Quỹ ETF SSIAM VNX50

FUESSV50 (HOSE)

Quỹ ETF SSIAM VNX50

Lợi nhuận5,9%
Giá hiện tại29,060

Lợi nhuận trung bình năm của FUESSV50

3 năm gần nhất17,07%
5 năm gần nhất5,44%
Từ khi thành lập9,58%

Lợi nhuận theo năm

Năm tốt nhất

202541,39%
202141,14%
202024,9%

Năm tệ nhất

2022-37%
2019-1,17%

Trong 10 năm gần đây, FUESSV50 tăng trưởng 7 năm và sụt giảm 2 năm, với lợi nhuận trung bình 9,58%/năm từ khi thành lập.

Thông tin tổng quan

Quỹ ETF SSIAM VNX50
Công ty quản lý quỹCông ty TNHH Quản lý quỹ SSI
Ngày thành lập quỹ22/12/2014
Ngân hàng giám sátNgân Hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam

Chiến lược đầu tư

Mục tiêu đầu tư của Quỹ ETF SSIAM VNX50 là hướng tới đạt hiệu quả đầu tư bám sát mức sinh lời thực tế của Chỉ Số VNX50 trong tất cả các giai đoạn. Quỹ áp dụng chiến lược đầu tư thụ động. Quỹ không chủ động tìm kiếm tăng trưởng cao hơn Chỉ Số Tham Chiếu, cũng như không sử dụng các biện pháp phòng thủ khi thị trường chứng khoán biến động bất lợi. Với việc đầu tư thụ động, Quỹ có thể duy trì tỷ lệ vòng quay danh mục thấp hơn các quỹ có chiến lược đầu tư chủ động, từ đó giảm chi phí hoạt động cho Quỹ.

Biểu phí

Phí quản lý0,65%/năm

(*) Chưa bao gồm thuế thu nhập cá nhân theo luật (0.1% trên giá trị chuyển nhượng) và phí chuyển khoản ngân hàng (nếu có).

Thông tin giao dịch

Giá hiện tại29,060
Thay đổi— (0%)
Tham chiếu29,060
Trần31,090
Sàn27,030
Mở cửa
Cao nhất
Thấp nhất
Khối lượng

Phân bổ ngành

Danh mục đầu tưCập nhật: 17-08-2026

#Mã CKNgànhTỷ trọng
1VICCổ phiếuBất động sản
9.25%
2VHMCổ phiếuBất động sản
7.26%
3LPBCổ phiếuNgân hàng
5.95%
4STBCổ phiếuNgân hàng
5.39%
5TCBCổ phiếuNgân hàng
5.34%
6ACBCổ phiếuNgân hàng
4.72%
7VPBCổ phiếuNgân hàng
4.72%
8HPGCổ phiếuTài nguyên Cơ bản
4.60%
9HDBCổ phiếuNgân hàng
4.51%
10MBBCổ phiếuNgân hàng
4.19%
11FPTCổ phiếuCông nghệ Thông tin
4.12%
12CASHTiền và tương đương tiền
3.97%
13MWGCổ phiếuBán lẻ
3.34%
14MSNCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
2.35%
15VCBCổ phiếuNgân hàng
2.28%
16VNMCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
2.19%
17SHBCổ phiếuNgân hàng
1.92%
18SSICổ phiếuDịch vụ tài chính
1.83%
19CTGCổ phiếuNgân hàng
1.56%
20MSBCổ phiếuNgân hàng
1.49%
21VIXCổ phiếuDịch vụ tài chính
1.38%
22VJCCổ phiếuDu lịch và Giải trí
1.31%
23GMDCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
1.12%
24VIBCổ phiếuNgân hàng
1.12%
25EIBCổ phiếuNgân hàng
1.10%
26GEXCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
0.96%
27VRECổ phiếuBất động sản
0.94%
28TPBCổ phiếuNgân hàng
0.92%
29VCICổ phiếuDịch vụ tài chính
0.77%
30VNDCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.75%
31HCMCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.72%
32NVLCổ phiếuBất động sản
0.71%
33BIDCổ phiếuNgân hàng
0.68%
34KBCCổ phiếuBất động sản
0.67%
35PNJCổ phiếuHàng cá nhân & Gia dụng
0.65%
36SHSCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.54%
37FRTCổ phiếuBán lẻ
0.51%
38KDHCổ phiếuBất động sản
0.50%
39DXGCổ phiếuBất động sản
0.49%
40PVSCổ phiếuDầu khí
0.37%
41BSRCổ phiếuDầu khí
0.36%
42IDCCổ phiếuBất động sản
0.36%
43POWCổ phiếuĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
0.33%
44NLGCổ phiếuBất động sản
0.32%
45PDRCổ phiếuBất động sản
0.30%
46GEECổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
0.24%
47DPMCổ phiếuHóa chất
0.23%
48VPICổ phiếuBất động sản
0.22%
49VCGCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
0.22%
50PLXCổ phiếuDầu khí
0.12%
51DCMCổ phiếuHóa chất
0.11%