Quỹ ETF VINACAPITALVN100
FUEVN100 (HOSE)
Quỹ ETF VINACAPITALVN100
Lợi nhuận-7,33%
Giá hiện tại24,270
Lợi nhuận trung bình năm của FUEVN100
3 năm gần nhất16,17%
5 năm gần nhất5,01%
Từ khi thành lập15,03%
Lợi nhuận theo năm
Năm tốt nhất
202542,41%
202141,86%
202318,38%
Năm tệ nhất
2022-34,56%
2026-4,9%
Trong 7 năm gần đây, FUEVN100 tăng trưởng 5 năm và sụt giảm 2 năm, với lợi nhuận trung bình 15,03%/năm từ khi thành lập.
Thông tin tổng quan
Quỹ ETF VINACAPITALVN100
Công ty quản lý quỹCông ty cổ phần Quản Lý Quỹ VinaCapital
Ngày thành lập quỹ16/06/2020
Ngân hàng giám sátNgân hàng TMCP Đầu Tư & Phát Triển Việt Nam
Chiến lược đầu tư
Mục tiêu của Quỹ ETF VinaCapital VN100 là mô phỏng 95% chỉ số VN100 và mức sai lệch so với chỉ số tham chiếu ít hơn 0.5%.
Biểu phí
Phí quản lý0,67%/năm
(*) Chưa bao gồm thuế thu nhập cá nhân theo luật (0.1% trên giá trị chuyển nhượng) và phí chuyển khoản ngân hàng (nếu có).
Thông tin giao dịch
Giá hiện tại24,270
Thay đổi-180 (-0,74%)
Tham chiếu24,450
Trần26,160
Sàn22,740
Mở cửa24,370
Cao nhất24,370
Thấp nhất24,100
Khối lượng57,700
Thông tin cổ phiếu & Nước ngoài
KL niêm yết—
Room NN còn lại27,066,102
Room NN tổng27,800,000
NN mua4,200
NN bán49,600
Phân bổ ngành
Danh mục đầu tưCập nhật: 13-10-2026
| # | Mã CK | Ngành | Tỷ trọng |
|---|---|---|---|
| 1 | VICCổ phiếu | Bất động sản | 10.86% |
| 2 | VHMCổ phiếu | Bất động sản | 6.08% |
| 3 | VPBCổ phiếu | Ngân hàng | 5.25% |
| 4 | TCBCổ phiếu | Ngân hàng | 4.85% |
| 5 | STBCổ phiếu | Ngân hàng | 4.70% |
| 6 | HDBCổ phiếu | Ngân hàng | 4.48% |
| 7 | LPBCổ phiếu | Ngân hàng | 4.16% |
| 8 | HPGCổ phiếu | Tài nguyên Cơ bản | 3.94% |
| 9 | ACBCổ phiếu | Ngân hàng | 3.80% |
| 10 | MBBCổ phiếu | Ngân hàng | 3.64% |
| 11 | FPTCổ phiếu | Công nghệ Thông tin | 3.54% |
| 12 | MWGCổ phiếu | Bán lẻ | 3.13% |
| 13 | MSNCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 2.42% |
| 14 | VCBCổ phiếu | Ngân hàng | 2.11% |
| 15 | VNMCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 1.93% |
| 16 | VJCCổ phiếu | Du lịch và Giải trí | 1.60% |
| 17 | SHBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.55% |
| 18 | SSICổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 1.50% |
| 19 | MSBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.50% |
| 20 | CTGCổ phiếu | Ngân hàng | 1.35% |
| 21 | GMDCổ phiếu | Hàng & Dịch vụ Công nghiệp | 1.34% |
| 22 | SSBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.21% |
| 23 | MCHCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 1.18% |
| 24 | VIXCổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 1.11% |
| 25 | VIBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.02% |
| 26 | EIBCổ phiếu | Ngân hàng | 1.00% |
| 27 | VPLCổ phiếu | Du lịch và Giải trí | 0.98% |
| 28 | VRECổ phiếu | Bất động sản | 0.85% |
| 29 | GEXCổ phiếu | Hàng & Dịch vụ Công nghiệp | 0.82% |
| 30 | TPBCổ phiếu | Ngân hàng | 0.81% |
| 31 | NABCổ phiếu | Ngân hàng | 0.81% |
| 32 | BIDCổ phiếu | Ngân hàng | 0.70% |
| 33 | HCMCổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 0.67% |
| 34 | VCKCổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 0.66% |
| 35 | KBCCổ phiếu | Bất động sản | 0.63% |
| 36 | FRTCổ phiếu | Bán lẻ | 0.62% |
| 37 | VCICổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 0.61% |
| 38 | NVLCổ phiếu | Bất động sản | 0.60% |
| 39 | VNDCổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 0.60% |
| 40 | BMPCổ phiếu | Xây dựng và Vật liệu | 0.59% |
| 41 | SBTCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 0.57% |
| 42 | TCXCổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 0.56% |
| 43 | BSRCổ phiếu | Dầu khí | 0.51% |
| 44 | VPICổ phiếu | Bất động sản | 0.45% |
| 45 | KDHCổ phiếu | Bất động sản | 0.45% |
| 46 | HAGCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 0.42% |
| 47 | OCBCổ phiếu | Ngân hàng | 0.42% |
| 48 | DXGCổ phiếu | Bất động sản | 0.41% |
| 49 | BAFCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 0.39% |
| 50 | VPXCổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 0.38% |
| 51 | EVFCổ phiếu | Dịch vụ tài chính | 0.38% |
| 52 | REECổ phiếu | Điện, nước & xăng dầu khí đốt | 0.37% |
| 53 | PVDCổ phiếu | Dầu khí | 0.37% |
| 54 | CIICổ phiếu | Xây dựng và Vật liệu | 0.36% |
| 55 | NLGCổ phiếu | Bất động sản | 0.36% |
| 56 | SABCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 0.36% |
| 57 | POWCổ phiếu | Điện, nước & xăng dầu khí đốt | 0.36% |
| 58 | GASCổ phiếu | Điện, nước & xăng dầu khí đốt | 0.33% |
| 59 | PDRCổ phiếu | Bất động sản | 0.33% |
| 60 | DIGCổ phiếu | Bất động sản | 0.31% |
| 61 | CASHTiền và tương đương tiền | — | 0.31% |
| 62 | PNJCổ phiếu | Hàng cá nhân & Gia dụng | 0.30% |
| 63 | GEECổ phiếu | Hàng & Dịch vụ Công nghiệp | 0.29% |
| 64 | DPMCổ phiếu | Hóa chất | 0.27% |
| 65 | TCHCổ phiếu | Bất động sản | 0.27% |
| 66 | HSGCổ phiếu | Tài nguyên Cơ bản | 0.25% |
| 67 | VCGCổ phiếu | Xây dựng và Vật liệu | 0.23% |
| 68 | PCICổ phiếu | — | 0.23% |
| 69 | KDCCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 0.21% |
| 70 | SIPCổ phiếu | Bất động sản | 0.20% |
| 71 | DBCCổ phiếu | Thực phẩm và đồ uống | 0.19% |
