Quỹ ETF Techcom Capital VNX50
FUETCC50 (HOSE)
Quỹ ETF Techcom Capital VNX50
Lợi nhuận2,34%
Giá hiện tại13,980
Lợi nhuận trung bình năm của FUETCC50
3 năm gần nhất-
5 năm gần nhất-
Từ khi thành lập26,12%
Lợi nhuận theo năm
Năm tốt nhất
202539,83%
Năm tệ nhất
2026-3,59%
Trong 2 năm gần đây, FUETCC50 tăng trưởng 1 năm và sụt giảm 1 năm, với lợi nhuận trung bình 26,12%/năm từ khi thành lập.
Thông tin tổng quan
Quỹ ETF TECHCOM CAPITAL VNX50 (FUETCC50)
Công ty quản lý quỹCông ty Cổ phần Chứng khoán Kỹ thương
Ngày thành lập quỹ10/03/2025
Ngân hàng giám sátNgân hàng TMCP Đầu Tư & Phát Triển Việt Nam
Chiến lược đầu tư
Mục tiêu đầu tư của Quỹ ETF TECHCOM CAPITAL VNX50 là mô phỏng gần nhất có thể biến động của Chỉ số tham chiếu.
Quỹ áp dụng chiến lược đầu tư thụ động với mục tiêu bám sát tỉ lệ lợi nhuận của Chỉ số tham chiếu. Quỹ sẽ hướng đến việc có kết quả tương đồng với Chỉ số tham chiếu, không thực hiện chiến lược phòng thủ khi thị trường giảm và không hiện thực hóa lợi nhuận khi thị trường được định giá cao.
Việc đầu tư thụ động nhằm giảm thiểu chi phí và mô phỏng gần hơn Chỉ số tham chiếu bằng cách duy trì tỷ lệ vòng quay vốn đầu tư thấp hơn so với các quỹ sử dụng chiến lược đầu tư chủ động.
Biểu phí
Phí quản lý0.5%/năm
(*) Chưa bao gồm thuế thu nhập cá nhân theo luật (0.1% trên giá trị chuyển nhượng) và phí chuyển khoản ngân hàng (nếu có).
Thông tin giao dịch
Giá hiện tại13,980
Thay đổi-10 (-0,1%)
Tham chiếu13,980
Trần14,950
Sàn13,010
Mở cửa—
Cao nhất—
Thấp nhất—
Khối lượng—
Phân bổ ngành
Danh mục đầu tưCập nhật: 17-08-2026
| # | Mã CK | Ngành | Tỷ trọng |
|---|---|---|---|
| 1 | VICCổ phiếu | Bất động sản | 10.00% |
| 2 | VHMCổ phiếu | Bất động sản | 6.81% |
| 3 | LPBCổ phiếu | Ngân hàng | 5.98% |
| 4 | STBCổ phiếu | Ngân hàng | 5.67% |
| 5 | TCBCổ phiếu | Ngân hàng | 5.25% |
| 6 | ACBCổ phiếu | Ngân hàng | 4.74% |
| 7 | VPBCổ phiếu | Ngân hàng | 4.65% |
| 8 | FPTCổ phiếu | Công nghệ Thông tin | 4.38% |
| 9 | MBBCổ phiếu | Ngân hàng | 4.13% |
| 10 | HPGCổ phiếu | Tài nguyên Cơ bản | 4.09% |
| 11 | HDBCổ phiếu | Ngân hàng | 3.96% |
| 12 | MWGCổ phiếu | Bán lẻ | 3.61% |
| 13 | MSNCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 2.84% |
| 14 | VCBCổ phiếu | Ngân hàng | 2.50% |
| 15 | VNMCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 2.20% |
| 16 | VJCCổ phiếu | Du lịch và Giải trí | 1.76% |
| 17 | SHBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.76% |
| 18 | SSICổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 1.57% |
| 19 | MSBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.50% |
| 20 | VIBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.44% |
| 21 | VIXCổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 1.34% |
| 22 | CTGCổ phiếu | Ngân hàng | 1.34% |
| 23 | CASHTiền và tương đương tiền | — | 1.21% |
| 24 | GMDCổ phiếu | Hàng & Dịch vụ Công nghiệp | 1.12% |
| 25 | EIBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.10% |
| 26 | VCICổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 1.09% |
| 27 | HCMCổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 1.08% |
| 28 | GEXCổ phiếu | Hàng & Dịch vụ Công nghiệp | 1.05% |
| 29 | NVLCổ phiếu | Bất động sản | 1.04% |
| 30 | FRTCổ phiếu | Bán lẻ | 1.02% |
| 31 | VRECổ phiếu | Bất động sản | 1.02% |
| 32 | SHSCổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 0.98% |
| 33 | TPBCổ phiếu | Ngân hàng | 0.92% |
| 34 | BIDCổ phiếu | Ngân hàng | 0.82% |
| 35 | PNJCổ phiếu | Hàng cá nhân & Gia dụng | 0.78% |
| 36 | DXGCổ phiếu | Bất động sản | 0.74% |
| 37 | KBCCổ phiếu | Bất động sản | 0.58% |
| 38 | KDHCổ phiếu | Bất động sản | 0.50% |
| 39 | IDCCổ phiếu | Bất động sản | 0.48% |
| 40 | GEECổ phiếu | Hàng & Dịch vụ Công nghiệp | 0.48% |
| 41 | VNDCổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 0.46% |
| 42 | BSRCổ phiếu | Dầu khí | 0.36% |
| 43 | NLGCổ phiếu | Bất động sản | 0.33% |
| 44 | DPMCổ phiếu | Hóa chất | 0.31% |
| 45 | PDRCổ phiếu | Bất động sản | 0.26% |
| 46 | PVSCổ phiếu | Dầu khí | 0.25% |
| 47 | VCGCổ phiếu | Xây dựng và Vật liệu | 0.23% |
| 48 | DCMCổ phiếu | Hóa chất | 0.22% |
| 49 | POWCổ phiếu | Điện, nước & xăng dầu khí đốt | 0.09% |