Quỹ ETF IPAAM VN100
FUEIP100 (HOSE)
Quỹ ETF IPAAM VN100
Lợi nhuận22,44%
Giá hiện tại13,370
Lợi nhuận trung bình năm của FUEIP100
3 năm gần nhất15,62%
5 năm gần nhất-
Từ khi thành lập4,41%
Lợi nhuận theo năm
Năm tốt nhất
202546,47%
202316,62%
20267,39%
Năm tệ nhất
2022-35,82%
2021-11,63%
Trong 6 năm gần đây, FUEIP100 tăng trưởng 4 năm và sụt giảm 2 năm, với lợi nhuận trung bình 4,41%/năm từ khi thành lập.
Thông tin tổng quan
Quỹ ETF IPAAM VN100
Công ty quản lý quỹCông ty TNHH MTV Quản lý quỹ đầu tư chứng khoán I.P.A
Ngày thành lập quỹ26/11/2019
Ngân hàng giám sátNgân Hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam
Chiến lược đầu tư
Quỹ ETF IPAAM VN100 áp dụng chiến lược đầu
tư thụ động, tập trung mô phỏng tỷ suất sinh lời
của chỉ số tham chiếu.
Chiến lược đầu tư thụ động đặt niềm tin vào tăng
trưởng dài hạn của thị trường chứng khoán Việt
Nam, tối đa hóa lợi nhuận bằng cách nắm giữ cổ
phiếu, hạn chế tối đa giao dịch mua/bán cổ phiếu
hàng ngày.
Thông tin giao dịch
Giá hiện tại13,370
Thay đổi— (0%)
Tham chiếu13,370
Trần14,300
Sàn12,440
Mở cửa—
Cao nhất—
Thấp nhất—
Khối lượng—
Phân bổ ngành
Danh mục đầu tưCập nhật: 17-08-2026
| # | Mã CK | Ngành | Tỷ trọng |
|---|---|---|---|
| 1 | VICCổ phiếu | Bất động sản | 10.53% |
| 2 | VHMCổ phiếu | Bất động sản | 7.17% |
| 3 | LPBCổ phiếu | Ngân hàng | 5.51% |
| 4 | STBCổ phiếu | Ngân hàng | 4.89% |
| 5 | TCBCổ phiếu | Ngân hàng | 4.81% |
| 6 | ACBCổ phiếu | Ngân hàng | 4.16% |
| 7 | VPBCổ phiếu | Ngân hàng | 4.15% |
| 8 | CASHTiền và tương đương tiền | — | 4.11% |
| 9 | HDBCổ phiếu | Ngân hàng | 3.97% |
| 10 | FPTCổ phiếu | Công nghệ Thông tin | 3.59% |
| 11 | MBBCổ phiếu | Ngân hàng | 3.45% |
| 12 | HPGCổ phiếu | Tài nguyên Cơ bản | 3.35% |
| 13 | MWGCổ phiếu | Bán lẻ | 3.26% |
| 14 | MSNCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 2.49% |
| 15 | VCBCổ phiếu | Ngân hàng | 2.20% |
| 16 | VNMCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 1.85% |
| 17 | SHBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.68% |
| 18 | SSICổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 1.66% |
| 19 | CTGCổ phiếu | Ngân hàng | 1.42% |
| 20 | MSBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.33% |
| 21 | VIXCổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 1.31% |
| 22 | VIBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.19% |
| 23 | GMDCổ phiếu | Hàng & Dịch vụ Công nghiệp | 1.18% |
| 24 | FRTCổ phiếu | Bán lẻ | 1.07% |
| 25 | VJCCổ phiếu | Du lịch và Giải trí | 0.92% |
| 26 | EIBCổ phiếu | Ngân hàng | 0.90% |
| 27 | NVLCổ phiếu | Bất động sản | 0.90% |
| 28 | SSBCổ phiếu | Ngân hàng | 0.90% |
| 29 | TPBCổ phiếu | Ngân hàng | 0.86% |
| 30 | VNDCổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 0.73% |
| 31 | VRECổ phiếu | Bất động sản | 0.72% |
| 32 | NABCổ phiếu | Ngân hàng | 0.70% |
| 33 | VCICổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 0.65% |
| 34 | KBCCổ phiếu | Bất động sản | 0.61% |
| 35 | GASCổ phiếu | Điện, nước & xăng dầu khí đốt | 0.57% |
| 36 | HCMCổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 0.57% |
| 37 | BIDCổ phiếu | Ngân hàng | 0.57% |
| 38 | VPLCổ phiếu | Du lịch và Giải trí | 0.56% |
| 39 | GEXCổ phiếu | Hàng & Dịch vụ Công nghiệp | 0.56% |
| 40 | PNJCổ phiếu | Hàng cá nhân & Gia dụng | 0.55% |
| 41 | KDHCổ phiếu | Bất động sản | 0.53% |
| 42 | GEECổ phiếu | Hàng & Dịch vụ Công nghiệp | 0.51% |
| 43 | DXGCổ phiếu | Bất động sản | 0.43% |
| 44 | OCBCổ phiếu | Ngân hàng | 0.41% |
| 45 | EVFCổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 0.38% |
| 46 | BSRCổ phiếu | Dầu khí | 0.38% |
| 47 | NLGCổ phiếu | Bất động sản | 0.34% |
| 48 | REECổ phiếu | Điện, nước & xăng dầu khí đốt | 0.34% |
| 49 | SABCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 0.34% |
| 50 | DIGCổ phiếu | Bất động sản | 0.32% |
| 51 | HAGCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 0.32% |
| 52 | DGWCổ phiếu | Bán lẻ | 0.31% |
| 53 | CIICổ phiếu | Xây dựng và Vật liệu | 0.31% |
| 54 | POWCổ phiếu | Điện, nước & xăng dầu khí đốt | 0.30% |
| 55 | PDRCổ phiếu | Bất động sản | 0.27% |
| 56 | TCHCổ phiếu | Bất động sản | 0.27% |
| 57 | PVDCổ phiếu | Dầu khí | 0.27% |
| 58 | PLXCổ phiếu | Dầu khí | 0.26% |
| 59 | VCGCổ phiếu | Xây dựng và Vật liệu | 0.24% |
| 60 | DCMCổ phiếu | Hóa chất | 0.23% |
| 61 | GVRCổ phiếu | Hóa chất | 0.23% |
| 62 | VSCCổ phiếu | Hàng & Dịch vụ Công nghiệp | 0.22% |
| 63 | HSGCổ phiếu | Tài nguyên Cơ bản | 0.16% |
| 64 | NKGCổ phiếu | Tài nguyên Cơ bản | 0.16% |
| 65 | DPMCổ phiếu | Hóa chất | 0.16% |
| 66 | PC1Cổ phiếu | Xây dựng và Vật liệu | 0.15% |
| 67 | HHVCổ phiếu | Xây dựng và Vật liệu | 0.15% |
| 68 | PVTCổ phiếu | Hàng & Dịch vụ Công nghiệp | 0.15% |
| 69 | HDGCổ phiếu | Bất động sản | 0.12% |
| 70 | DBCCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 0.12% |