Stag x NH Securities Vietnam - Nhận ngay 150K khi đầu tư

Quỹ ETF FPT CAPITAL VNX50

FUEFCV50 (HOSE)

Quỹ ETF FPT CAPITAL VNX50

Lợi nhuận-2,21%
Giá hiện tại15,500

Lợi nhuận trung bình năm của FUEFCV50

3 năm gần nhất1,64%
5 năm gần nhất-
Từ khi thành lập13,3%

Lợi nhuận theo năm

Năm tốt nhất

202521,83%
20239,75%
20267,64%

Năm tệ nhất

2024-7,87%

Trong 4 năm gần đây, FUEFCV50 tăng trưởng 3 năm và sụt giảm 1 năm, với lợi nhuận trung bình 13,3%/năm từ khi thành lập.

Thông tin tổng quan

Quỹ ETF FPT CAPITAL VNX50
Công ty quản lý quỹCông ty cổ phần Quản lý Quỹ đầu tư FPT
Ngày thành lập quỹ12/04/2023
Ngân hàng giám sátNgân Hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam

Chiến lược đầu tư

Quỹ áp dụng chiến lược đầu tư thụ động với mục tiêu bám sát tỉ lệ lợi nhuận của Chỉ số tham chiếu bằng cách đầu tư vào Danh mục chứng khoán cơ cấu của Chỉ số tham chiếu. Danh mục đầu tư của Quỹ phải phù hợp với danh mục của Chỉ số tham chiếu về cơ cấu, tỷ trọng tài sản theo quy định của pháp luật hiện hành.

Thông tin giao dịch

Giá hiện tại15,500
Thay đổi-50 (-0,32%)
Tham chiếu15,550
Trần16,630
Sàn14,470
Mở cửa15,500
Cao nhất15,500
Thấp nhất15,500
Khối lượng1,700

Thông tin cổ phiếu & Nước ngoài

KL niêm yết—
Room NN còn lại4,192,675
Room NN tổng4,200,000
NN mua—
NN bán—

Phân bổ ngành

Danh mục đầu tưCập nhật: 05-10-2026

#Mã CKNgànhTỷ trọng
1VICCổ phiếuBất động sản
10.57%
2VHMCổ phiếuBất động sản
7.35%
3VPBCổ phiếuNgân hàng
5.53%
4TCBCổ phiếuNgân hàng
5.48%
5STBCổ phiếuNgân hàng
5.34%
6HDBCổ phiếuNgân hàng
4.94%
7LPBCổ phiếuNgân hàng
4.83%
8HPGCổ phiếuTài nguyên Cơ bản
4.52%
9ACBCổ phiếuNgân hàng
4.51%
10FPTCổ phiếuCông nghệ Thông tin
4.30%
11MBBCổ phiếuNgân hàng
4.21%
12MWGCổ phiếuBán lẻ
3.59%
13MSNCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
2.67%
14VCBCổ phiếuNgân hàng
2.37%
15VNMCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
2.05%
16SHBCổ phiếuNgân hàng
1.82%
17SSICổ phiếuDịch vụ tài chính
1.76%
18MSBCổ phiếuNgân hàng
1.65%
19VJCCổ phiếuDu lịch và Giải trí
1.63%
20CTGCổ phiếuNgân hàng
1.50%
21VIBCổ phiếuNgân hàng
1.29%
22GMDCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
1.27%
23VIXCổ phiếuDịch vụ tài chính
1.25%
24EIBCổ phiếuNgân hàng
1.04%
25DPMCổ phiếuHóa chất
0.99%
26VRECổ phiếuBất động sản
0.89%
27TPBCổ phiếuNgân hàng
0.86%
28GEXCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
0.84%
29HCMCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.84%
30VCICổ phiếuDịch vụ tài chính
0.70%
31BIDCổ phiếuNgân hàng
0.70%
32FRTCổ phiếuBán lẻ
0.63%
33NVLCổ phiếuBất động sản
0.63%
34KBCCổ phiếuBất động sản
0.63%
35CASHTiền và tương đương tiền—
0.59%
36VNDCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.59%
37KDHCổ phiếuBất động sản
0.53%
38BSRCổ phiếuDầu khí
0.52%
39PVSCổ phiếuDầu khí
0.51%
40IDCCổ phiếuBất động sản
0.47%
41SHSCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.45%
42PNJCổ phiếuHàng cá nhân & Gia dụng
0.44%
43NLGCổ phiếuBất động sản
0.41%
44VPICổ phiếuBất động sản
0.41%
45POWCổ phiếuĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
0.40%
46DGCCổ phiếuHóa chất
0.36%
47PDRCổ phiếuBất động sản
0.35%
48GEECổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
0.26%
49VCGCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
0.23%
50DCMCổ phiếuHóa chất
0.21%
51PLXCổ phiếuDầu khí
0.11%