Quỹ ETF Techcom Capital VNX50
FUETCC50 (HOSE)
Quỹ ETF Techcom Capital VNX50
Lợi nhuận52,26%
Giá hiện tại15,850
Thông tin tổng quan
Quỹ ETF TECHCOM CAPITAL VNX50 (FUETCC50)
Công ty quản lý quỹCông ty Cổ phần Chứng khoán Kỹ thương
Ngày thành lập quỹ10/03/2025
Ngân hàng giám sátNgân hàng TMCP Đầu Tư & Phát Triển Việt Nam
Chiến lược đầu tư
Mục tiêu đầu tư của Quỹ ETF TECHCOM CAPITAL VNX50 là mô phỏng gần nhất có thể biến động của Chỉ số tham chiếu.
Quỹ áp dụng chiến lược đầu tư thụ động với mục tiêu bám sát tỉ lệ lợi nhuận của Chỉ số tham chiếu. Quỹ sẽ hướng đến việc có kết quả tương đồng với Chỉ số tham chiếu, không thực hiện chiến lược phòng thủ khi thị trường giảm và không hiện thực hóa lợi nhuận khi thị trường được định giá cao.
Việc đầu tư thụ động nhằm giảm thiểu chi phí và mô phỏng gần hơn Chỉ số tham chiếu bằng cách duy trì tỷ lệ vòng quay vốn đầu tư thấp hơn so với các quỹ sử dụng chiến lược đầu tư chủ động.
Biểu phí
Phí quản lý0.5%/năm
Phí giao dịch0,35%
(*) Chưa bao gồm thuế thu nhập cá nhân theo luật (0.1% trên giá trị chuyển nhượng) và phí chuyển khoản ngân hàng (nếu có).
Thông tin giao dịch
Giá hiện tại15,850
Thay đổi-10 (-0,1%)
Tham chiếu15,340
Trần16,410
Sàn14,270
Mở cửa15,340
Cao nhất15,900
Thấp nhất14,850
Khối lượng23.800
Danh mục đầu tưCập nhật: 18-05-2026
| # | Mã CK | Ngành | Tỷ trọng |
|---|---|---|---|
| 1 | VICCổ phiếu | Tài chính | 10.37% |
| 2 | VHMCổ phiếu | Tài chính | 7.19% |
| 3 | LPBCổ phiếu | Ngân hàng | 5.36% |
| 4 | STBCổ phiếu | Ngân hàng | 5.21% |
| 5 | TCBCổ phiếu | Ngân hàng | 4.87% |
| 6 | VPBCổ phiếu | Ngân hàng | 4.66% |
| 7 | HPGCổ phiếu | Nguyên vật liệu | 4.14% |
| 8 | ACBCổ phiếu | Ngân hàng | 3.94% |
| 9 | MBBCổ phiếu | Ngân hàng | 3.83% |
| 10 | FPTCổ phiếu | Công nghệ Thông tin | 3.79% |
| 11 | HDBCổ phiếu | Ngân hàng | 3.76% |
| 12 | MWGCổ phiếu | Dịch vụ Tiêu dùng | 3.73% |
| 13 | MSNCổ phiếu | Hàng Tiêu dùng | 2.52% |
| 14 | VCBCổ phiếu | Ngân hàng | 2.37% |
| 15 | VJCCổ phiếu | Dịch vụ Tiêu dùng | 2.23% |
| 16 | VNMCổ phiếu | Hàng Tiêu dùng | 1.94% |
| 17 | SHBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.90% |
| 18 | VIXCổ phiếu | Tài chính | 1.71% |
| 19 | SSICổ phiếu | Tài chính | 1.63% |
| 20 | VIBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.47% |
| 21 | CTGCổ phiếu | Ngân hàng | 1.40% |
| 22 | GEXCổ phiếu | Công nghiệp | 1.36% |
| 23 | VRECổ phiếu | Tài chính | 1.33% |
| 24 | CASHTiền và tương đương tiền | — | 1.31% |
| 25 | PNJCổ phiếu | Hàng Tiêu dùng | 1.31% |
| 26 | EIBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.28% |
| 27 | MSBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.17% |
| 28 | NVLCổ phiếu | Tài chính | 1.12% |
| 29 | GMDCổ phiếu | Công nghiệp | 1.04% |
| 30 | SHSCổ phiếu | — | 1.04% |
| 31 | VCICổ phiếu | Tài chính | 1.00% |
| 32 | HCMCổ phiếu | Tài chính | 0.93% |
| 33 | TPBCổ phiếu | Ngân hàng | 0.92% |
| 34 | FRTCổ phiếu | Dịch vụ Tiêu dùng | 0.87% |
| 35 | DXGCổ phiếu | Tài chính | 0.83% |
| 36 | PVSCổ phiếu | Dầu khí | 0.80% |
| 37 | GEECổ phiếu | — | 0.79% |
| 38 | KBCCổ phiếu | Tài chính | 0.63% |
| 39 | KDHCổ phiếu | Tài chính | 0.61% |
| 40 | IDCCổ phiếu | — | 0.57% |
| 41 | BIDCổ phiếu | Ngân hàng | 0.56% |
| 42 | VNDCổ phiếu | Tài chính | 0.43% |
| 43 | BSRCổ phiếu | — | 0.41% |
| 44 | DPMCổ phiếu | Nguyên vật liệu | 0.35% |
| 45 | NLGCổ phiếu | Tài chính | 0.34% |
| 46 | PDRCổ phiếu | Tài chính | 0.32% |
| 47 | DCMCổ phiếu | Nguyên vật liệu | 0.28% |
| 48 | VCGCổ phiếu | — | 0.28% |
| 49 | POWCổ phiếu | Tiện ích Cộng đồng | 0.09% |