Quỹ ETF IPAAM VN100

FUEIP100 (HOSE)

Quỹ ETF IPAAM VN100

Lợi nhuận51,24%
Giá hiện tại13,990

Thông tin tổng quan

Quỹ ETF IPAAM VN100
Công ty quản lý quỹCông ty TNHH MTV Quản lý quỹ đầu tư chứng khoán I.P.A
Ngày thành lập quỹ26/11/2019
Ngân hàng giám sátNgân Hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam

Chiến lược đầu tư

Quỹ ETF IPAAM VN100 áp dụng chiến lược đầu tư thụ động, tập trung mô phỏng tỷ suất sinh lời của chỉ số tham chiếu. Chiến lược đầu tư thụ động đặt niềm tin vào tăng trưởng dài hạn của thị trường chứng khoán Việt Nam, tối đa hóa lợi nhuận bằng cách nắm giữ cổ phiếu, hạn chế tối đa giao dịch mua/bán cổ phiếu hàng ngày.

Biểu phí

Phí giao dịch0,35%

(*) Chưa bao gồm thuế thu nhập cá nhân theo luật (0.1% trên giá trị chuyển nhượng) và phí chuyển khoản ngân hàng (nếu có).

Thông tin giao dịch

Giá hiện tại13,990
Thay đổi— (0%)
Tham chiếu13,690
Trần14,640
Sàn12,740
Mở cửa13,990
Cao nhất13,990
Thấp nhất13,990
Khối lượng300

Danh mục đầu tưCập nhật: 18-05-2026

#Mã CKNgànhTỷ trọng
1VICCổ phiếuBất động sản
12.47%
2VHMCổ phiếuBất động sản
6.39%
3LPBCổ phiếuNgân hàng
4.95%
4TCBCổ phiếuNgân hàng
4.61%
5STBCổ phiếuNgân hàng
4.49%
6VPBCổ phiếuNgân hàng
4.28%
7CASHTiền và tương đương tiền
4.08%
8HPGCổ phiếuTài nguyên Cơ bản
3.85%
9HDBCổ phiếuNgân hàng
3.77%
10FPTCổ phiếuCông nghệ Thông tin
3.51%
11MBBCổ phiếuNgân hàng
3.51%
12ACBCổ phiếuNgân hàng
3.25%
13MWGCổ phiếuBán lẻ
2.86%
14MSNCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
2.68%
15VCBCổ phiếuNgân hàng
2.07%
16SHBCổ phiếuNgân hàng
1.80%
17VIXCổ phiếuDịch vụ tài chính
1.79%
18VNMCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
1.63%
19SSICổ phiếuDịch vụ tài chính
1.53%
20CTGCổ phiếuNgân hàng
1.46%
21VIBCổ phiếuNgân hàng
1.20%
22VJCCổ phiếuDu lịch và Giải trí
1.17%
23GMDCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
1.10%
24EIBCổ phiếuNgân hàng
1.05%
25MSBCổ phiếuNgân hàng
1.03%
26VRECổ phiếuBất động sản
0.93%
27FRTCổ phiếuBán lẻ
0.92%
28SSBCổ phiếuNgân hàng
0.79%
29TPBCổ phiếuNgân hàng
0.75%
30GEXCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
0.72%
31VCICổ phiếuDịch vụ tài chính
0.70%
32NABCổ phiếu
0.68%
33VNDCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.67%
34KBCCổ phiếuBất động sản
0.66%
35KDHCổ phiếuBất động sản
0.64%
36VPLCổ phiếu
0.61%
37BIDCổ phiếuNgân hàng
0.59%
38SVDCổ phiếu
0.57%
39HCMCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.57%
40PNJCổ phiếuHàng cá nhân & Gia dụng
0.47%
41BVHCổ phiếuBảo hiểm
0.46%
42DXGCổ phiếuBất động sản
0.43%
43BSRCổ phiếu
0.41%
44REECổ phiếuĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
0.41%
45DIGCổ phiếuBất động sản
0.40%
46CIICổ phiếuXây dựng và Vật liệu
0.39%
47EVFCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.37%
48NLGCổ phiếuBất động sản
0.37%
49PDRCổ phiếuBất động sản
0.34%
50TCHCổ phiếuBất động sản
0.34%
51OVHCổ phiếu
0.33%
52SABCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
0.32%
53OCBCổ phiếuNgân hàng
0.31%
54VCGCổ phiếu
0.30%
55DCMCổ phiếuHóa chất
0.29%
56VSCCổ phiếu
0.29%
57DGWCổ phiếuBán lẻ
0.29%
58POWCổ phiếuĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
0.28%
59PLXCổ phiếuDầu khí
0.27%
60GVRCổ phiếuHóa chất
0.25%
61PVDCổ phiếuDầu khí
0.23%
62NKGCổ phiếu
0.19%
63DPMCổ phiếuHóa chất
0.18%
64HHVCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
0.17%
65HDGCổ phiếuBất động sản
0.17%
66HSGCổ phiếuTài nguyên Cơ bản
0.17%
67PVTCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
0.16%
68DBCCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
0.15%
69PC1Cổ phiếuXây dựng và Vật liệu
0.12%