Quỹ ETF VINACAPITALVN100

FUEVN100 (HOSE)

Quỹ ETF VINACAPITALVN100

Lợi nhuận41,48%
Giá hiện tại25,990

Thông tin tổng quan

Quỹ ETF VINACAPITALVN100
Công ty quản lý quỹCông ty cổ phần Quản Lý Quỹ VinaCapital
Ngày thành lập quỹ16/06/2020
Ngân hàng giám sátNgân hàng TMCP Đầu Tư & Phát Triển Việt Nam

Chiến lược đầu tư

Mục tiêu của Quỹ ETF VinaCapital VN100 là mô phỏng 95% chỉ số VN100 và mức sai lệch so với chỉ số tham chiếu ít hơn 0.5%.

Biểu phí

Phí quản lý0,67%/năm
Phí giao dịch0,35%

(*) Chưa bao gồm thuế thu nhập cá nhân theo luật (0.1% trên giá trị chuyển nhượng) và phí chuyển khoản ngân hàng (nếu có).

Thông tin giao dịch

Giá hiện tại25,990
Thay đổi— (0%)
Tham chiếu25,750
Trần27,550
Sàn23,950
Mở cửa25,900
Cao nhất25,990
Thấp nhất25,750
Khối lượng45.900

Phân bổ ngành

Danh mục đầu tưCập nhật: 15-06-2026

#Mã CKNgànhTỷ trọng
1VICCổ phiếuBất động sản
9.21%
2VHMCổ phiếuBất động sản
6.53%
3LPBCổ phiếuNgân hàng
5.00%
4STBCổ phiếuNgân hàng
4.73%
5TCBCổ phiếuNgân hàng
4.54%
6ACBCổ phiếuNgân hàng
4.16%
7VPBCổ phiếuNgân hàng
4.08%
8FPTCổ phiếuCông nghệ Thông tin
4.04%
9HPGCổ phiếuTài nguyên Cơ bản
3.92%
10HDBCổ phiếuNgân hàng
3.76%
11MBBCổ phiếuNgân hàng
3.61%
12MWGCổ phiếuBán lẻ
3.00%
13MSNCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
2.23%
14VCBCổ phiếuNgân hàng
2.18%
15VJCCổ phiếuDu lịch và Giải trí
2.13%
16SHBCổ phiếuNgân hàng
1.90%
17VNMCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
1.85%
18SSICổ phiếuDịch vụ tài chính
1.74%
19VIXCổ phiếuDịch vụ tài chính
1.54%
20CTGCổ phiếuNgân hàng
1.44%
21VIBCổ phiếuNgân hàng
1.33%
22MSBCổ phiếuNgân hàng
1.24%
23EIBCổ phiếuNgân hàng
1.22%
24GMDCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
1.19%
25GEXCổ phiếuHàng & Dịch vụ Công nghiệp
1.04%
26SSBCổ phiếuNgân hàng
1.03%
27VPLCổ phiếu
1.02%
28VRECổ phiếuBất động sản
1.01%
29PNJCổ phiếuHàng cá nhân & Gia dụng
0.97%
30TPBCổ phiếuNgân hàng
0.96%
31NABCổ phiếu
0.77%
32VNDCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.74%
33VCICổ phiếuDịch vụ tài chính
0.74%
34NVLCổ phiếuBất động sản
0.71%
35HCMCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.64%
36BIDCổ phiếuNgân hàng
0.64%
37KDHCổ phiếuBất động sản
0.63%
38KBCCổ phiếuBất động sản
0.60%
39DXGCổ phiếuBất động sản
0.55%
40BMPCổ phiếuXây dựng và Vật liệu
0.53%
41SBTCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
0.51%
42VPICổ phiếu
0.48%
43FRTCổ phiếuBán lẻ
0.47%
44BSRCổ phiếu
0.44%
45HAGCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
0.42%
46EVFCổ phiếuDịch vụ tài chính
0.42%
47CIICổ phiếuXây dựng và Vật liệu
0.41%
48REECổ phiếuĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
0.40%
49DIGCổ phiếuBất động sản
0.40%
50NLGCổ phiếuBất động sản
0.40%
51OCBCổ phiếuNgân hàng
0.39%
52SABCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
0.38%
53POWCổ phiếuĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
0.37%
54GEECổ phiếu
0.36%
55PVDCổ phiếuDầu khí
0.35%
56TCHCổ phiếuBất động sản
0.35%
57PDRCổ phiếuBất động sản
0.35%
58CASHTiền và tương đương tiền
0.34%
59GASCổ phiếuĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
0.33%
60HDGCổ phiếuBất động sản
0.33%
61DGWCổ phiếuBán lẻ
0.31%
62VCGCổ phiếu
0.31%
63DCMCổ phiếuHóa chất
0.30%
64DPMCổ phiếuHóa chất
0.29%
65VSCCổ phiếu
0.29%
66HSGCổ phiếuTài nguyên Cơ bản
0.28%
67GVRCổ phiếuHóa chất
0.27%
68PC1Cổ phiếuXây dựng và Vật liệu
0.23%
69DBCCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
0.22%
70VHCCổ phiếuThực phẩm và đồ uống
0.22%
71SIPCổ phiếu
0.20%