Quỹ ETF DCVFMVNMIDCAP
FUEDCMID (HOSE)
Quỹ ETF DCVFMVNMIDCAP
Lợi nhuận13,58%
Giá hiện tại13,470
Thông tin tổng quan
Quỹ ETF DCVFMVNMIDCAP
Công ty quản lý quỹCông ty cổ phần Quản Lý quỹ Đầu tư Dragon Capital Việt Nam
Ngày thành lập quỹ25/05/2022
Ngân hàng giám sátNgân Hàng TNHH MTV Standard Chartered (Việt Nam)
Chiến lược đầu tư
Quỹ ETF DCVFMVNMIDCAP sử dụng chiến lược mô phỏng chỉ số có chọn lọc (sampling strategy) để thực hiện mục tiêu đầu tư đã định trước. Quỹ sẽ hướng đến phương pháp lựa chọn mẫu và tối ưu hóa, ưu tiên các cổ phiếu có giá trị vốn hóa và thanh khoản cao trong và ngoài danh mục chỉ số tham chiếu nhằm mục đích (1) hạn chế rủi ro thanh khoản cho danh mục đầu tư và (2) tinh giản danh mục để thành viên lập quỹ dễ dàng thực hiện hoạt động giao dịch hoán đổi và tạo lập thị trường nhưng vẫn đảm bảo mức sai lệch so với chỉ số tham chiếu tuân theo quy định.
Biểu phí
Phí quản lý0,8%/năm
Phí giao dịch0,35%
(*) Chưa bao gồm thuế thu nhập cá nhân theo luật (0.1% trên giá trị chuyển nhượng) và phí chuyển khoản ngân hàng (nếu có).
Thông tin giao dịch
Giá hiện tại13,470
Thay đổi— (0%)
Tham chiếu13,500
Trần14,440
Sàn12,560
Mở cửa13,550
Cao nhất13,550
Thấp nhất13,400
Khối lượng11.900
Danh mục đầu tưCập nhật: 18-05-2026
| # | Mã CK | Ngành | Tỷ trọng |
|---|---|---|---|
| 1 | VIXCổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 6.80% |
| 2 | GEXCổ phiếu | Hàng & Dịch vụ Công nghiệp | 4.81% |
| 3 | EIBCổ phiếu | Ngân hàng | 4.76% |
| 4 | GMDCổ phiếu | Hàng & Dịch vụ Công nghiệp | 4.64% |
| 5 | MSBCổ phiếu | Ngân hàng | 4.54% |
| 6 | PNJCổ phiếu | Hàng cá nhân & Gia dụng | 4.39% |
| 7 | NVLCổ phiếu | Bất động sản | 3.77% |
| 8 | NABCổ phiếu | — | 3.05% |
| 9 | VCICổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 2.97% |
| 10 | VNDCổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 2.74% |
| 11 | HCMCổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 2.71% |
| 12 | KBCCổ phiếu | Bất động sản | 2.56% |
| 13 | KDHCổ phiếu | Bất động sản | 2.55% |
| 14 | DXGCổ phiếu | Bất động sản | 2.10% |
| 15 | SJSCổ phiếu | Bất động sản | 2.03% |
| 16 | FRTCổ phiếu | Bán lẻ | 1.94% |
| 17 | CIICổ phiếu | Xây dựng và Vật liệu | 1.80% |
| 18 | REECổ phiếu | Điện, nước & xăng dầu khí đốt | 1.75% |
| 19 | DIGCổ phiếu | Bất động sản | 1.63% |
| 20 | SBTCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 1.61% |
| 21 | NLGCổ phiếu | Bất động sản | 1.54% |
| 22 | HAGCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 1.52% |
| 23 | EVFCổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 1.49% |
| 24 | PVDCổ phiếu | Dầu khí | 1.47% |
| 25 | PDRCổ phiếu | Bất động sản | 1.44% |
| 26 | VPICổ phiếu | — | 1.35% |
| 27 | TCHCổ phiếu | Bất động sản | 1.34% |
| 28 | POWCổ phiếu | Điện, nước & xăng dầu khí đốt | 1.33% |
| 29 | OCBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.31% |
| 30 | DPMCổ phiếu | Hóa chất | 1.18% |
| 31 | BMPCổ phiếu | Xây dựng và Vật liệu | 1.14% |
| 32 | VCGCổ phiếu | — | 1.10% |
| 33 | VSCCổ phiếu | — | 1.09% |
| 34 | KDCCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 1.06% |
| 35 | HSGCổ phiếu | Tài nguyên Cơ bản | 1.05% |
| 36 | DBCCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 0.98% |
| 37 | BVHCổ phiếu | Bảo hiểm | 0.97% |
| 38 | DCMCổ phiếu | Hóa chất | 0.95% |
| 39 | DGWCổ phiếu | Bán lẻ | 0.92% |
| 40 | HDGCổ phiếu | Bất động sản | 0.90% |
| 41 | GEECổ phiếu | — | 0.88% |
| 42 | VHCCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 0.87% |
| 43 | PVTCổ phiếu | Hàng & Dịch vụ Công nghiệp | 0.87% |
| 44 | CASHTiền và tương đương tiền | — | 0.82% |
| 45 | HHVCổ phiếu | Xây dựng và Vật liệu | 0.79% |
| 46 | SIPCổ phiếu | — | 0.78% |
| 47 | BAFCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 0.77% |
| 48 | NKGCổ phiếu | — | 0.70% |
| 49 | CTRCổ phiếu | Xây dựng và Vật liệu | 0.62% |
| 50 | FTSCổ phiếu | — | 0.58% |
| 51 | CTDCổ phiếu | Xây dựng và Vật liệu | 0.56% |
| 52 | PHRCổ phiếu | Hóa chất | 0.52% |
| 53 | DSECổ phiếu | — | 0.49% |
| 54 | PANCổ phiếu | — | 0.48% |
| 55 | VTPCổ phiếu | Hàng & Dịch vụ Công nghiệp | 0.47% |
| 56 | HDCCổ phiếu | Bất động sản | 0.41% |
| 57 | CMGCổ phiếu | Công nghệ Thông tin | 0.40% |
| 58 | BCMCổ phiếu | Bất động sản | 0.39% |
| 59 | SCSCổ phiếu | Du lịch và Giải trí | 0.38% |
| 60 | VGCCổ phiếu | Xây dựng và Vật liệu | 0.32% |