Quỹ ETF VINACAPITALVN100

FUEVN100 (HOSE)

Quỹ ETF VINACAPITALVN100

Lợi nhuận46,33%
Giá hiện tại26,750

Thông tin tổng quan

Quỹ ETF VINACAPITALVN100
Công ty quản lý quỹCông ty cổ phần Quản Lý Quỹ VinaCapital
Ngày thành lập quỹ16/06/2020
Ngân hàng giám sátNgân hàng TMCP Đầu Tư & Phát Triển Việt Nam

Chiến lược đầu tư

Mục tiêu của Quỹ ETF VinaCapital VN100 là mô phỏng 95% chỉ số VN100 và mức sai lệch so với chỉ số tham chiếu ít hơn 0.5%.

Biểu phí

Phí quản lý0,67%/năm
Phí giao dịch0,35%

(*) Chưa bao gồm thuế thu nhập cá nhân theo luật (0.1% trên giá trị chuyển nhượng) và phí chuyển khoản ngân hàng (nếu có).

Thông tin giao dịch

Giá hiện tại26,750
Thay đổi— (0%)
Tham chiếu26,590
Trần28,450
Sàn24,730
Mở cửa26,990
Cao nhất26,990
Thấp nhất26,100
Khối lượng50.400

Danh mục đầu tưCập nhật: 18-05-2026

#Mã CKNgànhTỷ trọng
1VICCổ phiếuBất động sản
10.13%
2VHMCổ phiếuBất động sản
7.02%
3LPBCổ phiếuNgân hàng
5.34%
4TCBCổ phiếuNgân hàng
4.66%
5STBCổ phiếuNgân hàng
4.59%
6VPBCổ phiếuNgân hàng
4.08%
7HDBCổ phiếuNgân hàng
3.88%
8HPGCổ phiếuTài nguyên Cơ bản
3.83%
9FPTCổ phiếuCông nghệ Thông tin
3.78%
10MBBCổ phiếuNgân hàng
3.51%
11ACBCổ phiếuNgân hàng
3.45%
12MWGCổ phiếuBán lẻ
3.04%
13MSNCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
2.30%
14VCBCổ phiếuNgân hàng
2.02%
15VJCCổ phiếuDu lịch và Giải trí
1.90%
16SHBCổ phiếuNgân hàng
1.80%
17VNMCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
1.77%
18SSICổ phiếuDịch vụ tài chính
1.76%
19VIXCổ phiếuDịch vụ tài chính
1.60%
20CTGCổ phiếuNgân hàng
1.46%
21VIBCổ phiếuNgân hàng
1.25%
22EIBCổ phiếuNgân hàng
1.21%
23GMDCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
1.18%
24GEXCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
1.16%
25VRECổ phiếuBất động sản
1.13%
26MSBCổ phiếuNgân hàng
1.08%
27PNJCổ phiếuHàng cá nhân & Gia dụng
1.00%
28VPLCổ phiếu
0.98%
29NVLCổ phiếuBất động sản
0.90%
30TPBCổ phiếuNgân hàng
0.87%
31SSBCổ phiếuNgân hàng
0.86%
32VCICổ phiếuDịch vụ tài chính
0.76%
33NABCổ phiếu
0.73%
34VNDCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.67%
35HCMCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.64%
36BIDCổ phiếuNgân hàng
0.64%
37KDHCổ phiếuBất động sản
0.61%
38KBCCổ phiếuBất động sản
0.59%
39BMPCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
0.58%
40DXGCổ phiếuBất động sản
0.53%
41FRTCổ phiếuBán lẻ
0.50%
42BSRCổ phiếu
0.47%
43VPICổ phiếu
0.46%
44REECổ phiếuĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
0.45%
45GEECổ phiếu
0.45%
46SBTCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
0.45%
47DIGCổ phiếuBất động sản
0.44%
48CIICổ phiếuXây dựng và Vật liệu
0.42%
49HAGCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
0.42%
50EVFCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.40%
51NLGCổ phiếuBất động sản
0.39%
52PVDCổ phiếuDầu khí
0.37%
53POWCổ phiếuĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
0.37%
54PDRCổ phiếuBất động sản
0.37%
55TCHCổ phiếuBất động sản
0.37%
56SABCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
0.36%
57OCBCổ phiếuNgân hàng
0.33%
58GASCổ phiếuĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
0.33%
59VCGCổ phiếu
0.32%
60VSCCổ phiếu
0.32%
61DCMCổ phiếuHóa chất
0.32%
62DGWCổ phiếuBán lẻ
0.31%
63DPMCổ phiếuHóa chất
0.30%
64GVRCổ phiếuHóa chất
0.28%
65HDGCổ phiếuBất động sản
0.27%
66HSGCổ phiếuTài nguyên Cơ bản
0.27%
67DBCCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
0.25%
68VHCCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
0.22%
69PCICổ phiếu
0.20%
70SIPCổ phiếu
0.20%
71CASHTiền và tương đương tiền
0.09%