Quỹ ETF Techcom Capital VNX50

FUETCC50 (HOSE)

Quỹ ETF Techcom Capital VNX50

Lợi nhuận35,73%
Giá hiện tại15,080

Lợi nhuận trung bình năm của FUETCC50

3 năm gần nhất-
5 năm gần nhất-
Từ khi thành lập36,55%

Lợi nhuận theo năm

Năm tốt nhất

202539,83%
20264%

Trong 2 năm gần đây, FUETCC50 tăng trưởng 2 năm và không sụt giảm, với lợi nhuận trung bình 36,55%/năm từ khi thành lập.

Thông tin tổng quan

Quỹ ETF TECHCOM CAPITAL VNX50 (FUETCC50)
Công ty quản lý quỹCông ty Cổ phần Chứng khoán Kỹ thương
Ngày thành lập quỹ10/03/2025
Ngân hàng giám sátNgân hàng TMCP Đầu Tư & Phát Triển Việt Nam

Chiến lược đầu tư

Mục tiêu đầu tư của Quỹ ETF TECHCOM CAPITAL VNX50 là mô phỏng gần nhất có thể biến động của Chỉ số tham chiếu. Quỹ áp dụng chiến lược đầu tư thụ động với mục tiêu bám sát tỉ lệ lợi nhuận của Chỉ số tham chiếu. Quỹ sẽ hướng đến việc có kết quả tương đồng với Chỉ số tham chiếu, không thực hiện chiến lược phòng thủ khi thị trường giảm và không hiện thực hóa lợi nhuận khi thị trường được định giá cao. Việc đầu tư thụ động nhằm giảm thiểu chi phí và mô phỏng gần hơn Chỉ số tham chiếu bằng cách duy trì tỷ lệ vòng quay vốn đầu tư thấp hơn so với các quỹ sử dụng chiến lược đầu tư chủ động.

Biểu phí

Phí quản lý0.5%/năm

(*) Chưa bao gồm thuế thu nhập cá nhân theo luật (0.1% trên giá trị chuyển nhượng) và phí chuyển khoản ngân hàng (nếu có).

Thông tin giao dịch

Giá hiện tại15,080
Thay đổi-10 (-0,1%)
Tham chiếu15,130
Trần16,180
Sàn14,080
Mở cửa15,130
Cao nhất15,130
Thấp nhất15,000
Khối lượng7,500

Phân bổ ngành

Danh mục đầu tưCập nhật: 15-06-2026

#Mã CKNgànhTỷ trọng
1VICCổ phiếuBất động sản
9.46%
2VHMCổ phiếuBất động sản
6.71%
3STBCổ phiếuNgân hàng
5.39%
4LPBCổ phiếuNgân hàng
5.03%
5ACBCổ phiếuNgân hàng
4.76%
6TCBCổ phiếuNgân hàng
4.75%
7VPBCổ phiếuNgân hàng
4.67%
8HPGCổ phiếuTài nguyên Cơ bản
4.33%
9FPTCổ phiếuCông nghệ Thông tin
4.06%
10MBBCổ phiếuNgân hàng
3.95%
11MWGCổ phiếuBán lẻ
3.70%
12HDBCổ phiếuNgân hàng
3.66%
13VCBCổ phiếuNgân hàng
2.55%
14VJCCổ phiếuDu lịch và Giải trí
2.50%
15MSNCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
2.46%
16VNMCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
2.04%
17SHBCổ phiếuNgân hàng
2.00%
18VIXCổ phiếuDịch vụ tài chính
1.65%
19SSICổ phiếuDịch vụ tài chính
1.63%
20VIBCổ phiếuNgân hàng
1.56%
21CTGCổ phiếuNgân hàng
1.38%
22CASHTiền và tương đương tiền
1.35%
23MSBCổ phiếuNgân hàng
1.35%
24PNJCổ phiếuHàng cá nhân & Gia dụng
1.29%
25EIBCổ phiếuNgân hàng
1.29%
26GEXCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
1.22%
27VRECổ phiếuBất động sản
1.19%
28SHSCổ phiếuDịch vụ tài chính
1.13%
29GMDCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
1.05%
30TPBCổ phiếuNgân hàng
1.02%
31NVLCổ phiếuBất động sản
0.99%
32VCICổ phiếuDịch vụ tài chính
0.98%
33HCMCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.93%
34FRTCổ phiếuBán lẻ
0.84%
35PVSCổ phiếuDầu khí
0.80%
36DXGCổ phiếuBất động sản
0.80%
37KBCCổ phiếuBất động sản
0.64%
38KDHCổ phiếuBất động sản
0.64%
39GEECổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
0.64%
40IDCCổ phiếuBất động sản
0.60%
41BIDCổ phiếuNgân hàng
0.57%
42VNDCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.47%
43BSRCổ phiếuDầu khí
0.39%
44NLGCổ phiếuBất động sản
0.35%
45DPMCổ phiếuHóa chất
0.33%
46PDRCổ phiếuBất động sản
0.31%
47VCGCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
0.27%
48DCMCổ phiếuHóa chất
0.26%
49POWCổ phiếuĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
0.09%