Quỹ ETF FPT CAPITAL VNX50

FUEFCV50 (HOSE)

Quỹ ETF FPT CAPITAL VNX50

Lợi nhuận36,72%
Giá hiện tại15,860

Lợi nhuận trung bình năm của FUEFCV50

3 năm gần nhất4,25%
5 năm gần nhất-
Từ khi thành lập15,44%

Lợi nhuận theo năm

Năm tốt nhất

202521,83%
202610,14%
20239,75%

Năm tệ nhất

2024-7,87%

Trong 4 năm gần đây, FUEFCV50 tăng trưởng 3 năm và sụt giảm 1 năm, với lợi nhuận trung bình 15,44%/năm từ khi thành lập.

Thông tin tổng quan

Quỹ ETF FPT CAPITAL VNX50
Công ty quản lý quỹCông ty cổ phần Quản lý Quỹ đầu tư FPT
Ngày thành lập quỹ12/04/2023
Ngân hàng giám sátNgân Hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam

Chiến lược đầu tư

Quỹ áp dụng chiến lược đầu tư thụ động với mục tiêu bám sát tỉ lệ lợi nhuận của Chỉ số tham chiếu bằng cách đầu tư vào Danh mục chứng khoán cơ cấu của Chỉ số tham chiếu. Danh mục đầu tư của Quỹ phải phù hợp với danh mục của Chỉ số tham chiếu về cơ cấu, tỷ trọng tài sản theo quy định của pháp luật hiện hành.

Thông tin giao dịch

Giá hiện tại15,860
Thay đổi— (0%)
Tham chiếu15,880
Trần16,990
Sàn14,770
Mở cửa15,870
Cao nhất15,870
Thấp nhất15,860
Khối lượng900

Phân bổ ngành

Danh mục đầu tưCập nhật: 15-06-2026

#Mã CKNgànhTỷ trọng
1VICCổ phiếuBất động sản
10.38%
2VHMCổ phiếuBất động sản
6.86%
3LPBCổ phiếuNgân hàng
5.43%
4STBCổ phiếuNgân hàng
5.22%
5TCBCổ phiếuNgân hàng
5.09%
6ACBCổ phiếuNgân hàng
4.70%
7VPBCổ phiếuNgân hàng
4.70%
8HPGCổ phiếuTài nguyên Cơ bản
4.46%
9FPTCổ phiếuCông nghệ Thông tin
4.43%
10MBBCổ phiếuNgân hàng
4.20%
11HDBCổ phiếuNgân hàng
4.19%
12MWGCổ phiếuBán lẻ
3.46%
13MSNCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
2.57%
14VCBCổ phiếuNgân hàng
2.45%
15SHBCổ phiếuNgân hàng
2.12%
16VNMCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
2.03%
17VJCCổ phiếuDu lịch và Giải trí
1.96%
18SSICổ phiếuDịch vụ tài chính
1.88%
19VIXCổ phiếuDịch vụ tài chính
1.66%
20CTGCổ phiếuNgân hàng
1.51%
21MSBCổ phiếuNgân hàng
1.41%
22VIBCổ phiếuNgân hàng
1.36%
23GMDCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
1.19%
24PNJCổ phiếuHàng cá nhân & Gia dụng
1.12%
25GEXCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
1.03%
26TPBCổ phiếuNgân hàng
0.99%
27VRECổ phiếuBất động sản
0.91%
28KDHCổ phiếuBất động sản
0.78%
29NVLCổ phiếuBất động sản
0.75%
30HCMCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.75%
31KBCCổ phiếuBất động sản
0.74%
32CASHTiền và tương đương tiền
0.70%
33VNDCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.68%
34VCICổ phiếuDịch vụ tài chính
0.67%
35SHSCổ phiếu
0.60%
36BIDCổ phiếuNgân hàng
0.59%
37IDCCổ phiếu
0.52%
38FRTCổ phiếuBán lẻ
0.51%
39PVSCổ phiếuDầu khí
0.46%
40BSRCổ phiếu
0.46%
41NLGCổ phiếuBất động sản
0.46%
42PDRCổ phiếuBất động sản
0.45%
43DGCCổ phiếuHóa chất
0.44%
44POWCổ phiếuĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
0.41%
45VPICổ phiếu
0.37%
46DPMCổ phiếuHóa chất
0.36%
47VCGCổ phiếu
0.30%
48DCMCổ phiếuHóa chất
0.23%
49GEECổ phiếu
0.17%
50PLXCổ phiếuDầu khí
0.12%