Stag x NH Securities Vietnam - Nhận ngay 150K khi đầu tư

Quỹ ETF DCVFMVNMIDCAP

FUEDCMID (HOSE)

Quỹ ETF DCVFMVNMIDCAP

Lợi nhuận-27,06%
Giá hiện tại11,350

Lợi nhuận trung bình năm của FUEDCMID

3 năm gần nhất3,56%
5 năm gần nhất-
Từ khi thành lập2,94%

Lợi nhuận theo năm

Năm tốt nhất

202334,57%
202523,42%
202410,09%

Năm tệ nhất

2026-23,36%
2022-19%

Trong 5 năm gần đây, FUEDCMID tăng trưởng 3 năm và sụt giảm 2 năm, với lợi nhuận trung bình 2,94%/năm từ khi thành lập.

Thông tin tổng quan

Quỹ ETF DCVFMVNMIDCAP
Công ty quản lý quỹCông ty cổ phần Quản Lý quỹ Đầu tư Dragon Capital Việt Nam
Ngày thành lập quỹ25/05/2022
Ngân hàng giám sátNgân Hàng TNHH MTV Standard Chartered (Việt Nam)

Chiến lược đầu tư

Quỹ ETF DCVFMVNMIDCAP sử dụng chiến lược mô phỏng chỉ số có chọn lọc (sampling strategy) để thực hiện mục tiêu đầu tư đã định trước. Quỹ sẽ hướng đến phương pháp lựa chọn mẫu và tối ưu hóa, ưu tiên các cổ phiếu có giá trị vốn hóa và thanh khoản cao trong và ngoài danh mục chỉ số tham chiếu nhằm mục đích (1) hạn chế rủi ro thanh khoản cho danh mục đầu tư và (2) tinh giản danh mục để thành viên lập quỹ dễ dàng thực hiện hoạt động giao dịch hoán đổi và tạo lập thị trường nhưng vẫn đảm bảo mức sai lệch so với chỉ số tham chiếu tuân theo quy định.

Biểu phí

Phí quản lý0,8%/năm

(*) Chưa bao gồm thuế thu nhập cá nhân theo luật (0.1% trên giá trị chuyển nhượng) và phí chuyển khoản ngân hàng (nếu có).

Thông tin giao dịch

Giá hiện tại11,350
Thay đổi150 (1,34%)
Tham chiếu11,200
Trần11,980
Sàn10,420
Mở cửa11,350
Cao nhất11,350
Thấp nhất11,220
Khối lượng5,200

Thông tin cổ phiếu & Nước ngoài

KL niêm yết—
Room NN còn lại2,904,850
Room NN tổng23,700,000
NN mua100
NN bán2,000

Phân bổ ngành

Danh mục đầu tưCập nhật: 05-10-2026

#Mã CKNgànhTỷ trọng
1MSBCổ phiếuNgân hàng
6.14%
2GMDCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
5.54%
3VIXCổ phiếuDịch vụ tài chính
5.05%
4EIBCổ phiếuNgân hàng
4.12%
5GEXCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
3.47%
6NABCổ phiếuNgân hàng
3.46%
7TPBCổ phiếuNgân hàng
3.40%
8HCMCổ phiếuDịch vụ tài chính
2.93%
9VCKCổ phiếuDịch vụ tài chính
2.69%
10VCICổ phiếuDịch vụ tài chính
2.66%
11FRTCổ phiếuBán lẻ
2.55%
12VNDCổ phiếuDịch vụ tài chính
2.49%
13KBCCổ phiếuBất động sản
2.47%
14NVLCổ phiếuBất động sản
2.33%
15SBTCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
1.99%
16KDHCổ phiếuBất động sản
1.89%
17SJSCổ phiếuBất động sản
1.88%
18PNJCổ phiếuHàng cá nhân & Gia dụng
1.85%
19REECổ phiếuĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
1.69%
20DXGCổ phiếuBất động sản
1.69%
21HAGCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
1.58%
22VPICổ phiếuBất động sản
1.57%
23OCBCổ phiếuNgân hàng
1.53%
24VPXCổ phiếuDịch vụ tài chính
1.51%
25PVDCổ phiếuDầu khí
1.45%
26BAFCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
1.37%
27NLGCổ phiếuBất động sản
1.37%
28EVFCổ phiếuDịch vụ tài chính
1.33%
29CIICổ phiếuXây dựng và Vật liệu
1.26%
30BMPCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
1.26%
31CASHTiền và tương đương tiền—
1.25%
32POWCổ phiếuĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
1.25%
33DIGCổ phiếuBất động sản
1.24%
34GEECổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
1.22%
35PDRCổ phiếuBất động sản
1.10%
36TCHCổ phiếuBất động sản
1.07%
37PVTCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
1.05%
38HSGCổ phiếuTài nguyên Cơ bản
0.98%
39DPMCổ phiếuHóa chất
0.97%
40VTPCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
0.93%
41KDCCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
0.91%
42VHCCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
0.90%
43SIPCổ phiếuBất động sản
0.87%
44PC1Cổ phiếuXây dựng và Vật liệu
0.86%
45VCGCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
0.83%
46DBCCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
0.82%
47DGWCổ phiếuBán lẻ
0.81%
48VSCCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
0.79%
49HHVCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
0.71%
50BVHCổ phiếuBảo hiểm
0.68%
51HDGCổ phiếuBất động sản
0.67%
52PLXCổ phiếuDầu khí
0.64%
53CTRCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
0.64%
54TALCổ phiếuBất động sản
0.62%
55PHRCổ phiếuHóa chất
0.59%
56DSECổ phiếuDịch vụ tài chính
0.58%
57DCMCổ phiếuHóa chất
0.58%
58NKGCổ phiếuTài nguyên Cơ bản
0.57%
59CTDCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
0.52%
60FTSCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.50%
61PANCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
0.33%