Quỹ ETF FPT CAPITAL VNX50

FUEFCV50 (HOSE)

Quỹ ETF FPT CAPITAL VNX50

Lợi nhuận36,12%
Giá hiện tại15,490

Thông tin tổng quan

Quỹ ETF FPT CAPITAL VNX50
Công ty quản lý quỹCông ty cổ phần Quản lý Quỹ đầu tư FPT
Ngày thành lập quỹ12/04/2023
Ngân hàng giám sátNgân Hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam

Chiến lược đầu tư

Quỹ áp dụng chiến lược đầu tư thụ động với mục tiêu bám sát tỉ lệ lợi nhuận của Chỉ số tham chiếu bằng cách đầu tư vào Danh mục chứng khoán cơ cấu của Chỉ số tham chiếu. Danh mục đầu tư của Quỹ phải phù hợp với danh mục của Chỉ số tham chiếu về cơ cấu, tỷ trọng tài sản theo quy định của pháp luật hiện hành.

Biểu phí

Phí giao dịch0,35%

(*) Chưa bao gồm thuế thu nhập cá nhân theo luật (0.1% trên giá trị chuyển nhượng) và phí chuyển khoản ngân hàng (nếu có).

Thông tin giao dịch

Giá hiện tại15,490
Thay đổi— (0%)
Tham chiếu15,490
Trần16,570
Sàn14,410
Mở cửa15,490
Cao nhất15,490
Thấp nhất15,490
Khối lượng300

Danh mục đầu tưCập nhật: 18-05-2026

#Mã CKNgànhTỷ trọng
1VICCổ phiếuBất động sản
11.38%
2VHMCổ phiếuBất động sản
7.35%
3LPBCổ phiếuNgân hàng
5.78%
4TCBCổ phiếuNgân hàng
5.22%
5STBCổ phiếuNgân hàng
5.05%
6VPBCổ phiếuNgân hàng
4.69%
7HPGCổ phiếuTài nguyên Cơ bản
4.37%
8HDBCổ phiếuNgân hàng
4.31%
9FPTCổ phiếuCông nghệ Thông tin
4.14%
10MBBCổ phiếuNgân hàng
4.07%
11ACBCổ phiếuNgân hàng
3.89%
12MWGCổ phiếuBán lẻ
3.49%
13MSNCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
2.64%
14VCBCổ phiếuNgân hàng
2.27%
15SHBCổ phiếuNgân hàng
2.01%
16VNMCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
1.93%
17SSICổ phiếuDịch vụ tài chính
1.88%
18VJCCổ phiếuDu lịch và Giải trí
1.75%
19VIXCổ phiếuDịch vụ tài chính
1.71%
20CTGCổ phiếuNgân hàng
1.52%
21VIBCổ phiếuNgân hàng
1.28%
22MSBCổ phiếuNgân hàng
1.23%
23GMDCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
1.18%
24GEXCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
1.15%
25PNJCổ phiếuHàng cá nhân & Gia dụng
1.15%
26EIBCổ phiếuNgân hàng
1.14%
27VRECổ phiếuBất động sản
1.02%
28TPBCổ phiếuNgân hàng
0.89%
29NVLCổ phiếuBất động sản
0.88%
30HCMCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.75%
31KDHCổ phiếuBất động sản
0.74%
32KBCCổ phiếuBất động sản
0.73%
33VCICổ phiếuDịch vụ tài chính
0.68%
34VNDCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.62%
35CASHTiền và tương đương tiền
0.59%
36BIDCổ phiếuNgân hàng
0.58%
37SHSCổ phiếu
0.55%
38FRTCổ phiếuBán lẻ
0.53%
39IDCCổ phiếu
0.50%
40BSRCổ phiếu
0.49%
41DGCCổ phiếuHóa chất
0.47%
42PVSCổ phiếuDầu khí
0.47%
43PDRCổ phiếuBất động sản
0.47%
44NLGCổ phiếuBất động sản
0.45%
45POWCổ phiếuĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
0.40%
46DPMCổ phiếuHóa chất
0.38%
47VPICổ phiếu
0.35%
48VCGCổ phiếu
0.31%
49DCMCổ phiếuHóa chất
0.25%
50GEECổ phiếu
0.21%
51PLXCổ phiếuDầu khí
0.12%