Quỹ ETF FPT CAPITAL VNX50

FUEFCV50 (HOSE)

Quỹ ETF FPT CAPITAL VNX50

Lợi nhuận7,51%
Giá hiện tại14,460

Lợi nhuận trung bình năm của FUEFCV50

3 năm gần nhất-0,09%
5 năm gần nhất-
Từ khi thành lập11,69%

Lợi nhuận theo năm

Năm tốt nhất

202521,83%
20239,75%
20260,42%

Năm tệ nhất

2024-7,87%

Trong 4 năm gần đây, FUEFCV50 tăng trưởng 3 năm và sụt giảm 1 năm, với lợi nhuận trung bình 11,69%/năm từ khi thành lập.

Thông tin tổng quan

Quỹ ETF FPT CAPITAL VNX50
Công ty quản lý quỹCông ty cổ phần Quản lý Quỹ đầu tư FPT
Ngày thành lập quỹ12/04/2023
Ngân hàng giám sátNgân Hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam

Chiến lược đầu tư

Quỹ áp dụng chiến lược đầu tư thụ động với mục tiêu bám sát tỉ lệ lợi nhuận của Chỉ số tham chiếu bằng cách đầu tư vào Danh mục chứng khoán cơ cấu của Chỉ số tham chiếu. Danh mục đầu tư của Quỹ phải phù hợp với danh mục của Chỉ số tham chiếu về cơ cấu, tỷ trọng tài sản theo quy định của pháp luật hiện hành.

Thông tin giao dịch

Giá hiện tại14,460
Thay đổi— (0%)
Tham chiếu14,600
Trần15,620
Sàn13,580
Mở cửa14,500
Cao nhất14,500
Thấp nhất14,460
Khối lượng1,500

Phân bổ ngành

Danh mục đầu tưCập nhật: 07-08-2026

#Mã CKNgànhTỷ trọng
1VICCổ phiếuBất động sản
9.96%
2VHMCổ phiếuBất động sản
7.95%
3LPBCổ phiếuNgân hàng
6.11%
4STBCổ phiếuNgân hàng
5.48%
5TCBCổ phiếuNgân hàng
4.83%
6HPGCổ phiếuTài nguyên Cơ bản
4.76%
7VPBCổ phiếuNgân hàng
4.70%
8ACBCổ phiếuNgân hàng
4.61%
9HDBCổ phiếuNgân hàng
4.43%
10MBBCổ phiếuNgân hàng
4.11%
11MWGCổ phiếuBán lẻ
3.40%
12MSNCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
2.44%
13VCBCổ phiếuNgân hàng
2.36%
14VNMCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
2.02%
15SHBCổ phiếuNgân hàng
1.85%
16SSICổ phiếuDịch vụ tài chính
1.75%
17CTGCổ phiếuNgân hàng
1.54%
18VJCCổ phiếuDu lịch và Giải trí
1.52%
19MSBCổ phiếuNgân hàng
1.52%
20VIXCổ phiếuDịch vụ tài chính
1.36%
21VIBCổ phiếuNgân hàng
1.25%
22GMDCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
1.20%
23EIBCổ phiếuNgân hàng
1.10%
24CASHTiền và tương đương tiền
1.03%
25VRECổ phiếuBất động sản
0.96%
26DPMCổ phiếuHóa chất
0.95%
27TPBCổ phiếuNgân hàng
0.89%
28GEXCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
0.87%
29NVLCổ phiếuBất động sản
0.81%
30VCICổ phiếuDịch vụ tài chính
0.78%
31VNDCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.72%
32HCMCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.71%
33BIDCổ phiếuNgân hàng
0.69%
34PNJCổ phiếuHàng cá nhân & Gia dụng
0.69%
35KBCCổ phiếuBất động sản
0.68%
36KDHCổ phiếuBất động sản
0.61%
37FRTCổ phiếuBán lẻ
0.57%
38SHSCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.53%
39IDCCổ phiếuBất động sản
0.44%
40POWCổ phiếuĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
0.42%
41BSRCổ phiếuDầu khí
0.41%
42PVSCổ phiếuDầu khí
0.41%
43DGCCổ phiếuHóa chất
0.39%
44NLGCổ phiếuBất động sản
0.39%
45VPICổ phiếuBất động sản
0.39%
46PDRCổ phiếuBất động sản
0.36%
47VCGCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
0.26%
48GEECổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
0.25%
49DCMCổ phiếuHóa chất
0.19%
50PLXCổ phiếuDầu khí
0.10%