Quỹ ETF DCVFMVNMIDCAP

FUEDCMID (HOSE)

Quỹ ETF DCVFMVNMIDCAP

Lợi nhuận-22,6%
Giá hiện tại11,990

Lợi nhuận trung bình năm của FUEDCMID

3 năm gần nhất2,64%
5 năm gần nhất-
Từ khi thành lập4,31%

Lợi nhuận theo năm

Năm tốt nhất

202334,57%
202523,42%
202410,09%

Năm tệ nhất

2026-19,04%
2022-19%

Trong 5 năm gần đây, FUEDCMID tăng trưởng 3 năm và sụt giảm 2 năm, với lợi nhuận trung bình 4,31%/năm từ khi thành lập.

Thông tin tổng quan

Quỹ ETF DCVFMVNMIDCAP
Công ty quản lý quỹCông ty cổ phần Quản Lý quỹ Đầu tư Dragon Capital Việt Nam
Ngày thành lập quỹ25/05/2022
Ngân hàng giám sátNgân Hàng TNHH MTV Standard Chartered (Việt Nam)

Chiến lược đầu tư

Quỹ ETF DCVFMVNMIDCAP sử dụng chiến lược mô phỏng chỉ số có chọn lọc (sampling strategy) để thực hiện mục tiêu đầu tư đã định trước. Quỹ sẽ hướng đến phương pháp lựa chọn mẫu và tối ưu hóa, ưu tiên các cổ phiếu có giá trị vốn hóa và thanh khoản cao trong và ngoài danh mục chỉ số tham chiếu nhằm mục đích (1) hạn chế rủi ro thanh khoản cho danh mục đầu tư và (2) tinh giản danh mục để thành viên lập quỹ dễ dàng thực hiện hoạt động giao dịch hoán đổi và tạo lập thị trường nhưng vẫn đảm bảo mức sai lệch so với chỉ số tham chiếu tuân theo quy định.

Biểu phí

Phí quản lý0,8%/năm

(*) Chưa bao gồm thuế thu nhập cá nhân theo luật (0.1% trên giá trị chuyển nhượng) và phí chuyển khoản ngân hàng (nếu có).

Thông tin giao dịch

Giá hiện tại11,700
Thay đổi-290 (-2,42%)
Tham chiếu11,990
Trần12,820
Sàn11,160
Mở cửa11,950
Cao nhất11,950
Thấp nhất11,700
Khối lượng26,700

Phân bổ ngành

Danh mục đầu tưCập nhật: 09-09-2026

#Mã CKNgànhTỷ trọng
1VIXCổ phiếuDịch vụ tài chính
5.56%
2MSBCổ phiếuNgân hàng
5.41%
3GMDCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
5.06%
4EIBCổ phiếuNgân hàng
3.95%
5GEXCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
3.52%
6TPBCổ phiếuNgân hàng
3.42%
7HCMCổ phiếuDịch vụ tài chính
3.13%
8NABCổ phiếuNgân hàng
2.95%
9VCICổ phiếuDịch vụ tài chính
2.93%
10PNJCổ phiếuHàng cá nhân & Gia dụng
2.91%
11VNDCổ phiếuDịch vụ tài chính
2.84%
12VCKCổ phiếuDịch vụ tài chính
2.80%
13NVLCổ phiếuBất động sản
2.72%
14KBCCổ phiếuBất động sản
2.50%
15FRTCổ phiếuBán lẻ
2.35%
16KDHCổ phiếuBất động sản
2.03%
17SBTCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
1.92%
18SJSCổ phiếuBất động sản
1.90%
19DXGCổ phiếuBất động sản
1.84%
20REECổ phiếuĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
1.54%
21NLGCổ phiếuBất động sản
1.48%
22OCBCổ phiếuNgân hàng
1.48%
23VPICổ phiếuBất động sản
1.48%
24VPXCổ phiếuDịch vụ tài chính
1.47%
25CIICổ phiếuXây dựng và Vật liệu
1.46%
26PVDCổ phiếuDầu khí
1.41%
27HAGCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
1.41%
28BAFCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
1.35%
29EVFCổ phiếuDịch vụ tài chính
1.32%
30DIGCổ phiếuBất động sản
1.30%
31BMPCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
1.19%
32POWCổ phiếuĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
1.18%
33TCHCổ phiếuBất động sản
1.12%
34PDRCổ phiếuBất động sản
1.11%
35CASHTiền và tương đương tiền
1.03%
36GEECổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
1.02%
37HSGCổ phiếuTài nguyên Cơ bản
0.98%
38DPMCổ phiếuHóa chất
0.96%
39VCGCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
0.92%
40PVTCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
0.90%
41VHCCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
0.88%
42VTPCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
0.87%
43KDCCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
0.87%
44PC1Cổ phiếuXây dựng và Vật liệu
0.86%
45DBCCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
0.85%
46SIPCổ phiếuBất động sản
0.82%
47VSCCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
0.81%
48HHVCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
0.75%
49DGWCổ phiếuBán lẻ
0.71%
50HDGCổ phiếuBất động sản
0.70%
51NKGCổ phiếuTài nguyên Cơ bản
0.63%
52CTRCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
0.63%
53PLXCổ phiếuDầu khí
0.60%
54TALCổ phiếuBất động sản
0.59%
55DSECổ phiếuDịch vụ tài chính
0.57%
56FTSCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.55%
57DCMCổ phiếuHóa chất
0.55%
58BVHCổ phiếuBảo hiểm
0.53%
59CTDCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
0.52%
60PHRCổ phiếuHóa chất
0.52%
61PANCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
0.31%