Quỹ ETF SSIAM VNX50

FUESSV50 (HOSE)

Quỹ ETF SSIAM VNX50

Lợi nhuận42,65%
Giá hiện tại29,600

Thông tin tổng quan

Quỹ ETF SSIAM VNX50
Công ty quản lý quỹCông ty TNHH Quản lý quỹ SSI
Ngày thành lập quỹ22/12/2014
Ngân hàng giám sátNgân Hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam

Chiến lược đầu tư

Mục tiêu đầu tư của Quỹ ETF SSIAM VNX50 là hướng tới đạt hiệu quả đầu tư bám sát mức sinh lời thực tế của Chỉ Số VNX50 trong tất cả các giai đoạn. Quỹ áp dụng chiến lược đầu tư thụ động. Quỹ không chủ động tìm kiếm tăng trưởng cao hơn Chỉ Số Tham Chiếu, cũng như không sử dụng các biện pháp phòng thủ khi thị trường chứng khoán biến động bất lợi. Với việc đầu tư thụ động, Quỹ có thể duy trì tỷ lệ vòng quay danh mục thấp hơn các quỹ có chiến lược đầu tư chủ động, từ đó giảm chi phí hoạt động cho Quỹ.

Biểu phí

Phí quản lý0,65%/năm
Phí giao dịch0,35%

(*) Chưa bao gồm thuế thu nhập cá nhân theo luật (0.1% trên giá trị chuyển nhượng) và phí chuyển khoản ngân hàng (nếu có).

Thông tin giao dịch

Giá hiện tại29,600
Thay đổi— (0%)
Tham chiếu29,550
Trần31,610
Sàn27,490
Mở cửa30,000
Cao nhất30,000
Thấp nhất29,560
Khối lượng2.200

Danh mục đầu tưCập nhật: 18-05-2026

#Mã CKNgànhTỷ trọng
1VICCổ phiếuBất động sản
10.38%
2VHMCổ phiếuBất động sản
7.09%
3LPBCổ phiếuNgân hàng
5.71%
4TCBCổ phiếuNgân hàng
5.05%
5STBCổ phiếuNgân hàng
4.99%
6VPBCổ phiếuNgân hàng
4.81%
7HPGCổ phiếuTài nguyên Cơ bản
4.36%
8HDBCổ phiếuNgân hàng
4.30%
9FPTCổ phiếuCông nghệ Thông tin
4.05%
10MBBCổ phiếuNgân hàng
4.00%
11ACBCổ phiếuNgân hàng
3.82%
12MWGCổ phiếuBán lẻ
3.53%
13CASHTiền và tương đương tiền
3.52%
14MSNCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
2.55%
15VCBCổ phiếuNgân hàng
2.16%
16SHBCổ phiếuNgân hàng
1.99%
17VNMCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
1.94%
18SSICổ phiếuDịch vụ tài chính
1.90%
19VIXCổ phiếuDịch vụ tài chính
1.76%
20VJCCổ phiếuDu lịch và Giải trí
1.68%
21CTGCổ phiếuNgân hàng
1.51%
22VIBCổ phiếuNgân hàng
1.35%
23GEXCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
1.25%
24EIBCổ phiếuNgân hàng
1.21%
25MSBCổ phiếuNgân hàng
1.12%
26PNJCổ phiếuHàng cá nhân & Gia dụng
1.12%
27VRECổ phiếuBất động sản
1.10%
28GMDCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
1.05%
29TPBCổ phiếuNgân hàng
0.92%
30NVLCổ phiếuBất động sản
0.91%
31VCICổ phiếuDịch vụ tài chính
0.75%
32BIDCổ phiếuNgân hàng
0.70%
33VNDCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.69%
34HCMCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.64%
35KDHCổ phiếuBất động sản
0.61%
36KBCCổ phiếuBất động sản
0.53%
37DXGCổ phiếuBất động sản
0.52%
38SHSCổ phiếu
0.51%
39FRTCổ phiếuBán lẻ
0.44%
40IDCCổ phiếu
0.43%
41GEECổ phiếu
0.40%
42BSRCổ phiếu
0.39%
43NLGCổ phiếuBất động sản
0.35%
44PDRCổ phiếuBất động sản
0.32%
45POWCổ phiếuĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
0.32%
46VCGCổ phiếu
0.28%
47DPMCổ phiếuHóa chất
0.26%
48PVSCổ phiếuDầu khí
0.26%
49VPICổ phiếu
0.20%
50DCMCổ phiếuHóa chất
0.14%
51PLXCổ phiếuDầu khí
0.13%