Quỹ ETF VINACAPITALVN100

FUEVN100 (HOSE)

Quỹ ETF VINACAPITALVN100

Lợi nhuận14,44%
Giá hiện tại25,600

Lợi nhuận trung bình năm của FUEVN100

3 năm gần nhất16,81%
5 năm gần nhất6,92%
Từ khi thành lập16,56%

Lợi nhuận theo năm

Năm tốt nhất

202542,41%
202141,86%
202318,38%

Năm tệ nhất

2022-34,56%

Trong 7 năm gần đây, FUEVN100 tăng trưởng 6 năm và sụt giảm 1 năm, với lợi nhuận trung bình 16,56%/năm từ khi thành lập.

Thông tin tổng quan

Quỹ ETF VINACAPITALVN100
Công ty quản lý quỹCông ty cổ phần Quản Lý Quỹ VinaCapital
Ngày thành lập quỹ16/06/2020
Ngân hàng giám sátNgân hàng TMCP Đầu Tư & Phát Triển Việt Nam

Chiến lược đầu tư

Mục tiêu của Quỹ ETF VinaCapital VN100 là mô phỏng 95% chỉ số VN100 và mức sai lệch so với chỉ số tham chiếu ít hơn 0.5%.

Biểu phí

Phí quản lý0,67%/năm

(*) Chưa bao gồm thuế thu nhập cá nhân theo luật (0.1% trên giá trị chuyển nhượng) và phí chuyển khoản ngân hàng (nếu có).

Thông tin giao dịch

Giá hiện tại25,600
Thay đổi— (0%)
Tham chiếu25,300
Trần27,070
Sàn23,530
Mở cửa25,330
Cao nhất25,800
Thấp nhất25,180
Khối lượng18,600

Phân bổ ngành

Danh mục đầu tưCập nhật: 28-07-2026

#Mã CKNgànhTỷ trọng
1VICCổ phiếuBất động sản
10.77%
2VHMCổ phiếuBất động sản
6.61%
3LPBCổ phiếuNgân hàng
6.35%
4STBCổ phiếuNgân hàng
5.18%
5ACBCổ phiếuNgân hàng
4.50%
6TCBCổ phiếuNgân hàng
4.39%
7VPBCổ phiếuNgân hàng
4.13%
8HDBCổ phiếuNgân hàng
4.04%
9HPGCổ phiếuTài nguyên Cơ bản
3.85%
10FPTCổ phiếuCông nghệ Thông tin
3.66%
11MBBCổ phiếuNgân hàng
3.37%
12MWGCổ phiếuBán lẻ
2.66%
13MSNCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
2.15%
14VJCCổ phiếuDu lịch và Giải trí
2.12%
15VCBCổ phiếuNgân hàng
2.04%
16VNMCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
1.95%
17SHBCổ phiếuNgân hàng
1.68%
18SSICổ phiếuDịch vụ tài chính
1.57%
19MSBCổ phiếuNgân hàng
1.39%
20CTGCổ phiếuNgân hàng
1.33%
21VIBCổ phiếuNgân hàng
1.25%
22GMDCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
1.22%
23SSBCổ phiếuNgân hàng
1.18%
24VIXCổ phiếuDịch vụ tài chính
1.14%
25EIBCổ phiếuNgân hàng
1.08%
26VPLCổ phiếuDu lịch và Giải trí
0.93%
27TPBCổ phiếuNgân hàng
0.88%
28NABCổ phiếuNgân hàng
0.82%
29VRECổ phiếuBất động sản
0.81%
30GEXCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
0.77%
31NVLCổ phiếuBất động sản
0.75%
32VNDCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.71%
33HCMCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.63%
34VCICổ phiếuDịch vụ tài chính
0.62%
35BMPCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
0.62%
36KBCCổ phiếuBất động sản
0.58%
37BIDCổ phiếuNgân hàng
0.58%
38PNJCổ phiếuHàng cá nhân & Gia dụng
0.55%
39VPICổ phiếuBất động sản
0.52%
40CASHTiền và tương đương tiền
0.52%
41SBTCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
0.52%
42KDHCổ phiếuBất động sản
0.48%
43DXGCổ phiếuBất động sản
0.46%
44FRTCổ phiếuBán lẻ
0.45%
45EVFCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.40%
46BSRCổ phiếuDầu khí
0.40%
47HAGCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
0.40%
48SABCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
0.39%
49POWCổ phiếuĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
0.39%
50PVDCổ phiếuDầu khí
0.38%
51REECổ phiếuĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
0.37%
52DCMCổ phiếuHóa chất
0.37%
53NLGCổ phiếuBất động sản
0.34%
54OCBCổ phiếuNgân hàng
0.34%
55DIGCổ phiếuBất động sản
0.33%
56CIICổ phiếuXây dựng và Vật liệu
0.32%
57PDRCổ phiếuBất động sản
0.28%
58GASCổ phiếuĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
0.28%
59DPMCổ phiếuHóa chất
0.28%
60DGWCổ phiếuBán lẻ
0.28%
61TCHCổ phiếuBất động sản
0.28%
62GEECổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
0.27%
63PC1Cổ phiếuXây dựng và Vật liệu
0.27%
64VCGCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
0.26%
65HDGCổ phiếuBất động sản
0.26%
66HSGCổ phiếuTài nguyên Cơ bản
0.25%
67GVRCổ phiếuHóa chất
0.22%
68VHCCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
0.22%
69VSCCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
0.21%
70SIPCổ phiếuBất động sản
0.20%
71DBCCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
0.20%