Quỹ ETF DCVFMVNMIDCAP

FUEDCMID (HOSE)

Quỹ ETF DCVFMVNMIDCAP

Lợi nhuận-18,74%
Giá hiện tại12,270

Lợi nhuận trung bình năm của FUEDCMID

3 năm gần nhất7,42%
5 năm gần nhất-
Từ khi thành lập4,93%

Lợi nhuận theo năm

Năm tốt nhất

202334,57%
202523,42%
202410,09%

Năm tệ nhất

2022-19%
2026-17,15%

Trong 5 năm gần đây, FUEDCMID tăng trưởng 3 năm và sụt giảm 2 năm, với lợi nhuận trung bình 4,93%/năm từ khi thành lập.

Thông tin tổng quan

Quỹ ETF DCVFMVNMIDCAP
Công ty quản lý quỹCông ty cổ phần Quản Lý quỹ Đầu tư Dragon Capital Việt Nam
Ngày thành lập quỹ25/05/2022
Ngân hàng giám sátNgân Hàng TNHH MTV Standard Chartered (Việt Nam)

Chiến lược đầu tư

Quỹ ETF DCVFMVNMIDCAP sử dụng chiến lược mô phỏng chỉ số có chọn lọc (sampling strategy) để thực hiện mục tiêu đầu tư đã định trước. Quỹ sẽ hướng đến phương pháp lựa chọn mẫu và tối ưu hóa, ưu tiên các cổ phiếu có giá trị vốn hóa và thanh khoản cao trong và ngoài danh mục chỉ số tham chiếu nhằm mục đích (1) hạn chế rủi ro thanh khoản cho danh mục đầu tư và (2) tinh giản danh mục để thành viên lập quỹ dễ dàng thực hiện hoạt động giao dịch hoán đổi và tạo lập thị trường nhưng vẫn đảm bảo mức sai lệch so với chỉ số tham chiếu tuân theo quy định.

Biểu phí

Phí quản lý0,8%/năm

(*) Chưa bao gồm thuế thu nhập cá nhân theo luật (0.1% trên giá trị chuyển nhượng) và phí chuyển khoản ngân hàng (nếu có).

Thông tin giao dịch

Giá hiện tại12,270
Thay đổi— (0%)
Tham chiếu12,000
Trần12,840
Sàn11,160
Mở cửa12,080
Cao nhất12,290
Thấp nhất11,350
Khối lượng36,700

Phân bổ ngành

Danh mục đầu tưCập nhật: 20-08-2026

#Mã CKNgànhTỷ trọng
1MSBCổ phiếuNgân hàng
5.43%
2GMDCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
5.36%
3VIXCổ phiếuDịch vụ tài chính
5.13%
4EIBCổ phiếuNgân hàng
4.04%
5GEXCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
3.56%
6TPBCổ phiếuNgân hàng
3.46%
7NABCổ phiếuNgân hàng
3.06%
8HCMCổ phiếuDịch vụ tài chính
2.96%
9VCICổ phiếuDịch vụ tài chính
2.86%
10VNDCổ phiếuDịch vụ tài chính
2.82%
11NVLCổ phiếuBất động sản
2.77%
12VCKCổ phiếuDịch vụ tài chính
2.76%
13PNJCổ phiếuHàng cá nhân & Gia dụng
2.74%
14KBCCổ phiếuBất động sản
2.53%
15FRTCổ phiếuBán lẻ
2.44%
16KDHCổ phiếuBất động sản
2.08%
17SBTCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
2.03%
18DXGCổ phiếuBất động sản
1.77%
19SJSCổ phiếuBất động sản
1.62%
20VPICổ phiếuBất động sản
1.60%
21OCBCổ phiếuNgân hàng
1.57%
22REECổ phiếuĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
1.56%
23CIICổ phiếuXây dựng và Vật liệu
1.48%
24VPXCổ phiếuDịch vụ tài chính
1.47%
25HAGCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
1.43%
26PVDCổ phiếuDầu khí
1.41%
27NLGCổ phiếuBất động sản
1.38%
28EVFCổ phiếuDịch vụ tài chính
1.37%
29BAFCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
1.36%
30POWCổ phiếuĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
1.25%
31DIGCổ phiếuBất động sản
1.24%
32BMPCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
1.23%
33PDRCổ phiếuBất động sản
1.12%
34GEECổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
1.10%
35HSGCổ phiếuTài nguyên Cơ bản
0.99%
36TCHCổ phiếuBất động sản
0.99%
37VTPCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
0.97%
38VCGCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
0.92%
39DPMCổ phiếuHóa chất
0.92%
40CASHTiền và tương đương tiền
0.92%
41VHCCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
0.90%
42KDCCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
0.87%
43PVTCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
0.87%
44VSCCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
0.87%
45PC1Cổ phiếuXây dựng và Vật liệu
0.87%
46SIPCổ phiếuBất động sản
0.85%
47DBCCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
0.82%
48HHVCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
0.76%
49DGWCổ phiếuBán lẻ
0.73%
50HDGCổ phiếuBất động sản
0.67%
51CTRCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
0.65%
52PLXCổ phiếuDầu khí
0.65%
53NKGCổ phiếuTài nguyên Cơ bản
0.63%
54TALCổ phiếuBất động sản
0.61%
55BVHCổ phiếuBảo hiểm
0.57%
56DSECổ phiếuDịch vụ tài chính
0.57%
57FTSCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.55%
58CTDCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
0.53%
59DCMCổ phiếuHóa chất
0.52%
60PHRCổ phiếuHóa chất
0.51%
61PANCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
0.33%