.87% |
| 29 | HCMCổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 0.78% |
| 30 | NVLCổ phiếu | Bất động sản | 0.68% |
| 31 | VCICổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 0.67% |
| 32 | VNDCổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 0.65% |
| 33 | PNJCổ phiếu | Hàng cá nhân & Gia dụng | 0.64% |
| 34 | BIDCổ phiếu | Ngân hàng | 0.63% |
| 35 | KBCCổ phiếu | Bất động sản | 0.63% |
| 36 | SHSCổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 0.49% |
| 37 | DXGCổ phiếu | Bất động sản | 0.44% |
| 38 | FRTCổ phiếu | Bán lẻ | 0.44% |
| 39 | VPICổ phiếu | Bất động sản | 0.43% |
| 40 | KDHCổ phiếu | Bất động sản | 0.42% |
| 41 | BSRCổ phiếu | Dầu khí | 0.42% |
| 42 | PVSCổ phiếu | Dầu khí | 0.36% |
| 43 | NLGCổ phiếu | Bất động sản | 0.33% |
| 44 | IDCCổ phiếu | Bất động sản | 0.32% |
| 45 | POWCổ phiếu | Điện, nước & xăng dầu khí đốt | 0.31% |
| 46 | PDRCổ phiếu | Bất động sản | 0.28% |
| 47 | DPMCổ phiếu | Hóa chất | 0.24% |
| 48 | GEECổ phiếu | Hàng & Dịch vụ Công nghiệp | 0.22% |
| 49 | VCGCổ phiếu | Xây dựng và Vật liệu | 0.20% |
| 50 | PLXCổ phiếu | Dầu khí | 0.13% |
| 51 | DCMCổ phiếu | Hóa chất | 0.12% |
