Quỹ ETF DCVFMVNMIDCAP

FUEDCMID (HOSE)

Quỹ ETF DCVFMVNMIDCAP

Lợi nhuận4,49%
Giá hiện tại13,270

Lợi nhuận trung bình năm của FUEDCMID

3 năm gần nhất11,85%
5 năm gần nhất-
Từ khi thành lập7,12%

Lợi nhuận theo năm

Năm tốt nhất

202334,57%
202523,42%
202410,09%

Năm tệ nhất

2022-19%
2026-10,4%

Trong 5 năm gần đây, FUEDCMID tăng trưởng 3 năm và sụt giảm 2 năm, với lợi nhuận trung bình 7,12%/năm từ khi thành lập.

Thông tin tổng quan

Quỹ ETF DCVFMVNMIDCAP
Công ty quản lý quỹCông ty cổ phần Quản Lý quỹ Đầu tư Dragon Capital Việt Nam
Ngày thành lập quỹ25/05/2022
Ngân hàng giám sátNgân Hàng TNHH MTV Standard Chartered (Việt Nam)

Chiến lược đầu tư

Quỹ ETF DCVFMVNMIDCAP sử dụng chiến lược mô phỏng chỉ số có chọn lọc (sampling strategy) để thực hiện mục tiêu đầu tư đã định trước. Quỹ sẽ hướng đến phương pháp lựa chọn mẫu và tối ưu hóa, ưu tiên các cổ phiếu có giá trị vốn hóa và thanh khoản cao trong và ngoài danh mục chỉ số tham chiếu nhằm mục đích (1) hạn chế rủi ro thanh khoản cho danh mục đầu tư và (2) tinh giản danh mục để thành viên lập quỹ dễ dàng thực hiện hoạt động giao dịch hoán đổi và tạo lập thị trường nhưng vẫn đảm bảo mức sai lệch so với chỉ số tham chiếu tuân theo quy định.

Biểu phí

Phí quản lý0,8%/năm

(*) Chưa bao gồm thuế thu nhập cá nhân theo luật (0.1% trên giá trị chuyển nhượng) và phí chuyển khoản ngân hàng (nếu có).

Thông tin giao dịch

Giá hiện tại13,100
Thay đổi— (0%)
Tham chiếu13,330
Trần14,260
Sàn12,400
Mở cửa13,330
Cao nhất13,330
Thấp nhất13,100
Khối lượng3,000

Phân bổ ngành

Danh mục đầu tưCập nhật: 15-06-2026

#Mã CKNgànhTỷ trọng
1VIXCổ phiếuDịch vụ tài chính
6.57%
2MSBCổ phiếuNgân hàng
5.20%
3EIBCổ phiếuNgân hàng
4.78%
4GMDCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
4.68%
5GEXCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
4.32%
6PNJCổ phiếuHàng cá nhân & Gia dụng
4.30%
7NABCổ phiếuNgân hàng
3.22%
8NVLCổ phiếuBất động sản
3.20%
9VNDCổ phiếuDịch vụ tài chính
3.03%
10VCICổ phiếuDịch vụ tài chính
2.91%
11HCMCổ phiếuDịch vụ tài chính
2.70%
12KDHCổ phiếuBất động sản
2.67%
13KBCCổ phiếuBất động sản
2.60%
14DXGCổ phiếuBất động sản
2.07%
15REECổ phiếuĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
1.94%
16SJSCổ phiếuBất động sản
1.89%
17FRTCổ phiếuBán lẻ
1.86%
18SBTCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
1.83%
19CIICổ phiếuXây dựng và Vật liệu
1.74%
20NLGCổ phiếuBất động sản
1.57%
21EVFCổ phiếuDịch vụ tài chính
1.55%
22OCBCổ phiếuNgân hàng
1.53%
23HAGCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
1.53%
24DIGCổ phiếuBất động sản
1.46%
25VPICổ phiếuBất động sản
1.42%
26PVDCổ phiếuDầu khí
1.39%
27PDRCổ phiếuBất động sản
1.38%
28POWCổ phiếuĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
1.35%
29TCHCổ phiếuBất động sản
1.27%
30KDCCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
1.15%
31DPMCổ phiếuHóa chất
1.12%
32HSGCổ phiếuTài nguyên Cơ bản
1.08%
33VCGCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
1.06%
34BMPCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
1.04%
35BVHCổ phiếuBảo hiểm
1.01%
36VSCCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
1.00%
37DBCCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
1.00%
38HDGCổ phiếuBất động sản
0.98%
39CASHTiền và tương đương tiền
0.92%
40PVTCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
0.91%
41DGWCổ phiếuBán lẻ
0.90%
42DCMCổ phiếuHóa chất
0.88%
43VHCCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
0.88%
44BAFCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
0.81%
45SIPCổ phiếuBất động sản
0.80%
46HHVCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
0.79%
47PC1Cổ phiếuXây dựng và Vật liệu
0.75%
48NKGCổ phiếuTài nguyên Cơ bản
0.72%
49GEECổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
0.71%
50CTRCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
0.68%
51CTDCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
0.55%
52FTSCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.53%
53DSECổ phiếuDịch vụ tài chính
0.50%
54PHRCổ phiếuHóa chất
0.49%
55VTPCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
0.49%
56CMGCổ phiếuCông nghệ Thông tin
0.42%
57HDCCổ phiếuBất động sản
0.41%
58BCMCổ phiếuBất động sản
0.41%
59SCSCổ phiếuDu lịch và Giải trí
0.38%
60PANCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
0.35%
61VGCCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
0.32%