Quỹ ETF FPT CAPITAL VNX50

FUEFCV50 (HOSE)

Quỹ ETF FPT CAPITAL VNX50

Lợi nhuận27,34%
Giá hiện tại14,670

Thông tin tổng quan

Quỹ ETF FPT CAPITAL VNX50
Công ty quản lý quỹCông ty cổ phần Quản lý Quỹ đầu tư FPT
Ngày thành lập quỹ12/04/2023
Ngân hàng giám sátNgân Hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam

Chiến lược đầu tư

Quỹ áp dụng chiến lược đầu tư thụ động với mục tiêu bám sát tỉ lệ lợi nhuận của Chỉ số tham chiếu bằng cách đầu tư vào Danh mục chứng khoán cơ cấu của Chỉ số tham chiếu. Danh mục đầu tư của Quỹ phải phù hợp với danh mục của Chỉ số tham chiếu về cơ cấu, tỷ trọng tài sản theo quy định của pháp luật hiện hành.

Biểu phí

Phí giao dịch0,35%

(*) Chưa bao gồm thuế thu nhập cá nhân theo luật (0.1% trên giá trị chuyển nhượng) và phí chuyển khoản ngân hàng (nếu có).

Thông tin giao dịch

Giá hiện tại14,670
Thay đổi— (0%)
Tham chiếu15,060
Trần16,110
Sàn14,010
Mở cửa14,990
Cao nhất14,990
Thấp nhất14,670
Khối lượng1.100

Danh mục đầu tưCập nhật: 10-04-2026

#Mã CKNgànhTỷ trọng
1VICCổ phiếuTài chính
8.25%
2VHMCổ phiếuTài chính
6.28%
3VPBCổ phiếuNgân hàng
5.41%
4TCBCổ phiếuNgân hàng
5.20%
5LPBCổ phiếuNgân hàng
5.09%
6HPGCổ phiếuNguyên vật liệu
5.03%
7FPTCổ phiếuCông nghệ Thông tin
4.74%
8STBCổ phiếuNgân hàng
4.73%
9MBBCổ phiếuNgân hàng
4.54%
10ACBCổ phiếuNgân hàng
4.40%
11MWGCổ phiếuDịch vụ Tiêu dùng
4.15%
12HDBCổ phiếuNgân hàng
3.41%
13MSNCổ phiếuHàng Tiêu dùng
2.89%
14VCBCổ phiếuNgân hàng
2.51%
15VNMCổ phiếuHàng Tiêu dùng
2.31%
16VJCCổ phiếuDịch vụ Tiêu dùng
2.10%
17SHBCổ phiếuNgân hàng
1.93%
18SSICổ phiếuTài chính
1.90%
19VIBCổ phiếuNgân hàng
1.39%
20EIBCổ phiếuNgân hàng
1.33%
21PNJCổ phiếuHàng Tiêu dùng
1.31%
22CTGCổ phiếuNgân hàng
1.30%
23CASHTiền và tương đương tiền
1.15%
24GEXCổ phiếuCông nghiệp
1.15%
25MSBCổ phiếuNgân hàng
1.13%
26GMDCổ phiếuCông nghiệp
1.13%
27TPBCổ phiếuNgân hàng
1.01%
28KDHCổ phiếuTài chính
0.98%
29VIXCổ phiếuTài chính
0.95%
30VRECổ phiếuTài chính
0.89%
31KBCCổ phiếuTài chính
0.82%
32VCICổ phiếuTài chính
0.80%
33FRTCổ phiếuDịch vụ Tiêu dùng
0.78%
34HCMCổ phiếuTài chính
0.69%
35VNDCổ phiếuTài chính
0.67%
36DGCCổ phiếuNguyên vật liệu
0.65%
37NVLCổ phiếuTài chính
0.63%
38IDCCổ phiếu
0.61%
39SHSCổ phiếu
0.60%
40NLGCổ phiếuTài chính
0.56%
41PVDCổ phiếuDầu khí
0.52%
42PDRCổ phiếuTài chính
0.51%
43PVSCổ phiếuDầu khí
0.51%
44DPMCổ phiếuNguyên vật liệu
0.47%
45VCGCổ phiếu
0.46%
46POWCổ phiếuTiện ích Cộng đồng
0.41%
47HSGCổ phiếuNguyên vật liệu
0.41%
48VPICổ phiếu
0.37%
49DIGCổ phiếuTài chính
0.36%
50BSRCổ phiếu
0.30%
51DCMCổ phiếuNguyên vật liệu
0.29%