Stag x NH Securities Vietnam - Nhận ngay 150K khi đầu tư

Quỹ ETF IPAAM VN100

FUEIP100 (HOSE)

Quỹ ETF IPAAM VN100

Lợi nhuận2,62%
Giá hiện tại12,520

Lợi nhuận trung bình năm của FUEIP100

3 năm gần nhất13,34%
5 năm gần nhất-
Từ khi thành lập3,33%

Lợi nhuận theo năm

Năm tốt nhất

202546,47%
202316,62%
20240,95%

Năm tệ nhất

2022-35,82%
2021-11,63%

Trong 6 năm gần đây, FUEIP100 tăng trưởng 4 năm và sụt giảm 2 năm, với lợi nhuận trung bình 3,33%/năm từ khi thành lập.

Thông tin tổng quan

Quỹ ETF IPAAM VN100
Công ty quản lý quỹCông ty TNHH MTV Quản lý quỹ đầu tư chứng khoán I.P.A
Ngày thành lập quỹ26/11/2019
Ngân hàng giám sátNgân Hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam

Chiến lược đầu tư

Quỹ ETF IPAAM VN100 áp dụng chiến lược đầu tư thụ động, tập trung mô phỏng tỷ suất sinh lời của chỉ số tham chiếu. Chiến lược đầu tư thụ động đặt niềm tin vào tăng trưởng dài hạn của thị trường chứng khoán Việt Nam, tối đa hóa lợi nhuận bằng cách nắm giữ cổ phiếu, hạn chế tối đa giao dịch mua/bán cổ phiếu hàng ngày.

Thông tin giao dịch

Giá hiện tại12,520
Thay đổi— (0%)
Tham chiếu12,520
Trần13,390
Sàn11,650
Mở cửa—
Cao nhất—
Thấp nhất—
Khối lượng—

Thông tin cổ phiếu & Nước ngoài

KL niêm yết—
Room NN còn lại4,937,100
Room NN tổng5,000,000
NN mua—
NN bán—

Phân bổ ngành

Danh mục đầu tưCập nhật: 25-09-2026

#Mã CKNgànhTỷ trọng
1VICCổ phiếuBất động sản
11.88%
2VHMCổ phiếuBất động sản
6.76%
3STBCổ phiếuNgân hàng
5.11%
4TCBCổ phiếuNgân hàng
4.86%
5LPBCổ phiếuNgân hàng
4.79%
6VPBCổ phiếuNgân hàng
4.57%
7HDBCổ phiếuNgân hàng
4.08%
8ACBCổ phiếuNgân hàng
3.95%
9FPTCổ phiếuCông nghệ Thông tin
3.86%
10CASHTiền và tương đương tiền—
3.56%
11MBBCổ phiếuNgân hàng
3.37%
12MWGCổ phiếuBán lẻ
3.23%
13HPGCổ phiếuTài nguyên Cơ bản
3.22%
14MSNCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
2.61%
15VCBCổ phiếuNgân hàng
2.14%
16VNMCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
1.79%
17SSICổ phiếuDịch vụ tài chính
1.69%
18SHBCổ phiếuNgân hàng
1.63%
19MSBCổ phiếuNgân hàng
1.37%
20CTGCổ phiếuNgân hàng
1.34%
21VIXCổ phiếuDịch vụ tài chính
1.32%
22VIBCổ phiếuNgân hàng
1.19%
23SSBCổ phiếuNgân hàng
1.18%
24GMDCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
1.13%
25FRTCổ phiếuBán lẻ
1.05%
26VJCCổ phiếuDu lịch và Giải trí
0.97%
27TPBCổ phiếuNgân hàng
0.87%
28EIBCổ phiếuNgân hàng
0.85%
29NVLCổ phiếuBất động sản
0.81%
30HCMCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.74%
31VRECổ phiếuBất động sản
0.71%
32NABCổ phiếuNgân hàng
0.71%
33VNDCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.64%
34VCICổ phiếuDịch vụ tài chính
0.59%
35KBCCổ phiếuBất động sản
0.58%
36VPLCổ phiếuDu lịch và Giải trí
0.58%
37BIDCổ phiếuNgân hàng
0.53%
38GEXCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
0.53%
39GEECổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
0.52%
40PNJCổ phiếuHàng cá nhân & Gia dụng
0.49%
41KDHCổ phiếuBất động sản
0.46%
42BSRCổ phiếuDầu khí
0.44%
43OCBCổ phiếuNgân hàng
0.38%
44DXGCổ phiếuBất động sản
0.37%
45EVFCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.34%
46NLGCổ phiếuBất động sản
0.34%
47DGWCổ phiếuBán lẻ
0.34%
48REECổ phiếuĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
0.34%
49SABCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
0.33%
50DVHCổ phiếu—
0.31%
51CIICổ phiếuXây dựng và Vật liệu
0.28%
52POWCổ phiếuĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
0.28%
53PVDCổ phiếuDầu khí
0.27%
54PLXCổ phiếuDầu khí
0.26%
55PDRCổ phiếuBất động sản
0.25%
56TCHCổ phiếuBất động sản
0.25%
57DCMCổ phiếuHóa chất
0.25%
58GVRCổ phiếuHóa chất
0.24%
59VCGCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
0.21%
60VSCCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
0.19%
61DPMCổ phiếuHóa chất
0.17%
62PC1Cổ phiếuXây dựng và Vật liệu
0.16%
63PVTCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
0.16%
64HSGCổ phiếuTài nguyên Cơ bản
0.15%
65NKGCổ phiếuTài nguyên Cơ bản
0.14%
66HHVCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
0.14%
67DBCCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
0.12%
68HDGCổ phiếuBất động sản
0.12%