Quỹ ETF DCVFMVNMIDCAP

FUEDCMID (HOSE)

Quỹ ETF DCVFMVNMIDCAP

Lợi nhuận53,45%
Giá hiện tại15,990

Thông tin tổng quan

Quỹ ETF DCVFMVNMIDCAP
Công ty quản lý quỹCông ty cổ phần Quản Lý quỹ Đầu tư Dragon Capital Việt Nam
Ngày thành lập quỹ25/05/2022
Ngân hàng giám sátNgân Hàng TNHH MTV Standard Chartered (Việt Nam)

Chiến lược đầu tư

Quỹ ETF DCVFMVNMIDCAP sử dụng chiến lược mô phỏng chỉ số có chọn lọc (sampling strategy) để thực hiện mục tiêu đầu tư đã định trước. Quỹ sẽ hướng đến phương pháp lựa chọn mẫu và tối ưu hóa, ưu tiên các cổ phiếu có giá trị vốn hóa và thanh khoản cao trong và ngoài danh mục chỉ số tham chiếu nhằm mục đích (1) hạn chế rủi ro thanh khoản cho danh mục đầu tư và (2) tinh giản danh mục để thành viên lập quỹ dễ dàng thực hiện hoạt động giao dịch hoán đổi và tạo lập thị trường nhưng vẫn đảm bảo mức sai lệch so với chỉ số tham chiếu tuân theo quy định.

Biểu phí

Phí quản lý0,8%/năm
Phí giao dịch0,35%

(*) Chưa bao gồm thuế thu nhập cá nhân theo luật (0.1% trên giá trị chuyển nhượng) và phí chuyển khoản ngân hàng (nếu có).

Thông tin giao dịch2024-11-08

Giá hiện tại15,990
Thay đổi— (0%)
Tham chiếu16,000
Trần17,120
Sàn14,880
Mở cửa15,970
Cao nhất16,000
Thấp nhất15,970
Khối lượng2.500

Danh mục đầu tưCập nhật: 23-10-2025

#Mã CKNgànhTỷ trọng
1VIXCổ phiếuDịch vụ tài chính
7.53%
2GEXCổ phiếuHàng & Dịch vụ công nghiệp
5.25%
3EIBCổ phiếuNgân hàng
5.22%
4PNJCổ phiếuHàng cá nhân & Gia dụng
4.15%
5MSBCổ phiếuNgân hàng
4.12%
6GMDCổ phiếuHàng & Dịch vụ công nghiệp
3.62%
7VNDCổ phiếuDịch vụ tài chính
3.54%
8KDHCổ phiếuBất động sản
3.05%
9NABCổ phiếuNgân hàng
2.98%
10CIICổ phiếuXây dựng & Vật liệu
2.61%
11VCICổ phiếuDịch vụ tài chính
2.54%
12KBCCổ phiếuBất động sản
2.51%
13DXGCổ phiếuBất động sản
2.49%
14DIGCổ phiếuBất động sản
2.13%
15NLGCổ phiếuBất động sản
2.03%
16HCMCổ phiếuDịch vụ tài chính
2.01%
17FRTCổ phiếuBán lẻ
1.95%
18SBTCổ phiếuThực phẩm & Đồ uống
1.71%
19HAGCổ phiếuThực phẩm & Đồ uống
1.71%
20BVHCổ phiếuDịch vụ tài chính
1.67%
21REECổ phiếuĐiện, nước & Xăng dầu khí đốt
1.67%
22PDRCổ phiếuBất động sản
1.64%
23EVFCổ phiếuDịch vụ tài chính
1.49%
24VPICổ phiếuBất động sản
1.48%
25OCBCổ phiếuNgân hàng
1.47%
26VCGCổ phiếuXây dựng & Vật liệu
1.41%
27CashTiền và tương đương tiềnTiền và tương đương tiền
1.41%
28TCHCổ phiếuBất động sản
1.37%
29VSCCổ phiếuHàng & Dịch vụ công nghiệp
1.30%
30GEECổ phiếuHàng & Dịch vụ công nghiệp
1.23%
31POWCổ phiếuĐiện, nước & Xăng dầu khí đốt
1.19%
32BMPCổ phiếuXây dựng & Vật liệu
1.18%
33HSGCổ phiếuTài nguyên cơ bản
1.12%
34HDGCổ phiếuBất động sản
1.07%
35KDCCổ phiếuThực phẩm & Đồ uống
1.04%
36DBCCổ phiếuThực phẩm & Đồ uống
1.04%
37FTSCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.92%
38HHVCổ phiếuXây dựng & Vật liệu
0.90%
39SJSCổ phiếuBất động sản
0.89%
40PVDCổ phiếuDầu khí
0.80%
41DPMCổ phiếuHóa chất
0.79%
42DGWCổ phiếuBán lẻ
0.79%
43NKGCổ phiếuTài nguyên cơ bản
0.76%
44VTPCổ phiếuHàng & Dịch vụ công nghiệp
0.76%
45PC1Cổ phiếuXây dựng & Vật liệu
0.76%
46HDCCổ phiếuBất động sản
0.75%
47VHCCổ phiếuXây dựng & Vật liệu
0.75%
48DXSCổ phiếuBất động sản
0.74%
49SIPCổ phiếuBất động sản
0.71%
50DCMCổ phiếuHóa chất
0.70%
51CTDCổ phiếuXây dựng & Vật liệu
0.58%
52CTRCổ phiếuXây dựng & Vật liệu
0.58%
53PVTCổ phiếuHàng & Dịch vụ công nghiệp
0.58%
54CMGCổ phiếuCông nghệ thông tin
0.52%
55DSECổ phiếuDịch vụ tài chính
0.51%
56ANVCổ phiếuThực phẩm & Đồ uống
0.42%
57PANCổ phiếuThực phẩm & Đồ uống
0.41%
58SZCCổ phiếuBất động sản
0.40%
59SCSCổ phiếuDu lịch & Giải trí
0.38%
60PHRCổ phiếuHóa chất
0.34%
61BWECổ phiếuĐiện, nước & Xăng dầu khí đốt
0.32%