Quỹ ETF FPT CAPITAL VNX50

FUEFCV50 (HOSE)

Quỹ ETF FPT CAPITAL VNX50

Lợi nhuận0,25%
Giá hiện tại15,850

Lợi nhuận trung bình năm của FUEFCV50

3 năm gần nhất-2,17%
5 năm gần nhất-
Từ khi thành lập14,24%

Lợi nhuận theo năm

Năm tốt nhất

202521,83%
202610,07%
20239,75%

Năm tệ nhất

2024-7,87%

Trong 4 năm gần đây, FUEFCV50 tăng trưởng 3 năm và sụt giảm 1 năm, với lợi nhuận trung bình 14,24%/năm từ khi thành lập.

Thông tin tổng quan

Quỹ ETF FPT CAPITAL VNX50
Công ty quản lý quỹCông ty cổ phần Quản lý Quỹ đầu tư FPT
Ngày thành lập quỹ12/04/2023
Ngân hàng giám sátNgân Hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam

Chiến lược đầu tư

Quỹ áp dụng chiến lược đầu tư thụ động với mục tiêu bám sát tỉ lệ lợi nhuận của Chỉ số tham chiếu bằng cách đầu tư vào Danh mục chứng khoán cơ cấu của Chỉ số tham chiếu. Danh mục đầu tư của Quỹ phải phù hợp với danh mục của Chỉ số tham chiếu về cơ cấu, tỷ trọng tài sản theo quy định của pháp luật hiện hành.

Thông tin giao dịch

Giá hiện tại15,850
Thay đổi660 (4,34%)
Tham chiếu15,190
Trần16,250
Sàn14,130
Mở cửa15,700
Cao nhất15,850
Thấp nhất15,700
Khối lượng3,400

Thông tin cổ phiếu & Nước ngoài

KL niêm yết—
Room NN còn lại4,192,675
Room NN tổng4,200,000
NN mua—
NN bán—

Phân bổ ngành

Danh mục đầu tưCập nhật: 25-09-2026

#Mã CKNgànhTỷ trọng
1VICCổ phiếuBất động sản
10.53%
2VHMCổ phiếuBất động sản
6.86%
3STBCổ phiếuNgân hàng
5.82%
4TCBCổ phiếuNgân hàng
5.43%
5LPBCổ phiếuNgân hàng
5.41%
6VPBCổ phiếuNgân hàng
5.18%
7HDBCổ phiếuNgân hàng
4.66%
8HPGCổ phiếuTài nguyên Cơ bản
4.54%
9ACBCổ phiếuNgân hàng
4.44%
10FPTCổ phiếuCông nghệ Thông tin
4.38%
11MBBCổ phiếuNgân hàng
4.24%
12MWGCổ phiếuBán lẻ
3.47%
13MSNCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
2.59%
14VCBCổ phiếuNgân hàng
2.34%
15VNMCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
2.11%
16SHBCổ phiếuNgân hàng
1.84%
17SSICổ phiếuDịch vụ tài chính
1.81%
18MSBCổ phiếuNgân hàng
1.63%
19VJCCổ phiếuDu lịch và Giải trí
1.61%
20CTGCổ phiếuNgân hàng
1.47%
21VIXCổ phiếuDịch vụ tài chính
1.31%
22VIBCổ phiếuNgân hàng
1.26%
23GMDCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
1.21%
24EIBCổ phiếuNgân hàng
1.01%
25DPMCổ phiếuHóa chất
1.00%
26TPBCổ phiếuNgân hàng
0.90%
27VRECổ phiếuBất động sản
0.88%
28HCMCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.87%
29GEXCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
0.85%
30VCICổ phiếuDịch vụ tài chính
0.74%
31NVLCổ phiếuBất động sản
0.71%
32BIDCổ phiếuNgân hàng
0.70%
33KBCCổ phiếuBất động sản
0.63%
34VNDCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.62%
35FRTCổ phiếuBán lẻ
0.61%
36PNJCổ phiếuHàng cá nhân & Gia dụng
0.61%
37CASHTiền và tương đương tiền—
0.59%
38KDHCổ phiếuBất động sản
0.54%
39BSRCổ phiếuDầu khí
0.49%
40PVSCổ phiếuDầu khí
0.47%
41SHSCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.47%
42IDCCổ phiếuBất động sản
0.45%
43NLGCổ phiếuBất động sản
0.42%
44VPICổ phiếuBất động sản
0.41%
45POWCổ phiếuĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
0.38%
46PDRCổ phiếuBất động sản
0.35%
47DGCCổ phiếuHóa chất
0.34%
48GEECổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
0.26%
49VCGCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
0.23%
50DCMCổ phiếuHóa chất
0.21%
51PLXCổ phiếuDầu khí
0.11%