Stag x NH Securities Vietnam - Nhận ngay 150K khi đầu tư

Quỹ ETF Techcom Capital VNX50

FUETCC50 (HOSE)

Quỹ ETF Techcom Capital VNX50

Lợi nhuận-0,65%
Giá hiện tại13,830

Lợi nhuận trung bình năm của FUETCC50

3 năm gần nhất-
5 năm gần nhất-
Từ khi thành lập22,98%

Lợi nhuận theo năm

Năm tốt nhất

202539,83%

Năm tệ nhất

2026-4,62%

Trong 2 năm gần đây, FUETCC50 tăng trưởng 1 năm và sụt giảm 1 năm, với lợi nhuận trung bình 22,98%/năm từ khi thành lập.

Thông tin tổng quan

Quỹ ETF TECHCOM CAPITAL VNX50 (FUETCC50)
Công ty quản lý quỹCông ty Cổ phần Chứng khoán Kỹ thương
Ngày thành lập quỹ10/03/2025
Ngân hàng giám sátNgân hàng TMCP Đầu Tư & Phát Triển Việt Nam

Chiến lược đầu tư

Mục tiêu đầu tư của Quỹ ETF TECHCOM CAPITAL VNX50 là mô phỏng gần nhất có thể biến động của Chỉ số tham chiếu. Quỹ áp dụng chiến lược đầu tư thụ động với mục tiêu bám sát tỉ lệ lợi nhuận của Chỉ số tham chiếu. Quỹ sẽ hướng đến việc có kết quả tương đồng với Chỉ số tham chiếu, không thực hiện chiến lược phòng thủ khi thị trường giảm và không hiện thực hóa lợi nhuận khi thị trường được định giá cao. Việc đầu tư thụ động nhằm giảm thiểu chi phí và mô phỏng gần hơn Chỉ số tham chiếu bằng cách duy trì tỷ lệ vòng quay vốn đầu tư thấp hơn so với các quỹ sử dụng chiến lược đầu tư chủ động.

Biểu phí

Phí quản lý0.5%/năm

(*) Chưa bao gồm thuế thu nhập cá nhân theo luật (0.1% trên giá trị chuyển nhượng) và phí chuyển khoản ngân hàng (nếu có).

Thông tin giao dịch

Giá hiện tại13,830
Thay đổi-100 (-0,72%)
Tham chiếu13,930
Trần14,900
Sàn12,960
Mở cửa13,890
Cao nhất14,590
Thấp nhất13,750
Khối lượng11,100

Thông tin cổ phiếu & Nước ngoài

KL niêm yết—
Room NN còn lại6,609,500
Room NN tổng6,800,000
NN mua—
NN bán—

Phân bổ ngành

Danh mục đầu tưCập nhật: 17-09-2026

#Mã CKNgànhTỷ trọng
1VICCổ phiếuBất động sản
11.78%
2VHMCổ phiếuBất động sản
6.93%
3STBCổ phiếuNgân hàng
5.82%
4TCBCổ phiếuNgân hàng
5.21%
5LPBCổ phiếuNgân hàng
5.20%
6VPBCổ phiếuNgân hàng
5.01%
7ACBCổ phiếuNgân hàng
4.73%
8FPTCổ phiếuCông nghệ Thông tin
4.63%
9MBBCổ phiếuNgân hàng
4.11%
10HDBCổ phiếuNgân hàng
3.97%
11HPGCổ phiếuTài nguyên Cơ bản
3.95%
12MWGCổ phiếuBán lẻ
3.49%
13MSNCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
2.82%
14VCBCổ phiếuNgân hàng
2.48%
15VNMCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
2.08%
16VJCCổ phiếuDu lịch và Giải trí
1.74%
17SHBCổ phiếuNgân hàng
1.68%
18ISSCổ phiếu—
1.58%
19VIBCổ phiếuNgân hàng
1.42%
20MSBCổ phiếuNgân hàng
1.34%
21VIXCổ phiếuDịch vụ tài chính
1.32%
22CASHTiền và tương đương tiền—
1.31%
23CTGCổ phiếuNgân hàng
1.29%
24GMDCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
1.07%
25VRECổ phiếuBất động sản
1.07%
26HCMCổ phiếuDịch vụ tài chính
1.04%
27EIBCổ phiếuNgân hàng
1.01%
28GEXCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
0.96%
29VCICổ phiếuDịch vụ tài chính
0.94%
30FRTCổ phiếuBán lẻ
0.89%
31SHSCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.88%
32TPBCổ phiếuNgân hàng
0.88%
33NVLCổ phiếuBất động sản
0.85%
34PNJCổ phiếuHàng cá nhân & Gia dụng
0.77%
35BIDCổ phiếuNgân hàng
0.76%
36DXGCổ phiếuBất động sản
0.66%
37KBCCổ phiếuBất động sản
0.54%
38GEECổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
0.44%
39IDCCổ phiếuBất động sản
0.43%
40BSRCổ phiếuDầu khí
0.43%
41KDHCổ phiếuBất động sản
0.43%
42VNDCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.40%
43NLGCổ phiếuBất động sản
0.33%
44DPMCổ phiếuHóa chất
0.32%
45PVSCổ phiếuDầu khí
0.24%
46PDRCổ phiếuBất động sản
0.24%
47DCMCổ phiếuHóa chất
0.23%
48VCGCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
0.20%
49POWCổ phiếuĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
0.09%