Quỹ ETF Techcom Capital VNX50

FUETCC50 (HOSE)

Quỹ ETF Techcom Capital VNX50

Lợi nhuận49,85%
Giá hiện tại15,420

Thông tin tổng quan

Quỹ ETF TECHCOM CAPITAL VNX50 (FUETCC50)
Công ty quản lý quỹCông ty Cổ phần Chứng khoán Kỹ thương
Ngày thành lập quỹ10/03/2025
Ngân hàng giám sátNgân hàng TMCP Đầu Tư & Phát Triển Việt Nam

Chiến lược đầu tư

Mục tiêu đầu tư của Quỹ ETF TECHCOM CAPITAL VNX50 là mô phỏng gần nhất có thể biến động của Chỉ số tham chiếu. Quỹ áp dụng chiến lược đầu tư thụ động với mục tiêu bám sát tỉ lệ lợi nhuận của Chỉ số tham chiếu. Quỹ sẽ hướng đến việc có kết quả tương đồng với Chỉ số tham chiếu, không thực hiện chiến lược phòng thủ khi thị trường giảm và không hiện thực hóa lợi nhuận khi thị trường được định giá cao. Việc đầu tư thụ động nhằm giảm thiểu chi phí và mô phỏng gần hơn Chỉ số tham chiếu bằng cách duy trì tỷ lệ vòng quay vốn đầu tư thấp hơn so với các quỹ sử dụng chiến lược đầu tư chủ động.

Biểu phí

Phí quản lý0.5%/năm
Phí giao dịch0,35%

(*) Chưa bao gồm thuế thu nhập cá nhân theo luật (0.1% trên giá trị chuyển nhượng) và phí chuyển khoản ngân hàng (nếu có).

Thông tin giao dịch

Giá hiện tại15,420
Thay đổi-10 (-0,1%)
Tham chiếu15,400
Trần16,470
Sàn14,330
Mở cửa15,400
Cao nhất15,480
Thấp nhất15,400
Khối lượng5.900

Danh mục đầu tưCập nhật: 10-04-2026

#Mã CKNgànhTỷ trọng
1VICCổ phiếuTài chính
9.19%
2VHMCổ phiếuTài chính
6.02%
3VPBCổ phiếuNgân hàng
4.98%
4LPBCổ phiếuNgân hàng
4.88%
5TCBCổ phiếuNgân hàng
4.87%
6HPGCổ phiếuNguyên vật liệu
4.79%
7STBCổ phiếuNgân hàng
4.46%
8FPTCổ phiếuCông nghệ Thông tin
4.36%
9ACBCổ phiếuNgân hàng
4.30%
10MBBCổ phiếuNgân hàng
4.22%
11MWGCổ phiếuDịch vụ Tiêu dùng
4.18%
12HDBCổ phiếuNgân hàng
3.92%
13MSNCổ phiếuHàng Tiêu dùng
2.78%
14VJCCổ phiếuDịch vụ Tiêu dùng
2.42%
15SHBCổ phiếuNgân hàng
2.28%
16VCBCổ phiếuNgân hàng
2.12%
17SSICổ phiếuTài chính
1.81%
18VNMCổ phiếuHàng Tiêu dùng
1.77%
19VIBCổ phiếuNgân hàng
1.73%
20VIXCổ phiếuTài chính
1.70%
21PNJCổ phiếuHàng Tiêu dùng
1.59%
22EIBCổ phiếuNgân hàng
1.50%
23CASHTiền và tương đương tiền
1.46%
24CTGCổ phiếuNgân hàng
1.25%
25VRECổ phiếuTài chính
1.19%
26VCICổ phiếuTài chính
1.18%
27FRTCổ phiếuDịch vụ Tiêu dùng
1.12%
28SHSCổ phiếu
1.12%
29MSBCổ phiếuNgân hàng
1.08%
30GMDCổ phiếuCông nghiệp
1.08%
31GEXCổ phiếuCông nghiệp
1.06%
32TPBCổ phiếuNgân hàng
1.05%
33NVLCổ phiếuTài chính
1.01%
34PVSCổ phiếuDầu khí
0.88%
35HCMCổ phiếuTài chính
0.86%
36KDHCổ phiếuTài chính
0.76%
37IDCCổ phiếu
0.70%
38KBCCổ phiếuTài chính
0.70%
39VNDCổ phiếuTài chính
0.46%
40DPMCổ phiếuNguyên vật liệu
0.43%
41NLGCổ phiếuTài chính
0.43%
42DGCCổ phiếuNguyên vật liệu
0.39%
43BSRCổ phiếu
0.38%
44PDRCổ phiếuTài chính
0.35%
45DCMCổ phiếuNguyên vật liệu
0.34%
46VCGCổ phiếu
0.32%
47HSGCổ phiếuNguyên vật liệu
0.22%
48DIGCổ phiếuTài chính
0.21%
49POWCổ phiếuTiện ích Cộng đồng
0.09%