Quỹ ETF IPAAM VN100
FUEIP100 (HOSE)
Quỹ ETF IPAAM VN100
Lợi nhuận55,22%
Giá hiện tại14,280
Lợi nhuận trung bình năm của FUEIP100
3 năm gần nhất21,2%
5 năm gần nhất-
Từ khi thành lập5,54%
Lợi nhuận theo năm
Năm tốt nhất
202546,47%
202316,62%
202614,7%
Năm tệ nhất
2022-35,82%
2021-11,63%
Trong 6 năm gần đây, FUEIP100 tăng trưởng 4 năm và sụt giảm 2 năm, với lợi nhuận trung bình 5,54%/năm từ khi thành lập.
Thông tin tổng quan
Quỹ ETF IPAAM VN100
Công ty quản lý quỹCông ty TNHH MTV Quản lý quỹ đầu tư chứng khoán I.P.A
Ngày thành lập quỹ26/11/2019
Ngân hàng giám sátNgân Hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam
Chiến lược đầu tư
Quỹ ETF IPAAM VN100 áp dụng chiến lược đầu
tư thụ động, tập trung mô phỏng tỷ suất sinh lời
của chỉ số tham chiếu.
Chiến lược đầu tư thụ động đặt niềm tin vào tăng
trưởng dài hạn của thị trường chứng khoán Việt
Nam, tối đa hóa lợi nhuận bằng cách nắm giữ cổ
phiếu, hạn chế tối đa giao dịch mua/bán cổ phiếu
hàng ngày.
Thông tin giao dịch
Giá hiện tại14,280
Thay đổi— (0%)
Tham chiếu14,000
Trần14,980
Sàn13,020
Mở cửa14,290
Cao nhất14,290
Thấp nhất14,280
Khối lượng600
Phân bổ ngành
Danh mục đầu tưCập nhật: 15-06-2026
| # | Mã CK | Ngành | Tỷ trọng |
|---|---|---|---|
| 1 | VICCổ phiếu | Bất động sản | 9.94% |
| 2 | LPBCổ phiếu | Ngân hàng | 4.63% |
| 3 | TCBCổ phiếu | Ngân hàng | 4.54% |
| 4 | ACBCổ phiếu | Ngân hàng | 4.23% |
| 5 | VPBCổ phiếu | Ngân hàng | 4.15% |
| 6 | CASHTiền và tương đương tiền | — | 3.79% |
| 7 | FPTCổ phiếu | Công nghệ Thông tin | 3.74% |
| 8 | HDBCổ phiếu | Ngân hàng | 3.66% |
| 9 | MBBCổ phiếu | Ngân hàng | 3.61% |
| 10 | HPGCổ phiếu | Tài nguyên Cơ bản | 3.54% |
| 11 | MWGCổ phiếu | Bán lẻ | 3.33% |
| 12 | MSNCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 2.58% |
| 13 | SHBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.90% |
| 14 | SSICổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 1.71% |
| 15 | VNMCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 1.71% |
| 16 | VIXCổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 1.61% |
| 17 | CTGCổ phiếu | Ngân hàng | 1.46% |
| 18 | VJCCổ phiếu | Du lịch và Giải trí | 1.31% |
| 19 | VIBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.29% |
| 20 | MSBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.20% |
| 21 | GMDCổ phiếu | Hàng & Dịch vụ Công nghiệp | 1.10% |
| 22 | TPBCổ phiếu | Ngân hàng | 0.95% |
| 23 | PNJCổ phiếu | Hàng cá nhân & Gia dụng | 0.90% |
| 24 | FRTCổ phiếu | Bán lẻ | 0.88% |
| 25 | SSBCổ phiếu | Ngân hàng | 0.85% |
| 26 | VRECổ phiếu | Bất động sản | 0.83% |
| 27 | VNDCổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 0.75% |
| 28 | NABCổ phiếu | Ngân hàng | 0.71% |
| 29 | VCICổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 0.69% |
| 30 | KDHCổ phiếu | Bất động sản | 0.67% |
| 31 | KBCCổ phiếu | Bất động sản | 0.67% |
| 32 | NVLCổ phiếu | Bất động sản | 0.66% |
| 33 | GEXCổ phiếu | Hàng & Dịch vụ Công nghiệp | 0.64% |
| 34 | VPLCổ phiếu | Du lịch và Giải trí | 0.63% |
| 35 | GASCổ phiếu | Điện, nước & xăng dầu khí đốt | 0.62% |
| 36 | BIDCổ phiếu | Ngân hàng | 0.60% |
| 37 | HCMCổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 0.59% |
| 38 | BVHCổ phiếu | Bảo hiểm | 0.48% |
| 39 | DXGCổ phiếu | Bất động sản | 0.46% |
| 40 | BSRCổ phiếu | Dầu khí | 0.41% |
| 41 | EVFCổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 0.39% |
| 42 | CIICổ phiếu | Xây dựng và Vật liệu | 0.38% |
| 43 | NLGCổ phiếu | Bất động sản | 0.37% |
| 44 | REECổ phiếu | Điện, nước & xăng dầu khí đốt | 0.37% |
| 45 | DIGCổ phiếu | Bất động sản | 0.37% |
| 46 | OCBCổ phiếu | Ngân hàng | 0.36% |
| 47 | SABCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 0.35% |
| 48 | TCHCổ phiếu | Bất động sản | 0.33% |
| 49 | HAGCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 0.33% |
| 50 | PDRCổ phiếu | Bất động sản | 0.32% |
| 51 | POWCổ phiếu | Điện, nước & xăng dầu khí đốt | 0.29% |
| 52 | DGWCổ phiếu | Bán lẻ | 0.28% |
| 53 | VCGCổ phiếu | Xây dựng và Vật liệu | 0.28% |
| 54 | DCMCổ phiếu | Hóa chất | 0.28% |
| 55 | VSCCổ phiếu | Hàng & Dịch vụ Công nghiệp | 0.27% |
| 56 | GVRCổ phiếu | Hóa chất | 0.25% |
| 57 | PVDCổ phiếu | Dầu khí | 0.22% |
| 58 | NKGCổ phiếu | Tài nguyên Cơ bản | 0.19% |
| 59 | DPMCổ phiếu | Hóa chất | 0.18% |
| 60 | HHVCổ phiếu | Xây dựng và Vật liệu | 0.17% |
| 61 | HSGCổ phiếu | Tài nguyên Cơ bản | 0.17% |
| 62 | HDGCổ phiếu | Bất động sản | 0.15% |
| 63 | PC1Cổ phiếu | Xây dựng và Vật liệu | 0.14% |
| 64 | PVTCổ phiếu | Hàng & Dịch vụ Công nghiệp | 0.14% |
| 65 | DBCCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 0.13% |